• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Thới An Hội Sắp xếp từ: Xã An Lạc Tây, xã Thới An Hội.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
26337Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
26338Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
26339Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
26340Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
26341Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
26342Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26343Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26344Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
26345Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26346Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26347Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
26348Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
26349Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
26350Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn870.000300.000300.0000
26351Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26352Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
26353Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26354Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26355Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26356Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
26357Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26358Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
26359Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
26360Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26361Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
26362Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26363Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26364Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
26365Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
26366Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26367Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
26368Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
26369Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
26370Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
26371Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn696.000300.000300.0000
26372Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
26373Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
26374Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
26375Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26376Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26377Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
26378Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
26379Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26380Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
26381Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26382Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26383Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26384Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26385Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
26386Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
26387Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26388Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
26389Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
26390Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26391Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26392Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn348.000300.000300.0000
26393Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
26394Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
26395Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
26396Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26397Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26398Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn960.000300.000300.0000
26399Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
26400Xã Thới An HộiXã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
26401Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
26402Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
26403Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
26404Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
26405Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
26406Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
26407Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
26408Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000336.0000
26409Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
26410Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
26411Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
26412Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
26413Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
26414Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất TM-DV nông thôn696.000240.000240.0000
26415Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
26416Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
26417Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
26418Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
26419Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
26420Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
26421Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
26422Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
26423Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất TM-DV nông thôn832.000249.600240.0000
26424Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
26425Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
26426Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
26427Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
26428Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
26429Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất TM-DV nông thôn672.000240.000240.0000
26430Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
26431Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
26432Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
26433Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
26434Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
26435Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất TM-DV nông thôn278.400240.000240.0000
26436Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
26437Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất TM-DV nông thôn544.000240.000240.0000
26438Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
26439Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26440Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26441Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
26442Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
26443Xã Thới An HộiXã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
26444Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
26445Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất SX-KD nông thôn1.820.000546.000364.0000
26446Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
26447Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
26448Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
26449Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
26450Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
26451Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất SX-KD nông thôn1.470.000441.000294.0000
26452Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
26453Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
26454Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
26455Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
26456Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
26457Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn609.000210.000210.0000
26458Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
26459Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000238.0000
26460Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
26461Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
26462Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
26463Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
26464Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
26465Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai LiềmĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
26466Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Liềm - Cầu Rạch VọpĐất SX-KD nông thôn728.000218.400210.0000
26467Xã Thới An HộiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn)Đất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
26468Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Đảng ủy xã - Cầu Ninh ThớiĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
26469Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Hai VọngĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
26470Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Vọng - Cầu Chùa PôThiThLângĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
26471Xã Thới An HộiĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu TrắngĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
26472Xã Thới An HộiĐường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Kế SáchĐất SX-KD nông thôn588.000210.000210.0000
26473Xã Thới An HộiĐường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa PôThiThLâng - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
26474Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) - Cầu Xóm ĐồngĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
26475Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Đồng - Cống 8 ChanhĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
26476Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống 8 Chanh - Hết ranh trụ sở Đảng ủy xãĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
26477Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ninh Thới - Cầu Thị HồĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
26478Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thị Hồ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn243.600210.000210.0000
26479Xã Thới An HộiĐường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh Trụ sở UBND xãĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
26480Xã Thới An HộiĐường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 4 - Cầu Thới An Hội - Trinh PhúĐất SX-KD nông thôn476.000210.000210.0000
26481Xã Thới An HộiĐường vòng cung Trường Mẫu giáo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường huyện 4Đất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
26482Xã Thới An HộiKhu vực Chợ cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Chợ cũ - Nhà thờ Tin LànhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26483Xã Thới An HộiĐường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26484Xã Thới An HộiChợ Cầu Lộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
26485Xã Thới An HộiChợ An Lạc Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ trong Chợ -Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
26486Xã Thới An HộiXã Thới An Hội Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
26487Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất trồng lúa70.00060.00000
26488Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
26489Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
26490Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
26491Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
26492Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
26493Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
26494Xã Thới An HộiXã Thới An Hội Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
26495Xã Thới An HộiXã Thới An Hội -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.