• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
05/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Xã Tháp Mười Sắp xếp từ: Thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An, xã Mỹ Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16027Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lựcĐất ở nông thôn7.800.000000
16028Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống LinhĐất ở nông thôn12.000.000000
16029Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở nông thôn21.000.000000
16030Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp MườiĐất ở nông thôn33.000.000000
16031Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí ĐônĐất ở nông thôn12.000.000000
16032Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất ở nông thôn10.800.000000
16033Xã Tháp MườiĐường N2 Cầu N2 - Kênh NhấtĐất ở nông thôn2.400.000000
16034Xã Tháp MườiĐường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò ThápĐất ở nông thôn3.600.000000
16035Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)Đất ở nông thôn1.800.000000
16036Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn4.500.000000
16037Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh XángĐất ở nông thôn24.900.000000
16038Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)Đất ở nông thôn1.800.000000
16039Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường XuânĐất ở nông thôn3.600.000000
16040Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn9.000.000000
16041Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn12.600.000000
16042Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2Đất ở nông thôn1.800.000000
16043Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường XuânĐất ở nông thôn3.600.000000
16044Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường Trường Xuân - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn9.000.000000
16045Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn12.000.000000
16046Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)Đất ở nông thôn7.500.000000
16047Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở nông thôn11.400.000000
16048Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn16.200.000000
16049Xã Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16050Xã Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở nông thôn4.500.000000
16051Xã Tháp MườiĐường Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn24.900.000000
16052Xã Tháp MườiĐường Trần Phú Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí ĐônĐất ở nông thôn10.800.000000
16053Xã Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.000000
16054Xã Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.000000
16055Xã Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.000000
16056Xã Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.000000
16057Xã Tháp MườiĐường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũĐất ở nông thôn4.500.000000
16058Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16059Xã Tháp MườiĐường Thống Linh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn9.000.000000
16060Xã Tháp MườiĐường Hoàng Văn Thụ Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn5.400.000000
16061Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16062Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16063Xã Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16064Xã Tháp MườiĐường Trường Xuân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.000000
16065Xã Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hoá Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống LinhĐất ở nông thôn5.400.000000
16066Xã Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16067Xã Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh XángĐất ở nông thôn9.000.000000
16068Xã Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)Đất ở nông thôn2.400.000000
16069Xã Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn9.000.000000
16070Xã Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn9.000.000000
16071Xã Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.000.000000
16072Xã Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn12.000.000000
16073Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre Toàn tuyến -Đất ở nông thôn26.400.000000
16074Xã Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn26.400.000000
16075Xã Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự Toàn tuyến -Đất ở nông thôn19.800.000000
16076Xã Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn26.400.000000
16077Xã Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập Toàn tuyến -Đất ở nông thôn19.800.000000
16078Xã Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở nông thôn4.500.000000
16079Xã Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũĐất ở nông thôn2.700.000000
16080Xã Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16081Xã Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàngĐất ở nông thôn10.800.000000
16082Xã Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đầu Ngân Hàng - Đường Gò ThápĐất ở nông thôn10.800.000000
16083Xã Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn BìnhĐất ở nông thôn13.500.000000
16084Xã Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài Toàn tuyến -Đất ở nông thôn9.000.000000
16085Xã Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn8.400.000000
16086Xã Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông ĐộiĐất ở nông thôn4.800.000000
16087Xã Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn6.000.000000
16088Xã Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở nông thôn4.800.000000
16089Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn4.800.000000
16090Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở nông thôn2.400.000000
16091Xã Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn4.800.000000
16092Xã Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở nông thôn1.800.000000
16093Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn TràĐất ở nông thôn4.800.000000
16094Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở nông thôn2.000.000000
16095Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Bình Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.800.000000
16096Xã Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.800.000000
16097Xã Tháp MườiĐường Trần Văn Trà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.800.000000
16098Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.000.000000
16099Xã Tháp MườiĐường 307 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.000.000000
16100Xã Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000000
16101Xã Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16102Xã Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16103Xã Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16104Xã Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2Đất ở nông thôn2.400.000000
16105Xã Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ)Đất ở nông thôn1.800.000000
16106Xã Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn2.400.000000
16107Xã Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đường Trần Phú - Cầu Tháp MườiĐất ở nông thôn7.200.000000
16108Xã Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Cầu Tháp Mười - Kênh Ông ĐộiĐất ở nông thôn1.800.000000
16109Xã Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.200.000000
16110Xã Tháp MườiĐường Gò Tháp Kênh 8000 - Cống Sáu TấnĐất ở nông thôn1.800.000000
16111Xã Tháp MườiĐường Gò Tháp Cống Sáu Tấn - Cống Lâm SảnĐất ở nông thôn2.700.000000
16112Xã Tháp MườiĐường Gò Tháp Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7Đất ở nông thôn13.500.000000
16113Xã Tháp MườiĐường Gò Tháp Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh NhấtĐất ở nông thôn4.500.000000
16114Xã Tháp MườiĐường 30 tháng 4 Đường Gò Tháp - Cầu N2Đất ở nông thôn4.500.000000
16115Xã Tháp MườiĐường 30 tháng 4 Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Đất ở nông thôn1.800.000000
16116Xã Tháp MườiĐường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí ĐônĐất ở nông thôn7.500.000000
16117Xã Tháp MườiĐường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2Đất ở nông thôn3.600.000000
16118Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Trãi Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16119Xã Tháp MườiĐường Ngô Quyền Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16120Xã Tháp MườiĐường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16121Xã Tháp MườiĐường Điện Biên Phủ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16122Xã Tháp MườiĐường Lê Lợi Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.400.000000
16123Xã Tháp MườiĐường Võ Thị Sáu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16124Xã Tháp MườiĐường Trần Nhật Duật Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16125Xã Tháp MườiCác đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.600.000000
16126Xã Tháp MườiĐường Tôn Đức Thắng Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)Đất ở nông thôn4.500.000000
16127Xã Tháp MườiĐường Tôn Đức Thắng Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ QuýĐất ở nông thôn1.800.000000
16128Xã Tháp MườiĐường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16129Xã Tháp MườiĐường kênh 8000 Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn1.800.000000
16130Xã Tháp MườiĐường kênh Tư cũ Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)Đất ở nông thôn1.800.000000
16131Xã Tháp MườiĐường kênh Tư cũ Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)Đất ở nông thôn600.000000
16132Xã Tháp MườiCác đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16133Xã Tháp MườiCác đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000000
16134Xã Tháp MườiCụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn3.000.000000
16135Xã Tháp MườiĐường kênh Huyện Đội Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16136Xã Tháp MườiĐường kênh Ông Đội Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16137Xã Tháp MườiKhu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (11 mét) -Đất ở nông thôn0000
16138Xã Tháp MườiKhu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) - Đường nội bộ (07 mét) -Đất ở nông thôn0000
16139Xã Tháp MườiĐường kênh 25 Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc)Đất ở nông thôn1.800.000000
16140Xã Tháp MườiĐường kênh 25 Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam)Đất ở nông thôn1.800.000000
16141Xã Tháp MườiĐường đối diện nhà lồng chợ vải Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn26.400.000000
16142Xã Tháp MườiĐường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia TựĐất ở nông thôn26.400.000000
16143Xã Tháp MườiChợ Mỹ Hòa Đường loại 1 -Đất ở nông thôn4.800.000000
16144Xã Tháp MườiChợ Mỹ Hòa Đường loại 2 -Đất ở nông thôn4.400.000000
16145Xã Tháp MườiChợ Mỹ Hòa Đường loại 3 -Đất ở nông thôn3.600.000000
16146Xã Tháp MườiChợ Mỹ Hòa Đường loại 4 -Đất ở nông thôn3.000.000000
16147Xã Tháp MườiKhu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.400.000000
16148Xã Tháp MườiKhu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.800.000000
16149Xã Tháp MườiKhu dân cư chợ Mỹ An Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.200.000000
16150Xã Tháp MườiKhu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.200.000000
16151Xã Tháp MườiKhu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) Đường loại 3 -Đất ở nông thôn900.000000
16152Xã Tháp MườiKhu hành chính dân cư Mỹ Hoà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000000
16153Xã Tháp MườiTuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.200.000000
16154Xã Tháp MườiTuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) Đường loại 3 -Đất ở nông thôn900.000000
16155Xã Tháp MườiTuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.050.000000
16156Xã Tháp MườiQuốc lộ N2 Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn1.800.000000
16157Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn1.200.000000
16158Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 845 Kênh 8000 - Kênh 12000Đất ở nông thôn1.200.000000
16159Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 845 Kênh 12000 - Cầu An PhongĐất ở nông thôn1.800.000000
16160Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 845 Cầu An Phong - Ranh xã Trường XuânĐất ở nông thôn1.200.000000
16161Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 845 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyếnĐất ở nông thôn3.600.000000
16162Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 857 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ HòaĐất ở nông thôn1.500.000000
16163Xã Tháp MườiĐường tỉnh ĐT 857 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ HòaĐất ở nông thôn1.050.000000
16164Xã Tháp MườiĐường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh MỹĐất ở nông thôn900.000000
16165Xã Tháp MườiĐường vào Khu Di tích Gò Tháp Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An PhongĐất ở nông thôn1.500.000000
16166Xã Tháp MườiĐường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000000
16167Xã Tháp MườiĐường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn600.000000
16168Xã Tháp MườiĐường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn600.000000
16169Xã Tháp MườiĐường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh MỹĐất ở nông thôn600.000000
16170Xã Tháp MườiĐường bờ Tây kênh Tư Mới Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường XuânĐất ở nông thôn800.000000
16171Xã Tháp MườiĐường bờ Đông kênh 307 Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh MỹĐất ở nông thôn800.000000
16172Xã Tháp MườiĐường Kênh Nhì Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất ở nông thôn600.000000
16173Xã Tháp MườiĐường kênh 12000 Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh KiềuĐất ở nông thôn600.000000
16174Xã Tháp MườiĐường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất ở nông thôn600.000000
16175Xã Tháp MườiĐường kênh Nhất Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)Đất ở nông thôn600.000000
16176Xã Tháp MườiĐường bờ Bắc kênh 8000 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn800.000000
16177Xã Tháp MườiĐường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn800.000000
16178Xã Tháp MườiĐường dẫn lên cầu Mỹ An Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ AnĐất ở nông thôn1.200.000000
16179Xã Tháp MườiĐường dẫn lên cầu Mỹ An Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất ở nông thôn600.000000
16180Xã Tháp MườiKhu vực 2 - Xã Tháp Mười -Đất ở nông thôn600.000560.000500.0000
16181Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Kênh 307 - Điện lựcĐất TM-DV nông thôn6.240.000000
16182Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Điện lực - Đường Thống LinhĐất TM-DV nông thôn9.600.000000
16183Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV nông thôn16.800.000000
16184Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp MườiĐất TM-DV nông thôn26.400.000000
16185Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí ĐônĐất TM-DV nông thôn9.600.000000
16186Xã Tháp MườiĐường Hùng Vương Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất TM-DV nông thôn8.640.000000
16187Xã Tháp MườiĐường N2 Cầu N2 - Kênh NhấtĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
16188Xã Tháp MườiĐường N2 Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò ThápĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
16189Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
16190Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần PhúĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
16191Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Cầu kênh XángĐất TM-DV nông thôn19.920.000000
16192Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
16193Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường XuânĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
16194Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần PhúĐất TM-DV nông thôn7.200.000000
16195Xã Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đường Trần Phú - Đường Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn10.080.000000
16196Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
16197Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường XuânĐất TM-DV nông thôn2.880.000000
16198Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường Trường Xuân - Đường Trần PhúĐất TM-DV nông thôn7.200.000000
16199Xã Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn9.600.000000
16200Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)Đất TM-DV nông thôn6.000.000000
16201Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV nông thôn9.120.000000
16202Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần PhúĐất TM-DV nông thôn12.960.000000
16203Xã Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16204Xã Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
16205Xã Tháp MườiĐường Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn19.920.000000
16206Xã Tháp MườiĐường Trần Phú Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí ĐônĐất TM-DV nông thôn8.640.000000
16207Xã Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.800.000000
16208Xã Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.800.000000
16209Xã Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.800.000000
16210Xã Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.800.000000
16211Xã Tháp MườiĐường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
16212Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16213Xã Tháp MườiĐường Thống Linh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn7.200.000000
16214Xã Tháp MườiĐường Hoàng Văn Thụ Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV nông thôn4.320.000000
16215Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16216Xã Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16217Xã Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16218Xã Tháp MườiĐường Trường Xuân Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.800.000000
16219Xã Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hoá Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống LinhĐất TM-DV nông thôn4.320.000000
16220Xã Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.320.000000
16221Xã Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh XángĐất TM-DV nông thôn7.200.000000
16222Xã Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)Đất TM-DV nông thôn1.920.000000
16223Xã Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn7.200.000000
16224Xã Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn7.200.000000
16225Xã Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
16226Xã Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn9.600.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (928 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.