• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Thường Tân sắp xếp từ: Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân và phần còn lại của xã Tân Mỹ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19625Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ THƯỜNG TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
20767Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
21356Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐT.746 RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21581Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
22104Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐH.413 ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22105Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → ĐT.746 (NHÀ THỜ THƯỢNG PHÚC, LẠC AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22124Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânVÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC) CẦU THỦ BIÊN → ĐH.411Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22245Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐT.746 HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
23806Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 28 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23807Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 29 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23808Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 14 GIÁP ĐƯỜNG ĐH 414 → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN ẤP 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23809Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 17 GIÁP ĐH 414 → GIÁP CẦU SUỐI SÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23810Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23811Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 02 THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 20) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23812Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23813Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23814Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23815Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 20 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23816Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 22 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23817Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 23 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23818Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 24 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23819Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 25 ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23820Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 09 ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23806Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 28 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23807Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 29 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23808Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 14 GIÁP ĐƯỜNG ĐH 414 → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN ẤP 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23809Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 17 GIÁP ĐH 414 → GIÁP CẦU SUỐI SÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23810Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23811Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 02 THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 20) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23812Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23813Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23814Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23815Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 20 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23816Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 22 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23817Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 23 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23818Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 24 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23819Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 25 ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23820Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 09 ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
24817Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐT.746 NGÃ 3 CÂY CẦY → BẾN ĐÒ HIẾU LIÊMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
25022Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 87 LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25023Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 86 ĐH.437 (VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25024Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 81 LẠC AN 82 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 11) → GÒ GÁO (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25025Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 83 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 843, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25026Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 73 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25027Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 74 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25028Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 75 LẠC AN 74 (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25029Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 76 ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25030Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 77 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 803, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 21)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25031Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 78 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25032Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 79 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25033Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 80 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25034Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 60 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 25) → LẠC AN 69Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25035Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 61 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH XÃ HIẾU LIÊM (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 7)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25051Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25052Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25053Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25054Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 36 LẠC AN 35 (THỬA ĐẤT SỐ 1184, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25055Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 37 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 40 (THỬA ĐẤT SỐ 1215, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25058Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 40 LẠC AN 33 (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 1382, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25059Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25060Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 41B ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1163, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1124, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25061Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25062Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1065, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25063Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 923, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25064Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 648, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 835, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25065Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 620, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25066Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25067Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 02 HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 50) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 50)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25068Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 01 HIẾU LIÊM 02 (THỬA 114; TBĐ 50) → (THỬA 102; TBĐ 50)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25069Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02 HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 1 (THỬA 165; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG TẶNG (THỬA 1076; TBĐ 50)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25070Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 12 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 51)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25071Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 50) → RANH LẠC AN CŨ (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25072Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 1 HIẾU LIÊM 04 (THỬA 239; TBĐ 50) → HIẾU LIÊM 02 THỬA 1097; TBĐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2 HIẾU LIÊM 04 (THỬA 246; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG BÙI VĂN BÉ (THỬA 237; TBĐ 50)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25074Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3 HIẾU LIÊM 04 THỬA 255; T BĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 257; TBĐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25075Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4 HIẾU LIÊM 04 THỬA 261; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 270; TBĐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25076Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5 HIẾU LIÊM 04 THỬA 366; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 834; TBĐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25077Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6 HIẾU LIÊM 04 THỬA 554; TBĐ 50 → ĐẤT NÔNG NGHIỆP THỬA 665; TBĐ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25078Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 759, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 50)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25079Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 14 - 16 HIẾU LIÊM 14 (THỬA 1124; TBĐ 5) → HIẾU LIÊM 16 (THỬA 306; TBĐ 6)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25080Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 208, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 6)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25081Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 18 HIẾU LIÊM 16 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐT.746 (BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM, THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 6)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25082Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25083Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19A ĐT.746 THỬA 86; TBĐ 9 → THỬA 87; TBĐ 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25084Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19B ĐT.746 THỬA 497; TBĐ 8 → THỬA 497 TBĐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25085Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19C ĐT.746 THỬA 299; TBĐ 8 → ĐẤT Ở THỬA 362; TBĐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25086Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19D ĐT.746 THỬA 5; TBĐ 19 → ĐẤT Ở THỬA 6; TBĐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25087Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19E ĐT.746 THỬA 96; TBĐ 19 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 104; TBĐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25088Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânHIẾU LIÊM 19F ĐT.746 THỬA 486; TBĐ 11 → ĐẤTNÔNGNGHIỆP THỬA 12; TBĐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25089Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 34) → BẾN ĐÒ 6 ĐẸP (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 34)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25090Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LẠC AN 05 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25091Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 04 ĐT.746 (NGHĨA TRANG GIÁO XỨ MỸ VÂN, THỬA ĐẤT SỐ 968, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25092Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 05 LẠC AN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25093Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 07 LẠC AN 04 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25094Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1355, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25095Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25096Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 10 ĐT.746 (CHỢ LẠC AN, THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 929, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25097Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 743, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25098Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25099Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25100Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25101Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25102Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25103Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 336, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 547, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1532, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 16 THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25275Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25276Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25277Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 11 ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25278Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25279Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 06 LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25280Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 34) → NHÀ THỜ BIÊN HÀ (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25281Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 56 LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25282Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25283Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25284Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25285Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25286Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25287Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 52 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25288Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25289Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25290Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 41A ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1222, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25291Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 71 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 975, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TRẠM BƠM ẤP 4 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25292Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 59 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25293Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 57 ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC LẠC AN (THỬA ĐẤT SỐ 1742, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25294Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 58 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 82 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 27) → LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25296Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 26 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25297Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 27 THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25298Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 21 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25299Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25300Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25301Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 13 VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25302Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25303Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 15 THƯỜNG TÂN 14 (THỬA 285, TỜ 31) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA 909, TỜ BĐ 25)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25304Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 03 THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 19) → DÒNG LÁI (THỬA ĐẤT SỐ 928, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25305Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 12 ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25306Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 11 ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25307Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25308Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 06 LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25309Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 34) → NHÀ THỜ BIÊN HÀ (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25310Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 56 LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25311Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25312Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25313Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25314Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25315Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25316Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 52 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25317Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25318Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25319Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 41A ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1222, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25320Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 35 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25423Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânĐH.437 ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 547, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1532, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25272Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25274Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 16 THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25275Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25276Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25277Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 11 ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25278Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25279Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 06 LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25280Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 34) → NHÀ THỜ BIÊN HÀ (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25281Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 56 LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25282Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 324, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25283Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 30) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25284Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25285Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 681, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25286Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 541, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 52 (THỬA ĐẤT SỐ 512 , TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25287Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 52 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 30) → LẠC AN 49 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25288Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 625, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25289Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 922, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25290Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 41A ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1222, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25291Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 71 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 975, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TRẠM BƠM ẤP 4 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25292Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 59 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25293Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 57 ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC LẠC AN (THỬA ĐẤT SỐ 1742, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25294Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 58 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 82 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 27) → LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25296Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 26 THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT 509, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25297Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 27 THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT 515, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25298Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 21 THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 22) → NGHĨA TRANG (THỬA ĐẤT SỐ 4007, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25299Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25300Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25301Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 13 VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25302Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25303Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 15 THƯỜNG TÂN 14 (THỬA 285, TỜ 31) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA 909, TỜ BĐ 25)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25304Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTHƯỜNG TÂN 03 THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 19) → DÒNG LÁI (THỬA ĐẤT SỐ 928, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25305Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânTÂN MỸ 12 ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25306Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 11 ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25307Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường TânLẠC AN 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.