• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng

Xã Thanh Miện sắp xếp từ: Các xã Cao Thắng, Ngũ Hùng, Tứ Cường và phần còn lại của thị trấn Thanh Miện.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
527Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn HoaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00010.000.0007.000.000
562Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu NeoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.000.00019.000.00010.000.0007.000.000
1162Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường vành đai Đường 392 → Xã Thanh MiệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.400.00012.700.0006.400.0003.200.000
1163Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.400.000000
1218Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gomĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1300Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.600.00010.100.0007.600.000
1384Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.000000
1385Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.400.0009.900.0006.900.000
1563Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.000000
1564Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
1565Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
1845Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư CươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.0009.800.0004.900.0002.500.000
2045Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2046Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2047Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2048Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2049Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2050Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2051Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2052Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống TràngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2053Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 18/8 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
2154Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu ChàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0005.000.0002.500.000
2214Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
2273Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.000000
2279Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.000000
2285Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐiểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.000000
2286Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.000000
2289Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường 392B Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2324Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.900.0005.000.0002.500.000
2325Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn HùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2326Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2434Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2435Hải Phòng xã Thanh MiệnTuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2436Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2437Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
2500Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.700.000000
2501Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.700.000000
2502Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.700.000000
2595Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.000000
2656Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
2684Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.400.000000
2703Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
2704Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.000000
2746Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ CườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
2882Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.000000
2903Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.100.000000
2964Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.400.0003.700.0001.800.000
2965Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3078Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3079Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
3080Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
3081Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Trương Đỗ Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0006.300.0003.000.0002.100.000
3082Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Trần Văn Trứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
3084Hải Phòng xã Thanh MiệnCác phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0006.300.0003.000.0002.100.000
3085Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Chu Văn An Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
3218Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.900.000000
3225Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.000000
3603Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
3718Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo CòĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.00011.500.0005.800.0002.900.000
3737Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Công Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
3738Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Lê Văn Nổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
3801Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.000000
3981Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3983Hải Phòng xã Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường xãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3984Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn HoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0003.000.0002.100.000
4121Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu NeoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.400.0005.700.0003.000.0002.100.000
4836Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 195 Đường 392C → Xã Hải HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.900.0002.500.0001.200.000
4837Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha) Đường 392C → Cống Quang TiềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.900.0002.500.0001.200.000
4980Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn HoaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0002.500.0001.750.000
4981Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396C Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống GiácĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
5163Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư thôn Hội Yên Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
5167Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu NeoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0002.500.0001.750.000
5281Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
5332Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
5333Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
5376Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396C Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
5377Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396 Cống Tiêu Lâm → Bà SợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
5378Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.000.0002.400.000
5379Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục xã, liên xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
5771Hải Phòng xã Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường nội bộ điểm dân cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
6365Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.620.000000
6366Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường vành đai Đường 392 → Xã Thanh MiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.620.0003.810.0001.920.000960
6367Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.0003.780.0003.030.0002.280.000
6403Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gomĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
6496Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.410.000000
6497Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.410.0003.720.0002.970.0002.070.000
7019Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
7021Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.600.0001.800.000900
7022Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương BằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.600.0001.800.000900
7417Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường vành đai Đường 392 → Xã Thanh MiệnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.350.0003.175.0001.600.000800
7418Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.350.000000
7472Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.525.0001.900.000
7593Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gomĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.000000
7656Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.175.000000
7657Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.175.0003.100.0002.475.0001.725.000
7725Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư CươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.090.0002.940.0001.470.000750
7776Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
7963Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7964Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn GiápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7965Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7966Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7967Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7968Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7971Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 18/8 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7972Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống TràngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
7973Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
8052Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu ChàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.940.0002.970.0001.500.000750
8107Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.000000
8108Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương BằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0003.000.0001.500.000750
8109Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0003.000.0001.500.000750
8127Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
8231Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.550.000000
8298Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.490.000000
8309Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐiểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.430.000000
8310Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.430.000000
8334Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường gom dân sinh liên thônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8337Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.200.0001.600.0001.300.000
8338Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.970.0001.500.000750
8339Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8340Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8395Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường 392B Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8396Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.200.0001.600.0001.300.000
8426Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8427Hải Phòng xã Thanh MiệnTuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8430Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8431Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0001.350.000750
8548Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.310.000000
8549Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.310.000000
8550Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.310.000000
8843Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.190.000000
8886Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư CươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.075.0002.450.0001.225.000720
8895Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.000000
9076Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống TràngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9077Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9078Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9079Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9080Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng HạĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9081Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9082Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9083Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 18/8 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9084Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
9085Hải Phòng xã Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Đống Bệt Đường gom điểm dân cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9183Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu ChàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.0002.475.0001.250.000720
9217Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.920.000000
9252Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.400.0001.900.0001.500.000
9299Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.860.000000
9300Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.860.000000
9307Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9327Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9328Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9329Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.200.000750
9348Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
9414Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.680.000000
9422Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.625.000000
9428Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.575.000000
9504Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.530.000000
9505Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐiểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.525.000000
9506Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.525.000000
9507Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường 392B Đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9509Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.220.0001.110.000750
9510Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9607Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392 Đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.475.0001.250.000720
9608Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9609Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn HùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9697Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9698Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9699Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.000.0002.400.0001.680.000
9700Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
9701Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Trương Đỗ Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0001.890.000900750
9702Hải Phòng xã Thanh MiệnTuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9703Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Trần Văn Trứ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
9705Hải Phòng xã Thanh MiệnCác phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0001.890.000900750
9707Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9708Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.125.000720
9709Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường Chu Văn An Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
9914Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.470.000000
9916Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.425.000000
9917Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.425.000000
9918Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.425.000000
9919Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.410.000000
9990Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.325.000000
10195Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10270Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.100.000000
10320Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
10321Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
10365Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐiểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10401Hải Phòng xã Bắc Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10467Hải Phòng xã Thanh MiệnĐiểm dân cư thôn Đống Bệt Đường nội bộ của điểm dân cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10468Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10469Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
10470Hải Phòng xã Thanh MiệnĐường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ CườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.000.000720
10557Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
10563Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
10670Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.775.000000
10717Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnKhu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10719Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.850.000925720
10721Hải Phòng xã Nam Thanh MiệnĐường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo CòĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0003.450.0001.740.000870
10732Hải Phòng xã Thanh MiệnKhu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10733Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Đặng Tư Tề Đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.500.0002.000.0001.400.000
10734Hải Phòng xã Thanh MiệnPhố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.750.0001.250.000875
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.