• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Thuận An, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 8, thành phố Hà Nội.

Xã Thuận An sắp xếp từ: Xã Dương Quang, xã Lệ Chi, toàn bộ xã Đặng Xá và phần còn lại của xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 8Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.470.00048.600.00038.000.00033.690.000
2Hà Nội Khu Vực 8Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.950.00047.240.00038.840.00034.580.000
3Hà Nội Khu Vực 8Đường Ngô Xuân QuảngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.360.00045.070.00034.930.00031.330.000
4Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.920.00044.250.00035.770.00031.730.000
5Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.070.00042.510.00032.900.00029.540.000
6Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải PhòngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.960.00048.330.00038.490.00035.250.000
7Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.300.00039.800.00000
8Hà Nội Khu Vực 8Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.280.00045.780.00037.090.00033.800.000
9Hà Nội Khu Vực 8Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
10Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
11Hà Nội Khu Vực 8Đường Chính TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
12Hà Nội Khu Vực 8Đường Cửu ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
13Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Khiêm Ích (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
14Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Mậu TàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
15Hà Nội Khu Vực 8Đường Thành Trung (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
16Hà Nội Khu Vực 8Đường Thuận An (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
17Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.020.00038.010.00000
18Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.990.00038.060.00000
19Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.980.00034.920.00000
20Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.880.00034.860.00000
21Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.820.00039.410.00033.030.00028.620.000
22Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.720.00036.200.00000
23Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
24Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
25Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.770.00035.050.00000
26Hà Nội Khu Vực 8Đường Trung Thành (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
27Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
28Hà Nội Khu Vực 8Đường Cổ BiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
29Hà Nội Khu Vực 8Đường Đặng Công ChấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
30Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.940.00034.400.00000
31Hà Nội Khu Vực 8Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
32Hà Nội Khu Vực 8Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
33Hà Nội Khu Vực 8Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
34Hà Nội Khu Vực 8Đường Thiên ĐứcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
35Hà Nội Khu Vực 8Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
36Hà Nội Khu Vực 8Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
37Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.180.00032.430.00000
38Hà Nội Khu Vực 8Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm XanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.160.00030.720.00024.890.00022.680.000
39Hà Nội Khu Vực 8Đường Giáp Hải Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.160.00030.720.00024.890.00022.680.000
40Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 11,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.750.00029.280.00000
41Hà Nội Khu Vực 8Đường đê Sông Hồng: Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00029.390.00025.920.00021.600.000
42Hà Nội Khu Vực 8Đường đê Sông Hồng: Đoạn đường ngoài đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
43Hà Nội Khu Vực 8Quốc lộ 1B Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
44Hà Nội Khu Vực 8Đường Chử Đồng Tử Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
45Hà Nội Khu Vực 8Đường Tiên Dung Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
46Hà Nội Khu Vực 8Đường Lê Trần Cẩn Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
47Hà Nội Khu Vực 8Đường Lê Xá (xã Bát Tràng) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
48Hà Nội Khu Vực 8Đường Giáp Hải Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến EcoparkĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.670.00026.030.00021.100.00019.290.000
49Hà Nội Khu Vực 8Đường Kiêu KỵĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
50Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
51Hà Nội Khu Vực 8Đường Gia Cốc (Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
52Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
53Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông ĐuốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
54Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc NinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
55Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
56Hà Nội Khu Vực 8Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
57Hà Nội Khu Vực 8Đường Yên Thường Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
58Hà Nội Khu Vực 8Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
59Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
60Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
61Hà Nội Khu Vực 8Đường Xuân Thuỵ Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân ThuỵĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
62Hà Nội Khu Vực 8Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.520.00022.450.00018.210.00016.610.000
63Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.510.00021.050.00017.030.00015.600.000
64Hà Nội Khu Vực 8Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.450.00020.440.00016.710.00015.340.000
65Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.450.00020.440.00016.710.00015.340.000
66Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu KỵĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
67Hà Nội Khu Vực 8Đường Đào Xuyên (Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
68Hà Nội Khu Vực 8Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
69Hà Nội Khu Vực 8Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa TốnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
70Hà Nội Khu Vực 8Đường Ngọc Động Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân ThuỵĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
71Hà Nội Khu Vực 8Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
72Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.360.00017.460.00014.150.00012.970.000
73Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
74Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
75Hà Nội Khu Vực 8Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
76Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
77Hà Nội Khu Vực 8Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
78Hà Nội Khu Vực 8Đường Ninh Hiệp - Đình XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
79Hà Nội Khu Vực 8Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.515.00014.991.00012.071.00010.699.000
80Hà Nội Khu Vực 8Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.535.00015.211.00012.319.00010.937.000
81Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.535.00015.211.00012.319.00010.937.000
82Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
83Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
84Hà Nội Khu Vực 8Đường Giang Cao (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
85Hà Nội Khu Vực 8Đường Bát Tràng (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
86Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.248.00012.747.0007.272.0006.446.000
87Hà Nội Khu Vực 8Đường Ngô Xuân QuảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.248.00012.747.0007.272.0006.446.000
88Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.938.00020.866.00000
89Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 22mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.673.00020.925.00000
90Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 30mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.673.00020.925.00000
91Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải PhòngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.502.00012.090.0006.918.0005.824.000
92Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.637.00018.144.00000
93Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.637.00017.885.00000
94Hà Nội Khu Vực 8Đường Thuận An (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
95Hà Nội Khu Vực 8Đường Thành Trung (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
96Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Khiêm Ích (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
97Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Mậu TàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
98Hà Nội Khu Vực 8Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
99Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
100Hà Nội Khu Vực 8Đường Chính TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
101Hà Nội Khu Vực 8Đường Cửu ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
102Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.574.00017.496.00000
103Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.326.00017.706.00000
104Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.242.00012.416.00010.460.0009.012.000
105Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.107.00018.196.00000
106Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 13,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.454.00016.096.00000
107Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
108Hà Nội Khu Vực 8Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim HồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
109Hà Nội Khu Vực 8Đường Phù ĐổngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
110Hà Nội Khu Vực 8Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
111Hà Nội Khu Vực 8Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
112Hà Nội Khu Vực 8Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
113Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.096.00010.705.0009.032.0008.129.000
114Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.096.00010.705.0009.032.0008.129.000
115Hà Nội Khu Vực 8Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.925.00010.152.0008.554.0007.582.000
116Hà Nội Khu Vực 8Đường Đặng Công ChấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
117Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
118Hà Nội Khu Vực 8Đường Trung Thành (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
119Hà Nội Khu Vực 8Đường Cổ BiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
120Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 11,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.774.00014.487.00000
121Hà Nội Khu Vực 8Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
122Hà Nội Khu Vực 8Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
123Hà Nội Khu Vực 8Đường Thiên ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
124Hà Nội Khu Vực 8Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
125Hà Nội Khu Vực 8Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
126Hà Nội Khu Vực 8Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
127Hà Nội Khu Vực 8Đường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.480.0008.990.0007.150.0006.460.000
128Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 30mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.100.0009.677.00000
129Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 22mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.100.0009.677.00000
130Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.935.0009.406.00000
131Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.935.0009.406.00000
132Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.935.0009.406.00000
133Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.935.0009.406.0007.970.0007.077.000
134Hà Nội Khu Vực 8Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.935.0009.406.0007.970.0007.077.000
135Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.437.0009.232.00000
136Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.138.0007.882.0004.705.0004.170.000
137Hà Nội Khu Vực 8Đường Ngô Xuân QuảngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.138.0007.882.0004.705.0004.170.000
138Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.939.0009.057.00000
139Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.710.0007.860.0006.270.0005.660.000
140Hà Nội Khu Vực 8Đường đê Sông Hồng: Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.541.0009.250.0007.842.0006.789.000
141Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải PhòngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.059.0007.476.0004.476.0003.768.000
142Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Khiêm Ích (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
143Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Mậu TàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
144Hà Nội Khu Vực 8Đường Thuận An (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
145Hà Nội Khu Vực 8Đường Thành Trung (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
146Hà Nội Khu Vực 8Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
147Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
148Hà Nội Khu Vực 8Đường Chính TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
149Hà Nội Khu Vực 8Đường Cửu ViệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
150Hà Nội Khu Vực 8Đường đê Sông Hồng: Đoạn đường ngoài đêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
151Hà Nội Khu Vực 8Đường Lê Xá (xã Bát Tràng) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
152Hà Nội Khu Vực 8Đường Chử Đồng Tử Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
153Hà Nội Khu Vực 8Đường Tiên Dung Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
154Hà Nội Khu Vực 8Đường Lê Trần Cẩn Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
155Hà Nội Khu Vực 8Quốc lộ 1B Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
156Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.949.0007.764.00000
157Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông HồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.947.0008.297.0006.950.0006.257.000
158Hà Nội Khu Vực 8Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
159Hà Nội Khu Vực 8Đường Giáp Hải Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
160Hà Nội Khu Vực 8Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm XanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
161Hà Nội Khu Vực 8Đường Giáp Hải Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến EcoparkĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.056.0009.014.0006.595.0005.486.000
162Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 13,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0007.067.00000
163Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
164Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0008.192.0006.720.0006.048.000
165Hà Nội Khu Vực 8Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0008.192.0006.720.0006.048.000
166Hà Nội Khu Vực 8Đường Trung Thành (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
167Hà Nội Khu Vực 8Đường Cổ BiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
168Hà Nội Khu Vực 8Đường Đặng Công ChấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
169Hà Nội Khu Vực 8Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.841.0007.346.0005.390.0004.165.000
170Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.841.0007.346.0005.390.0004.165.000
171Hà Nội Khu Vực 8Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
172Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu KỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
173Hà Nội Khu Vực 8Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
174Hà Nội Khu Vực 8Đường Đào Xuyên (Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
175Hà Nội Khu Vực 8Đường Ngọc Động Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân ThuỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
176Hà Nội Khu Vực 8Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa TốnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
177Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.420.0008.873.0006.714.0005.595.000
178Hà Nội Khu Vực 8Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
179Hà Nội Khu Vực 8Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
180Hà Nội Khu Vực 8Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
181Hà Nội Khu Vực 8Đường Thiên ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
182Hà Nội Khu Vực 8Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
183Hà Nội Khu Vực 8Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
184Hà Nội Khu Vực 8Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 11,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.958.0006.450.00000
185Hà Nội Khu Vực 8Đường đê Sông Hồng: Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.918.0006.577.0005.835.0005.052.000
186Hà Nội Khu Vực 8Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.916.0006.242.0004.162.0003.329.000
187Hà Nội Khu Vực 8Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát TràngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.869.0006.208.0004.140.0003.312.000
188Hà Nội Khu Vực 8Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
189Hà Nội Khu Vực 8Đường Xuân Thuỵ Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân ThuỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
190Hà Nội Khu Vực 8Đường Yên Thường Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
191Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
192Hà Nội Khu Vực 8Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
193Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
194Hà Nội Khu Vực 8Đường Kiêu KỵĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
195Hà Nội Khu Vực 8Đường Dương XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
196Hà Nội Khu Vực 8Đường Gia Cốc (Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
197Hà Nội Khu Vực 8Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
198Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
199Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông ĐuốngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
200Hà Nội Khu Vực 8Đường Ỷ Lan: Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (957 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.