Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tràm Chim Sắp xếp từ: Thị trấn Tràm Chim, xã Tân Công Sính.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tràm Chim | Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang | Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang | Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước | Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du | Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Thống Linh Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Bội Châu Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô S | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Nguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Đỗ Công Tường Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Đặng Văn Bình Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Khu vực 2 - Xã Tràm Chim - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 10.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Tràm Chim - Cầu Tổng Đài | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Dây | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Cầu Dây - Cầu Huyện Đội | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trãi Cầu Huyện Đội - Ranh Tân công Sính | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huỳnh Công Sính Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) - Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 2 tháng 9 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường 1 tháng 5 - Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang | Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Phạm Hữu Lầu - Cuối đường và các hẻm ngang | Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Ranh xã Phú Cường - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Cầu kênh Đường Gạo 3 | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Văn Kiệt Cầu kênh Đường Gạo 3 - Ranh Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt - Kênh Đường Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Kênh Đường Gạo - Đường Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràm Chim - Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước | Đất TM-DV nông thôn | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Tre - Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tràm Chim Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim - Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tràm Chim Cầu Tràm Chim - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cầu Trung Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Huệ Cầu Trung Tâm - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Kênh Đường Gạo - Đường Nguyễn Du | Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Tràm Chim - Đường Nguyễn Văn Tre | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Tre - Kênh Tổng Đài | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Ranh kênh Tổng Đài - Phía Tây TDC Nam kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Phía Đông TDC Nam kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Đình Chiểu Phía Đông TDC Nam kênh Hậu - Cầu kênh Đường Gạo 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Thị Sáu Đường Thiên Hộ Dương - Đường Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Võ Thị Sáu Đường Tràm Chim - Phía Tây tuyến dân cư khóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Thiên Hộ Dương Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - Đường Huyền Trân Công Chúa | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Thống Linh Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Cách Mạng Tháng Tám Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông cụm dân cư ấp 3B | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 30 tháng 4 Phía sau Đài Truyền thanh huyện - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trương Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Đốc Binh Kiều - Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim Đường số 1 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Xuân Trường Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Trương Định Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Bội Châu Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đốc Binh Kiều Tòa án - Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thế Hữu Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Lô L - Lô S | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Nguyễn Văn Tre Đường Nguyễn Du - Đường Đỗ Công Tường | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đỗ Công Tường | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Đỗ Công Tường Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Đường Nguyễn Trãi - Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư Khóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Đặng Văn Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Quang Diêu Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Hà Hồng Hổ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Chợ Tân Công Sính Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Cụm dân cư Tân Công Sính Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Ranh Tràm Chim - Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính - Cầu Tân Công Sính 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường tỉnh ĐT 855 Cầu Tân Công Sính 1 - Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường An Hòa - Hòa Bình Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) - Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Khu vực 2 - Xã Tràm Chim - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường 1 tháng 5 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Ranh xã Phú Cường - Cầu kênh Đường Gạo 1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu kênh Đường Gạo 1 - Đường Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràm Chim | Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thiên Hộ Dương - Cầu Tràm Chim | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


