Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên
Xã Trung Hội sắp xếp từ: Các xã Phú Tiến, Bộc Nhiêu và Trung Hội.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16 Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18 Km14 + 200 → Km14 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18 Km14 + 200 → Km14 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 19 Km14 + 300 → Km14 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22 Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Km12 + 630 → Km13 + 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Km12 + 630 → Km13 + 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22 Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km4 → Km 5+120 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Km13 + 30 → Km13 + 270 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Km13 + 30 → Km13 + 270 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km4 → Km 5+120 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Km12 + 200 → Km12 + 630 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Km12 + 200 → Km12 + 630 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3 Km4 + 200 → Km5 + 300 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3 Km4 + 200 → Km5 + 300 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) → Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2 Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1 Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1 Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3 Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1 Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) → + 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3 Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 58.000 | 54.000 | 51.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Trung Hội | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 0 |


