Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
Xã Tân Tiến Sắp xếp từ: Các xã Ea Yiêng, Ea Uy, Tân Tiến.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 800.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 | Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 700.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Hằng 1 C Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 11 Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 14 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 8 Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Tân Tiến | Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá nh - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Hằng 1 C Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 11 Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 14 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 8 Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá nh - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr | Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Hằng 1 C Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 11 Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 14 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 8 Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá nh - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) | Đất khoáng sản | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 | Đất khoáng sản | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 | Đất khoáng sản | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A | Đất khoáng sản | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C | Đất khoáng sản | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ | Đất khoáng sản | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) | Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) - | Đất khoáng sản | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) - | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) - | Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 | Đất khoáng sản | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) | Đất khoáng sản | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) | Đất khoáng sản | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr | Đất khoáng sản | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 | Đất khoáng sản | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang | Đất khoáng sản | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Hằng 1 C Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang | Đất khoáng sản | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 11 Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) | Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 14 Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) | Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trục đường chính thôn 8 Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) | Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Tân Tiến | Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) - | Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá nh - | Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất trồng lúa | 75.000 | 65.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 75.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 10.000 | 7.500 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 10.000 | 7.500 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 37.500 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 94.000 | 83.000 | 72.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


