Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Tân Bình Sắp xếp từ: Xã Bình Thành, xã Tân Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 1.725.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 352.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 1.141.200 | 760.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 3.623.000 | 1.086.900 | 724.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 3.043.200 | 912.960 | 608.640 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 2.898.400 | 869.520 | 579.680 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 470.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 1.521.600 | 456.480 | 304.320 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.449.200 | 434.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 414.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.043.000 | 912.900 | 608.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.898.000 | 869.400 | 579.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 414.720 | 276.480 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 1.725.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 352.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 1.141.200 | 760.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 3.623.000 | 1.086.900 | 724.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 3.043.200 | 912.960 | 608.640 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 2.898.400 | 869.520 | 579.680 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất ở nông thôn | 470.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất ở nông thôn | 1.521.600 | 456.480 | 304.320 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.449.200 | 434.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 414.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.043.000 | 912.900 | 608.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.898.000 | 869.400 | 579.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 414.720 | 276.480 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 601.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 601.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.217.200 | 365.160 | 243.440 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 347.760 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 331.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Xã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất SX-KD nông thôn | 4.025.000 | 1.207.500 | 805.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất SX-KD nông thôn | 823.000 | 246.900 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 819.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Chợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.663.000 | 798.900 | 532.600 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.536.000 | 760.800 | 507.200 | 0 |
| Xã Tân Bình | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 724.500 | 483.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đá | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám An | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 362.880 | 241.920 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh Cùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa An | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường Láng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình Thành | Đất SX-KD nông thôn | 329.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Bình | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | Đất SX-KD nông thôn | 526.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


