• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp

Xã Tràm Chim Sắp xếp từ: Thị trấn Tràm Chim, xã Tân Công Sính.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16812Xã Tràm ChimĐường 1 tháng 5 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn13.600.000000
16813Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1Đất ở nông thôn3.400.000000
16814Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ DươngĐất ở nông thôn6.000.000000
16815Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm ChimĐất ở nông thôn3.000.000000
16816Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng ĐàiĐất ở nông thôn2.400.000000
16817Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến -Đất ở nông thôn12.000.000000
16818Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu DâyĐất ở nông thôn18.000.000000
16819Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện ĐộiĐất ở nông thôn6.000.000000
16820Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công SínhĐất ở nông thôn4.800.000000
16821Xã Tràm ChimĐường Hai Bà Trưng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn18.000.000000
16822Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5Đất ở nông thôn18.000.000000
16823Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)Đất ở nông thôn12.000.000000
16824Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngangĐất ở nông thôn12.000.000000
16825Xã Tràm ChimĐường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn18.000.000000
16826Xã Tràm ChimĐường 2 tháng 9 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn18.000.000000
16827Xã Tràm ChimĐường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn12.000.000000
16828Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5Đất ở nông thôn18.000.000000
16829Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngangĐất ở nông thôn9.200.000000
16830Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngangĐất ở nông thôn9.200.000000
16831Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn9.000.000000
16832Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn12.600.000000
16833Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3Đất ở nông thôn12.600.000000
16834Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh BìnhĐất ở nông thôn9.000.000000
16835Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường GạoĐất ở nông thôn12.600.000000
16836Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm ChimĐất ở nông thôn22.500.000000
16837Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên PhướcĐất ở nông thôn15.600.000000
16838Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)Đất ở nông thôn12.600.000000
16839Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)Đất ở nông thôn5.100.000000
16840Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)Đất ở nông thôn5.400.000000
16841Xã Tràm ChimĐường 3 tháng 2 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.200.000000
16842Xã Tràm ChimĐường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm ChimĐất ở nông thôn8.700.000000
16843Xã Tràm ChimĐường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.600.000000
16844Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung TâmĐất ở nông thôn2.400.000000
16845Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn KiệtĐất ở nông thôn6.900.000000
16846Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000000
16847Xã Tràm ChimĐường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16848Xã Tràm ChimĐường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn DuĐất ở nông thôn10.800.000000
16849Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm ChimĐất ở nông thôn10.800.000000
16850Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn TreĐất ở nông thôn5.400.000000
16851Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng ĐàiĐất ở nông thôn3.000.000000
16852Xã Tràm ChimĐường Lê Thị Riêng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.000.000000
16853Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh HậuĐất ở nông thôn1.500.000000
16854Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh HậuĐất ở nông thôn1.500.000000
16855Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3Đất ở nông thôn1.500.000000
16856Xã Tràm ChimĐường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm ChimĐất ở nông thôn4.500.000000
16857Xã Tràm ChimĐường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2Đất ở nông thôn2.700.000000
16858Xã Tràm ChimĐường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất ở nông thôn4.500.000000
16859Xã Tràm ChimĐường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn7.200.000000
16860Xã Tràm ChimĐường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16861Xã Tràm ChimĐường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16862Xã Tràm ChimĐường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16863Xã Tràm ChimĐường Thống Linh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16864Xã Tràm ChimĐường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn2.700.000000
16865Xã Tràm ChimĐường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3BĐất ở nông thôn2.400.000000
16866Xã Tràm ChimĐường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16867Xã Tràm ChimĐường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn2.700.000000
16868Xã Tràm ChimĐường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương ĐịnhĐất ở nông thôn2.700.000000
16869Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyệnĐất ở nông thôn2.700.000000
16870Xã Tràm ChimĐường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3Đất ở nông thôn2.700.000000
16871Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.500.000000
16872Xã Tràm ChimĐường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở nông thôn5.400.000000
16873Xã Tràm ChimĐường Phan Bội Châu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16874Xã Tràm ChimĐường Phan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16875Xã Tràm ChimĐốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng TámĐất ở nông thôn1.500.000000
16876Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16877Xã Tràm ChimĐường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô SĐất ở nông thôn1.500.000000
16878Xã Tràm ChimCác đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16879Xã Tràm ChimNguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công TườngĐất ở nông thôn3.000.000000
16880Xã Tràm ChimNguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công TườngĐất ở nông thôn3.600.000000
16881Xã Tràm ChimĐường Đỗ Công Tường Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16882Xã Tràm ChimĐường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2Đất ở nông thôn1.500.000000
16883Xã Tràm ChimĐường Phan Đình Giót Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16884Xã Tràm ChimĐường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1Đất ở nông thôn1.500.000000
16885Xã Tràm ChimĐường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn8.400.000000
16886Xã Tràm ChimĐường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn8.400.000000
16887Xã Tràm ChimĐường Đặng Văn Bình Toàn tuyến -Đất ở nông thôn8.400.000000
16888Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.300.000000
16889Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.300.000000
16890Xã Tràm ChimĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16891Xã Tràm ChimĐường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.500.000000
16892Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16893Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16894Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000000
16895Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.600.000000
16896Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất ở nông thôn2.000.000000
16897Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.500.000000
16898Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 4 -Đất ở nông thôn800.000000
16899Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.000.000000
16900Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.600.000000
16901Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.200.000000
16902Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 -Đất ở nông thôn800.000000
16903Xã Tràm ChimTuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất ở nông thôn1.000.000000
16904Xã Tràm ChimTuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất ở nông thôn800.000000
16905Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công SínhĐất ở nông thôn2.400.000000
16906Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1Đất ở nông thôn3.000.000000
16907Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú CườngĐất ở nông thôn2.400.000000
16908Xã Tràm ChimĐường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường)Đất ở nông thôn2.200.000000
16909Xã Tràm ChimKhu vực 2 - Xã Tràm Chim -Đất ở nông thôn600.000560.000500.0000
16910Xã Tràm ChimĐường 1 tháng 5 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn10.880.000000
16911Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1Đất TM-DV nông thôn2.720.000000
16912Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ DươngĐất TM-DV nông thôn4.800.000000
16913Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm ChimĐất TM-DV nông thôn2.400.000000
16914Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng ĐàiĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
16915Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn9.600.000000
16916Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu DâyĐất TM-DV nông thôn14.400.000000
16917Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện ĐộiĐất TM-DV nông thôn4.800.000000
16918Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công SínhĐất TM-DV nông thôn3.840.000000
16919Xã Tràm ChimĐường Hai Bà Trưng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn14.400.000000
16920Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5Đất TM-DV nông thôn14.400.000000
16921Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)Đất TM-DV nông thôn9.600.000000
16922Xã Tràm ChimĐường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngangĐất TM-DV nông thôn9.600.000000
16923Xã Tràm ChimĐường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn14.400.000000
16924Xã Tràm ChimĐường 2 tháng 9 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn14.400.000000
16925Xã Tràm ChimĐường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn9.600.000000
16926Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5Đất TM-DV nông thôn14.400.000000
16927Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngangĐất TM-DV nông thôn7.360.000000
16928Xã Tràm ChimĐường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngangĐất TM-DV nông thôn7.360.000000
16929Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV nông thôn7.200.000000
16930Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV nông thôn10.080.000000
16931Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3Đất TM-DV nông thôn10.080.000000
16932Xã Tràm ChimĐường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh BìnhĐất TM-DV nông thôn7.200.000000
16933Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường GạoĐất TM-DV nông thôn10.080.000000
16934Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm ChimĐất TM-DV nông thôn18.000.000000
16935Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên PhướcĐất TM-DV nông thôn12.480.000000
16936Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)Đất TM-DV nông thôn10.080.000000
16937Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)Đất TM-DV nông thôn4.080.000000
16938Xã Tràm ChimĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16939Xã Tràm ChimĐường 3 tháng 2 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn3.360.000000
16940Xã Tràm ChimĐường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm ChimĐất TM-DV nông thôn6.960.000000
16941Xã Tràm ChimĐường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
16942Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung TâmĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
16943Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV nông thôn5.520.000000
16944Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.920.000000
16945Xã Tràm ChimĐường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16946Xã Tràm ChimĐường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn DuĐất TM-DV nông thôn8.640.000000
16947Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm ChimĐất TM-DV nông thôn8.640.000000
16948Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn TreĐất TM-DV nông thôn4.320.000000
16949Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng ĐàiĐất TM-DV nông thôn2.400.000000
16950Xã Tràm ChimĐường Lê Thị Riêng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
16951Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh HậuĐất TM-DV nông thôn1.200.000000
16952Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh HậuĐất TM-DV nông thôn1.200.000000
16953Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16954Xã Tràm ChimĐường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm ChimĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
16955Xã Tràm ChimĐường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2Đất TM-DV nông thôn2.160.000000
16956Xã Tràm ChimĐường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công ChúaĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
16957Xã Tràm ChimĐường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn5.760.000000
16958Xã Tràm ChimĐường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.880.000000
16959Xã Tràm ChimĐường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.880.000000
16960Xã Tràm ChimĐường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.880.000000
16961Xã Tràm ChimĐường Thống Linh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
16962Xã Tràm ChimĐường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV nông thôn2.160.000000
16963Xã Tràm ChimĐường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3BĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
16964Xã Tràm ChimĐường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
16965Xã Tràm ChimĐường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV nông thôn2.160.000000
16966Xã Tràm ChimĐường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương ĐịnhĐất TM-DV nông thôn2.160.000000
16967Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyệnĐất TM-DV nông thôn2.160.000000
16968Xã Tràm ChimĐường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3Đất TM-DV nông thôn2.160.000000
16969Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn3.600.000000
16970Xã Tràm ChimĐường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV nông thôn4.320.000000
16971Xã Tràm ChimĐường Phan Bội Châu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16972Xã Tràm ChimĐường Phan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16973Xã Tràm ChimĐốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV nông thôn1.200.000000
16974Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16975Xã Tràm ChimĐường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô SĐất TM-DV nông thôn1.200.000000
16976Xã Tràm ChimCác đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16977Xã Tràm ChimNguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công TườngĐất TM-DV nông thôn2.400.000000
16978Xã Tràm ChimNguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công TườngĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
16979Xã Tràm ChimĐường Đỗ Công Tường Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.880.000000
16980Xã Tràm ChimĐường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16981Xã Tràm ChimĐường Phan Đình Giót Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16982Xã Tràm ChimĐường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16983Xã Tràm ChimĐường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn6.720.000000
16984Xã Tràm ChimĐường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn6.720.000000
16985Xã Tràm ChimĐường Đặng Văn Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn6.720.000000
16986Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn5.040.000000
16987Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn5.040.000000
16988Xã Tràm ChimĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16989Xã Tràm ChimĐường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn3.600.000000
16990Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16991Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16992Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16993Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
16994Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
16995Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
16996Xã Tràm ChimChợ Tân Công Sính Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn640.000000
16997Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
16998Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.280.000000
16999Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn960.000000
17000Xã Tràm ChimCụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 -Đất TM-DV nông thôn640.000000
17001Xã Tràm ChimTuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn800.000000
17002Xã Tràm ChimTuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn640.000000
17003Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công SínhĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
17004Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
17005Xã Tràm ChimĐường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú CườngĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
17006Xã Tràm ChimĐường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường)Đất TM-DV nông thôn1.760.000000
17007Xã Tràm ChimKhu vực 2 - Xã Tràm Chim -Đất TM-DV nông thôn480.000448.000400.0000
17008Xã Tràm ChimĐường 1 tháng 5 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn8.160.000000
17009Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1Đất SX-KD nông thôn2.040.000000
17010Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ DươngĐất SX-KD nông thôn3.600.000000
17011Xã Tràm ChimĐường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm ChimĐất SX-KD nông thôn1.800.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (943 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.