Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xã Tống Sơn sắp xếp từ: Thị trấn Hà Lĩnh, xã Hà Tiến, Hà Tân, Hà Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân cũ (nay là xã Tống Sơn). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) -Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ cầu Nam Thôn đến nhà ông Bằng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc cũ đến cầu Tứ Quý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) -Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tống Sơn | Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |


