Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Tân Long, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Tân Long Sắp xếp từ: Xã Thạnh Tân, Long Bình, Tân Long.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9 | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái Trầu | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba Bọng | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu Xéo | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 71 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường huyện 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường Ấp Long Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu Xéo | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Đường vào phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Long | Xã Tân Long - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


