• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
25874Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất ở nông thôn900.000350.000350.0000
25875Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất ở nông thôn1.200.000360.000350.0000
25876Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
25877Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất ở nông thôn1.200.000360.000350.0000
25878Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1 - Kênh 4Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
25879Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất ở nông thôn600.000350.000350.0000
25880Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
25881Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất ở nông thôn1.500.000450.000350.0000
25882Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
25883Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất ở nông thôn720.000350.000350.0000
25884Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất ở nông thôn960.000350.000350.0000
25885Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
25886Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất ở nông thôn960.000350.000350.0000
25887Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1 - Kênh 4Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
25888Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất ở nông thôn480.000350.000350.0000
25889Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở nông thôn1.840.000552.000368.0000
25890Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất ở nông thôn1.200.000360.000350.0000
25891Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
25892Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất ở nông thôn360.000350.000350.0000
25893Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất ở nông thôn480.000350.000350.0000
25894Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
25895Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất ở nông thôn480.000350.000350.0000
25896Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1 - Kênh 4Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
25897Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25898Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở nông thôn920.000350.000350.0000
25899Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất ở nông thôn600.000350.000350.0000
25900Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
25901Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000350.000
25902Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
25903Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn960.000288.000280.0000
25904Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
25905Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất TM-DV nông thôn960.000288.000280.0000
25906Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1 - Kênh 4Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
25907Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
25908Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
25909Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000280.0000
25910Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
25911Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
25912Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn384.000280.000280.0000
25913Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
25914Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất TM-DV nông thôn384.000280.000280.0000
25915Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1 - Kênh 4Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
25916Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
25917Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất TM-DV nông thôn736.000280.000280.0000
25918Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
25919Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
25920Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000350.000
25921Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
25922Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn840.000252.000245.0000
25923Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
25924Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất SX-KD nông thôn840.000252.000245.0000
25925Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1 - Kênh 4Đất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
25926Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất SX-KD nông thôn420.000245.000245.0000
25927Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
25928Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất SX-KD nông thôn1.050.000315.000245.0000
25929Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
25930Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
25931Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Huyện Chơn - Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn336.000245.000245.0000
25932Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hội Đồng Khương - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)Đất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
25933Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Kênh 1Đất SX-KD nông thôn336.000245.000245.0000
25934Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1 - Kênh 4Đất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
25935Xã Thạnh PhúĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 4 - Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
25936Xã Thạnh PhúĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất SX-KD nông thôn644.000245.000245.0000
25937Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất SX-KD nông thôn420.000245.000245.0000
25938Xã Thạnh PhúCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
25939Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000245.000
25940Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất trồng lúa90.00080.00000
25941Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
25942Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
25943Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
25944Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
25945Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
25946Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất trồng cây lâu năm110.000100.00000
25947Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000
25948Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1453 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất xã Sảng Mộc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Sảng Mộc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.