Bảng giá đất xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tân Thuận Bình Sắp xếp từ: Các xã Đăng Hưng Phước, Quơn Long, Tân Thuận Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Thuận Bình | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) xã chợ Gạo - xã An Thạnh Thủy | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Giáp xã Chợ Gạo - Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Đăng Hưng Phước Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500m so với đường tỉnh 879C - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27B (Đường số 7) Từ cầu số 7 đến đường huyện 27 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã Long Bình Điền cũ - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) Đường huyện 27 - đường huyện 26B | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Từ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - giáp xã Chợ Gạo | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Tân Thuận Bình Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Khu vực 2 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) xã chợ Gạo - xã An Thạnh Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Giáp xã Chợ Gạo - Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Đăng Hưng Phước Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500m so với đường tỉnh 879C - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27B (Đường số 7) Từ cầu số 7 đến đường huyện 27 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã Long Bình Điền cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) Đường huyện 27 - đường huyện 26B | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Từ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - giáp xã Chợ Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Tân Thuận Bình Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Khu vực 2 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) xã chợ Gạo - xã An Thạnh Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Giáp xã Chợ Gạo - Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Đăng Hưng Phước Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500m so với đường tỉnh 879C - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27B (Đường số 7) Từ cầu số 7 đến đường huyện 27 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã Long Bình Điền cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) Đường huyện 27 - đường huyện 26B | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Từ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - giáp xã Chợ Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Chợ Tân Thuận Bình Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Khu vực 2 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Tân Thuận Bình | Vị trí 6 - Xã Tân Thuận Bình Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


