Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Xã Tây Hòa Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Thứ, xã Hòa Phong (huyện Tây Hòa), xã Hòa Tân Tây, một phần xã Hòa Bình 1.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu QL 29 - Cầu Tám Tràu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường D1, D2, N2 - | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N3 (đường gom) - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N1, D3 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 270.000 | 165.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu cũ) Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 550.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH73 Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH73 Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH74 Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH74 Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường bờ kênh N1 Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường xã Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | Đất ở nông thôn | 790.000 | 550.000 | 330.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 Đường rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu QL 29 - Cầu Tám Tràu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường D1, D2, N2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N3 (đường gom) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N1, D3 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu cũ) Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH73 Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH73 Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH74 Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐH74 Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường bờ kênh N1 Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường xã Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 Đường rộng 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tây Hòa | Quốc lộ 29 Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường ĐT 645 Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường dọc theo bờ kênh Nam Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường liên thôn NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu QL 29 - Cầu Tám Tràu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường D1, D2, N2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N3 (đường gom) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đường N1, D3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam Đường rộng 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tây Hòa | Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


