• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Tân Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Tân Bình Sắp xếp từ: Xã Bình Thành, xã Tân Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
24523Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn6.500.0001.950.0001.300.0000
24524Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn5.750.0001.725.0001.150.0000
24525Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
24526Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn4.320.0001.296.000864.0000
24527Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
24528Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
24529Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
24530Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24531Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24532Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
24533Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn1.175.000352.500300.0000
24534Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn1.880.000564.000376.0000
24535Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.880.000564.000376.0000
24536Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn3.900.0001.170.000780.0000
24537Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24538Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn3.804.0001.141.200760.8000
24539Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn3.623.0001.086.900724.6000
24540Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn3.450.0001.035.000690.0000
24541Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
24542Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn4.600.0001.380.000920.0000
24543Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24544Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn3.456.0001.036.800691.2000
24545Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24546Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
24547Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
24548Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24549Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24550Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
24551Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn940.000300.000300.0000
24552Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn1.504.000451.200300.8000
24553Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.504.000451.200300.8000
24554Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn3.120.000936.000624.0000
24555Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
24556Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn3.043.200912.960608.6400
24557Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn2.898.400869.520579.6800
24558Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn2.760.000828.000552.0000
24559Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
24560Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
24561Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24562Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn1.728.000518.400345.6000
24563Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24564Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24565Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24566Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24567Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24568Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn432.000300.000300.0000
24569Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn470.000300.000300.0000
24570Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn752.000300.000300.0000
24571Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn752.000300.000300.0000
24572Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn1.560.000468.000312.0000
24573Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
24574Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn1.521.600456.480304.3200
24575Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.449.200434.760300.0000
24576Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.380.000414.000300.0000
24577Xã Tân BìnhXã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
24578Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất TM-DV nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
24579Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất TM-DV nông thôn4.600.0001.380.000920.0000
24580Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24581Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất TM-DV nông thôn3.456.0001.036.800691.2000
24582Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24583Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất TM-DV nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
24584Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
24585Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24586Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24587Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
24588Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất TM-DV nông thôn940.000282.000240.0000
24589Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất TM-DV nông thôn1.504.000451.200300.8000
24590Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn1.504.000451.200300.8000
24591Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn3.120.000936.000624.0000
24592Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
24593Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất TM-DV nông thôn3.043.000912.900608.6000
24594Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn2.898.000869.400579.6000
24595Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn2.760.000828.000552.0000
24596Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
24597Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
24598Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
24599Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất TM-DV nông thôn1.382.400414.720276.4800
24600Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
24523Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn6.500.0001.950.0001.300.0000
24524Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn5.750.0001.725.0001.150.0000
24525Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
24526Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn4.320.0001.296.000864.0000
24527Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
24528Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
24529Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
24530Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24531Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24532Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
24533Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn1.175.000352.500300.0000
24534Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn1.880.000564.000376.0000
24535Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.880.000564.000376.0000
24536Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn3.900.0001.170.000780.0000
24537Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24538Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn3.804.0001.141.200760.8000
24539Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn3.623.0001.086.900724.6000
24540Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn3.450.0001.035.000690.0000
24541Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
24542Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn4.600.0001.380.000920.0000
24543Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24544Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn3.456.0001.036.800691.2000
24545Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24546Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
24547Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
24548Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24549Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24550Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
24551Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn940.000300.000300.0000
24552Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn1.504.000451.200300.8000
24553Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.504.000451.200300.8000
24554Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn3.120.000936.000624.0000
24555Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
24556Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn3.043.200912.960608.6400
24557Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn2.898.400869.520579.6800
24558Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn2.760.000828.000552.0000
24559Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
24560Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
24561Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24562Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất ở nông thôn1.728.000518.400345.6000
24563Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24564Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24565Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24566Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24567Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24568Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất ở nông thôn432.000300.000300.0000
24569Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất ở nông thôn470.000300.000300.0000
24570Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất ở nông thôn752.000300.000300.0000
24571Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn752.000300.000300.0000
24572Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn1.560.000468.000312.0000
24573Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
24574Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất ở nông thôn1.521.600456.480304.3200
24575Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.449.200434.760300.0000
24576Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.380.000414.000300.0000
24577Xã Tân BìnhXã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
24578Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất TM-DV nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
24579Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất TM-DV nông thôn4.600.0001.380.000920.0000
24580Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24581Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất TM-DV nông thôn3.456.0001.036.800691.2000
24582Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
24583Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất TM-DV nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
24584Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
24585Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24586Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24587Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
24588Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất TM-DV nông thôn940.000282.000240.0000
24589Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất TM-DV nông thôn1.504.000451.200300.8000
24590Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn1.504.000451.200300.8000
24591Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn3.120.000936.000624.0000
24592Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
24593Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất TM-DV nông thôn3.043.000912.900608.6000
24594Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn2.898.000869.400579.6000
24595Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn2.760.000828.000552.0000
24596Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
24597Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
24598Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
24599Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất TM-DV nông thôn1.382.400414.720276.4800
24600Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
24601Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
24602Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
24603Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24604Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24605Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
24606Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất TM-DV nông thôn376.000240.000240.0000
24607Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất TM-DV nông thôn601.600240.000240.0000
24608Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn601.600240.000240.0000
24609Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn1.248.000374.400249.6000
24610Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
24611Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất TM-DV nông thôn1.217.200365.160243.4400
24612Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn1.159.200347.760240.0000
24613Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn1.104.000331.200240.0000
24614Xã Tân BìnhXã Tân Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
24615Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất SX-KD nông thôn4.550.0001.365.000910.0000
24616Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất SX-KD nông thôn4.025.0001.207.500805.0000
24617Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất SX-KD nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
24618Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất SX-KD nông thôn3.024.000907.200604.8000
24619Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất SX-KD nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
24620Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất SX-KD nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
24621Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
24622Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
24623Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
24624Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất SX-KD nông thôn756.000226.800210.0000
24625Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất SX-KD nông thôn823.000246.900210.0000
24626Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất SX-KD nông thôn1.316.000394.800263.2000
24627Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn1.316.000394.800263.2000
24628Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất SX-KD nông thôn2.730.000819.000546.0000
24629Xã Tân BìnhChợ Rạch Gòi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch GòiĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
24630Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) -Đất SX-KD nông thôn2.663.000798.900532.6000
24631Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất SX-KD nông thôn2.536.000760.800507.2000
24632Xã Tân BìnhKhu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) -Đất SX-KD nông thôn2.415.000724.500483.0000
24633Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Láng - Hết ranh Xí nghiệp nước đáĐất SX-KD nông thôn1.820.000546.000364.0000
24634Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xí nghiệp nước đá - Hết ranh Cây xăng Hòa HàĐất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
24635Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà - Cống Tám AnĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
24636Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng QuânĐất SX-KD nông thôn1.209.600362.880241.9200
24637Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân - Bến xe Kinh CùngĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
24638Xã Tân BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh xã Hòa AnĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
24639Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Tân HòaĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
24640Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đường LángĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
24641Xã Tân BìnhĐường tỉnh 929 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đường Láng - Giáp ranh xã Tân HòaĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
24642Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hai HòeĐất SX-KD nông thôn302.400210.000210.0000
24643Xã Tân BìnhĐường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Hòe - Cầu Bình ThànhĐất SX-KD nông thôn329.200210.000210.0000
24644Xã Tân BìnhĐường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu XángĐất SX-KD nông thôn526.400210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (914 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.