• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Thạnh Thới An Sắp xếp từ: Xã Thạnh Thới Thuận, xã Thạnh Thới An.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
26045Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26046Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
26047Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26048Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
26049Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26050Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
26051Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26052Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
26053Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26054Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
26055Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
26056Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26057Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26058Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26059Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
26060Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26061Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26062Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26063Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26064Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26065Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26066Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
26067Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
26068Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
26069Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
26070Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
26071Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26072Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
26073Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26074Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
26075Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26076Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26077Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26078Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26079Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26080Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26081Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
26082Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
26083Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
26084Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
26085Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
26086Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26087Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
26088Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26089Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An NôĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
26090Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Nô - Cầu So ĐũaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26091Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu So Đũa - Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26092Xã Thạnh Thới AnĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Đường huyện 35Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26093Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 35 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26094Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Thạnh Thới AnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26095Xã Thạnh Thới AnĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thạnh Thới An - Giáp ranh xã Liêu TúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
26096Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
26097Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất trồng lúa70.00060.00000
26098Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
26099Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
26100Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
26101Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
26102Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
26103Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
26104Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
26105Xã Thạnh Thới AnXã Thạnh Thới An -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (935 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.