Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng
Xã Thanh Miện sắp xếp từ: Các xã Cao Thắng, Ngũ Hùng, Tứ Cường và phần còn lại của thị trấn Thanh Miện.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn Hoa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu Neo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.400.000 | 12.700.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.400.000 | 9.900.000 | 6.900.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 18/8 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường 392B Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Tuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Trương Đỗ Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Trần Văn Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Chu Văn An Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo Cò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Công Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Lê Văn Nổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu Neo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.700.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 195 Đường 392C → Xã Hải Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha) Đường 392C → Cống Quang Tiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Vườn Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396C Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư thôn Hội Yên Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Vườn Hoa → Cầu Neo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396C Trạm bơm Cống Giác → Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396 Cống Tiêu Lâm → Bà Sợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Cụ Trì Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.620.000 | 3.810.000 | 1.920.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.030.000 | 2.280.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.410.000 | 3.720.000 | 2.970.000 | 2.070.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 1.600.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.525.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.175.000 | 3.100.000 | 2.475.000 | 1.725.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 18/8 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường 392B Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Tuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Chu Văn An Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Tuệ Tĩnh Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Hoàng Xá Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 18/8 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Đống Bệt Đường gom điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường quốc lộ 38B Cầu Neo mới → Cầu Chàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường gom Quốc lộ 38B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Làn 1 dự án, gần đường 399 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường 392B Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.220.000 | 1.110.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Trương Đỗ Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.890.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Tuyến đường Đông - Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Trần Văn Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.890.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 392B Chân cầu neo cũ → Công ty GG Hải Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường 396 Đường Đông - Tây → Giáp xã Hồng Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường Chu Văn An Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Bắc Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Điểm dân cư thôn Đống Bệt Đường nội bộ của điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Cao Thắng Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu dân cư mới xã Tứ Cường Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.850.000 | 925 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Thanh Miện | Đường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo Cò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Khu đô thị mới Thanh Miện Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Đặng Tư Tề Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Miện | Phố Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 875 |


