• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Tân Long, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Tân Long, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Tân Long Sắp xếp từ: Xã Thạnh Tân, Long Bình, Tân Long.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
25177Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
25178Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
25179Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
25180Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
25181Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
25182Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
25183Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
25184Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
25185Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
25186Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
25187Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
25188Xã Tân LongĐường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25189Xã Tân LongĐường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25190Xã Tân LongĐường huyện 71 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25191Xã Tân LongĐường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25192Xã Tân LongĐường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25193Xã Tân LongĐường huyện 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25194Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
25195Xã Tân LongĐường vào phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
25196Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
25197Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
25198Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
25199Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
25200Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
25201Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
25202Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
25203Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
25204Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
25205Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
25206Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25207Xã Tân LongĐường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25208Xã Tân LongĐường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25209Xã Tân LongĐường huyện 71 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25210Xã Tân LongĐường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25211Xã Tân LongĐường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25212Xã Tân LongĐường huyện 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
25213Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
25214Xã Tân LongĐường vào phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25215Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25216Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất ở nông thôn340.000300.000300.0000
25217Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25218Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25219Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
25220Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
25221Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
25222Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
25223Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25224Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25225Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25226Xã Tân LongĐường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25227Xã Tân LongĐường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25228Xã Tân LongĐường huyện 71 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25229Xã Tân LongĐường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25230Xã Tân LongĐường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25231Xã Tân LongĐường huyện 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25232Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
25233Xã Tân LongĐường vào phố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
25234Xã Tân LongXã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
25235Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
25236Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
25237Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
25238Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
25239Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
25240Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
25241Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
25242Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
25243Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
25244Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
25245Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
25246Xã Tân LongĐường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25247Xã Tân LongĐường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25248Xã Tân LongĐường huyện 71 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25249Xã Tân LongĐường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25250Xã Tân LongĐường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25251Xã Tân LongĐường huyện 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25252Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
25253Xã Tân LongĐường vào phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
25254Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25255Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
25256Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25257Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25258Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
25259Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
25260Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
25261Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
25262Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25263Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25264Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25265Xã Tân LongĐường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25266Xã Tân LongĐường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25267Xã Tân LongĐường huyện 71 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25268Xã Tân LongĐường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25269Xã Tân LongĐường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25270Xã Tân LongĐường huyện 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25271Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
25272Xã Tân LongĐường vào phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
25273Xã Tân LongXã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
25274Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
25275Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
25276Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
25277Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
25278Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
25279Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
25280Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
25281Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
25282Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
25283Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
25284Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25285Xã Tân LongĐường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25286Xã Tân LongĐường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25287Xã Tân LongĐường huyện 71 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25288Xã Tân LongĐường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25289Xã Tân LongĐường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25290Xã Tân LongĐường huyện 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25291Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
25292Xã Tân LongĐường vào phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
25293Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh TânĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25294Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân - Cầu 14 Tháng 9Đất SX-KD nông thôn238.000210.000210.0000
25295Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 14 Tháng 9 - Cầu Ông TàuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25296Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tàu - Hết ranh đất Cây xăng Mười BiếtĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25297Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết - Cầu Cái TrầuĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
25298Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
25299Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 - Cầu Ba BọngĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
25300Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân BìnhĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
25301Xã Tân LongQuốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25302Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Cầu XéoĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25303Xã Tân LongĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cầu Xéo - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25304Xã Tân LongĐường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu treo Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Phú LộcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25305Xã Tân LongĐường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25306Xã Tân LongĐường huyện 71 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Bọng - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25307Xã Tân LongĐường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Năm - Giáp ranh phường Mỹ QuớiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25308Xã Tân LongĐường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25309Xã Tân LongĐường huyện 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Lâm TânĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25310Xã Tân LongĐường Ấp Long Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trầu - Cầu XéoĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
25311Xã Tân LongĐường vào phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ty - Hết ranh đất Nhà ông HiệpĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
25312Xã Tân LongXã Tân Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
25313Xã Tân LongXã Tân Long -Đất trồng lúa70.00060.00000
25314Xã Tân LongXã Tân Long -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
25315Xã Tân LongXã Tân Long -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
25316Xã Tân LongXã Tân Long -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
25317Xã Tân LongXã Tân Long -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
25318Xã Tân LongXã Tân Long -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
25319Xã Tân LongXã Tân Long -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
25320Xã Tân LongXã Tân Long Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
25321Xã Tân LongXã Tân Long -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (938 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.