• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên

Xã Trung Hội sắp xếp từ: Các xã Phú Tiến, Bộc Nhiêu và Trung Hội.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2545Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2546Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2547Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2804Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16 Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
4087Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4088Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4089Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4196Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4197Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4198Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4264Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17 Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4265Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4266Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5 Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4402Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4403Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4404Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4997Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18 Km14 + 200 → Km14 + 300Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5022Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5023Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5185Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18 Km14 + 200 → Km14 + 300Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5690Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 19 Km14 + 300 → Km14 + 500Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5946Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5947Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6013Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6014Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6471Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6472Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6473Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6531Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6532Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6533Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
7107Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22 Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7108Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7139Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7161Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7163Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7207Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7209Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7220Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7221Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7274Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km30 + 500 → Km30 + 850Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7275Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21 Km14 + 800 → Km15 + 500Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
8075Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1 Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8076Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2 Km30 + 400 → Km30 + 500Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8459Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Km12 + 630 → Km13 + 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8577Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Km12 + 630 → Km13 + 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
9354Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22 Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9358Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9574Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.0001.020.000612.000367.000
10262Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km4 → Km 5+120Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10263Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Km13 + 30 → Km13 + 270Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10396Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Km13 + 30 → Km13 + 270Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10397Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km4 → Km 5+120Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
11450Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11451Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11452Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11595Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11602Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11776Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Km12 + 200 → Km12 + 630Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11866Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Km12 + 200 → Km12 + 630Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12303Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12824Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12825Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3 Km4 + 200 → Km5 + 300Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12873Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12874Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3 Km4 + 200 → Km5 + 300Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12967Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13966Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) → Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13967Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13973Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14004Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14007Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14008Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14097Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14099Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14100Thái Nguyên xã Trung HộiTRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14142Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14179Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1 Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
15315Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15327Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2 Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15428Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2 Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15429Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1 Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15430Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1 Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15431Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm DạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15432Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung TâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15433Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15434Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3 Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15693Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1 Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) → + 50mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15846Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
15847Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
16172Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16246Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4 Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung TâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16247Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3 Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16248Thái Nguyên xã Trung HộiĐường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3 Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16275Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16281Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16282Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16283Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16284Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16321Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16322Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16323Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16525Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16526Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16537Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16538Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16600Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4 Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16601Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2 Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16706Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16910Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16911Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16912Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16913Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16921Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5 Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16922Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16923Thái Nguyên xã Trung HộiĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16924Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
17219Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17233Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17260Thái Nguyên xã Trung HộiCÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
18111Thái Nguyên xã Trung HộiToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp67.00064.00061.0000
18195Thái Nguyên xã Trung HộiToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp62.00059.00056.0000
18203Thái Nguyên xã Trung HộiToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp62.00059.00056.0000
18308Thái Nguyên xã Trung HộiToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp58.00054.00051.0000
18669Thái Nguyên xã Trung HộiToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp15.00012.00010.0000
4.8/5 - (958 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.