• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tam Giang Sắp xếp từ: Các xã Ea Tam, Cư Klông, Tam Giang.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
30575Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.680.0001.440.000
30576Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)Đất ở nông thôn2.800.0002.240.00000
30577Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.0000
30578Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)Đất ở nông thôn1.360.0001.088.000952.000816.000
30579Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)Đất ở nông thôn2.240.0001.200.0001.000.000800.000
30580Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)Đất ở nông thôn1.360.000700.000600.000500.000
30581Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)Đất ở nông thôn800.000700.000500.000400.000
30582Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam LiênĐất ở nông thôn1.440.000780.000600.000500.000
30583Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)Đất ở nông thôn800.000640.000560.000480.000
30584Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)Đất ở nông thôn640.000512.000448.0000
30585Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)Đất ở nông thôn1.760.000000
30586Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)Đất ở nông thôn800.000640.00000
30587Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợĐất ở nông thôn2.560.0001.500.00000
30588Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn2.290.0001.800.00000
30589Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Đất ở nông thôn1.760.0001.120.00000
30590Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang HưngĐất ở nông thôn1.760.0001.120.000900.0000
30591Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)Đất ở nông thôn1.500.0001.200.0001.000.0000
30592Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)Đất ở nông thôn2.400.0001.100.000950.000800.000
30593Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước LộcĐất ở nông thôn1.200.000000
30594Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung NghĩaĐất ở nông thôn1.200.000960.000840.000720.000
30595Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000900.000750.000
30596Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang HòaĐất ở nông thôn1.200.000900.000840.000720.000
30597Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đất ở nông thôn960.000768.000672.000576.000
30598Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang PhúĐất ở nông thôn800.000640.000560.000480.000
30599Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)Đất ở nông thôn2.400.0001.920.00000
30600Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất ở nông thôn1.600.000000
30601Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất ở nông thôn1.600.0001.280.0001.120.000960.000
30602Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)Đất ở nông thôn1.200.000960.00000
30603Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất ở nông thôn1.440.000800.00000
30604Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất ở nông thôn1.040.000000
30605Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất ở nông thôn960.000770.00000
30606Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đất ở nông thôn1.570.0001.255.0001.100.0000
30607Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)Đất ở nông thôn1.570.0001.255.00000
30608Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhĐất ở nông thôn1.715.0001.100.000900.0000
30609Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Đất ở nông thôn1.215.000970.00000
30610Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam BìnhĐất ở nông thôn785.000628.000550.000471.000
30611Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)Đất ở nông thôn400.000350.000300.0000
30612Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49Đất ở nông thôn214.000000
30613Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam ThuậnĐất ở nông thôn214.000200.000180.0000
30614Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)Đất ở nông thôn210.000200.000190.000180.000
30615Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)Đất ở nông thôn238.000200.000190.000180.000
30616Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)Đất ở nông thôn200.000190.000180.0000
30617Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)Đất ở nông thôn1.000.000800.000700.0000
30618Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)Đất ở nông thôn428.000380.00000
30619Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)Đất ở nông thôn200.000190.000180.0000
30620Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)Đất ở nông thôn1.000.000800.000700.000600.000
30621Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộĐất ở nông thôn500.000400.000350.000300.000
30622Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam HợpĐất ở nông thôn300.000280.000260.000240.000
30623Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐất ở nông thôn200.000190.000185.000180.000
30624Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea BirĐất ở nông thôn200.000190.000185.000180.000
30625Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê YaĐất ở nông thôn200.000190.000185.000180.000
30626Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)Đất ở nông thôn360.000330.000300.000280.000
30627Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)Đất ở nông thôn200.000190.000185.000180.000
30628Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)Đất ở nông thôn274.000200.00000
30629Xã Tam GiangTuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông NăngĐất ở nông thôn500.000400.000350.0000
30630Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)Đất ở nông thôn1.200.000960.00000
30631Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông BúkĐất ở nông thôn2.000.000000
30632Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)Đất ở nông thôn3.120.0001.500.0001.250.0000
30633Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)Đất ở nông thôn1.600.0001.280.0001.120.0000
30634Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)Đất ở nông thôn1.280.000768.00000
30635Xã Tam GiangĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn180.000000
30636Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)Đất TM-DV nông thôn960.000768.000672.000576.000
30637Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)Đất TM-DV nông thôn1.120.000896.00000
30638Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000360.0000
30639Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)Đất TM-DV nông thôn544.000435.000381.000326.000
30640Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)Đất TM-DV nông thôn896.000480.000400.000320.000
30641Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)Đất TM-DV nông thôn544.000280.000240.000200.000
30642Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)Đất TM-DV nông thôn320.000280.000200.000160.000
30643Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam LiênĐất TM-DV nông thôn576.000312.000240.000200.000
30644Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)Đất TM-DV nông thôn320.000256.000224.000192.000
30645Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)Đất TM-DV nông thôn256.000205.000179.0000
30646Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)Đất TM-DV nông thôn704.000000
30647Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)Đất TM-DV nông thôn320.000256.00000
30648Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợĐất TM-DV nông thôn1.024.000600.00000
30649Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn916.000720.00000
30650Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Đất TM-DV nông thôn704.000448.00000
30651Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang HưngĐất TM-DV nông thôn704.000448.000360.0000
30652Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)Đất TM-DV nông thôn600.000480.000400.0000
30653Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)Đất TM-DV nông thôn960.000440.000380.000320.000
30654Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước LộcĐất TM-DV nông thôn480.000000
30655Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung NghĩaĐất TM-DV nông thôn480.000384.000336.000288.000
30656Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)Đất TM-DV nông thôn600.000420.000360.000300.000
30657Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang HòaĐất TM-DV nông thôn480.000360.000336.000288.000
30658Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đất TM-DV nông thôn384.000307.000269.000230.000
30659Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang PhúĐất TM-DV nông thôn320.000256.000224.000192.000
30660Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)Đất TM-DV nông thôn960.000768.00000
30661Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất TM-DV nông thôn640.000000
30662Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất TM-DV nông thôn640.000512.000448.000384.000
30663Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)Đất TM-DV nông thôn480.000384.00000
30664Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất TM-DV nông thôn576.000320.00000
30665Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất TM-DV nông thôn416.000000
30666Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất TM-DV nông thôn384.000308.00000
30667Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đất TM-DV nông thôn628.000502.000440.0000
30668Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)Đất TM-DV nông thôn628.000502.00000
30669Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhĐất TM-DV nông thôn686.000440.000360.0000
30670Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Đất TM-DV nông thôn486.000388.00000
30671Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam BìnhĐất TM-DV nông thôn314.000251.000220.000188.000
30672Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)Đất TM-DV nông thôn160.000140.000120.0000
30673Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49Đất TM-DV nông thôn86.000000
30674Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam ThuậnĐất TM-DV nông thôn86.00080.00072.0000
30675Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)Đất TM-DV nông thôn84.00080.00076.00072.000
30676Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)Đất TM-DV nông thôn95.00080.00076.00072.000
30677Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)Đất TM-DV nông thôn80.00076.00072.0000
30678Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)Đất TM-DV nông thôn400.000320.000280.0000
30679Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)Đất TM-DV nông thôn171.000152.00000
30680Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)Đất TM-DV nông thôn80.00076.00072.0000
30681Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)Đất TM-DV nông thôn400.000320.000280.000240.000
30682Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộĐất TM-DV nông thôn200.000160.000140.000120.000
30683Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam HợpĐất TM-DV nông thôn120.000112.000104.00096.000
30684Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐất TM-DV nông thôn80.00076.00074.00072.000
30685Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea BirĐất TM-DV nông thôn80.00076.00074.00072.000
30686Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê YaĐất TM-DV nông thôn80.00076.00074.00072.000
30687Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)Đất TM-DV nông thôn144.000132.000120.000112.000
30688Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)Đất TM-DV nông thôn80.00076.00074.00072.000
30689Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)Đất TM-DV nông thôn110.00080.00000
30690Xã Tam GiangTuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông NăngĐất TM-DV nông thôn200.000160.000140.0000
30691Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)Đất TM-DV nông thôn480.000384.00000
30692Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông BúkĐất TM-DV nông thôn800.000000
30693Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)Đất TM-DV nông thôn1.248.000600.000500.0000
30694Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)Đất TM-DV nông thôn640.000512.000448.0000
30695Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)Đất TM-DV nông thôn512.000307.00000
30696Xã Tam GiangĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn72.000000
30697Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)Đất SX-KD nông thôn960.000768.000672.000576.000
30698Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)Đất SX-KD nông thôn1.120.000896.00000
30699Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)Đất SX-KD nông thôn800.000480.000360.0000
30700Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)Đất SX-KD nông thôn544.000435.000381.000326.000
30701Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)Đất SX-KD nông thôn896.000480.000400.000320.000
30702Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)Đất SX-KD nông thôn544.000280.000240.000200.000
30703Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)Đất SX-KD nông thôn320.000280.000200.000160.000
30704Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam LiênĐất SX-KD nông thôn576.000312.000240.000200.000
30705Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)Đất SX-KD nông thôn320.000256.000224.000192.000
30706Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)Đất SX-KD nông thôn256.000205.000179.0000
30707Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)Đất SX-KD nông thôn704.000000
30708Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)Đất SX-KD nông thôn320.000256.00000
30709Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợĐất SX-KD nông thôn1.024.000600.00000
30710Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD nông thôn916.000720.00000
30711Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Đất SX-KD nông thôn704.000448.00000
30712Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang HưngĐất SX-KD nông thôn704.000448.000360.0000
30713Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)Đất SX-KD nông thôn600.000480.000400.0000
30714Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ)Đất SX-KD nông thôn960.000440.000380.000320.000
30715Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Ngã tư cổng chào thôn Phước LộcĐất SX-KD nông thôn480.000000
30716Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc - Đến hết ngã ba cuối thôn Trung NghĩaĐất SX-KD nông thôn480.000384.000336.000288.000
30717Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ) - Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh)Đất SX-KD nông thôn600.000420.000360.000300.000
30718Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Ngã ba cổng chào thôn Giang HòaĐất SX-KD nông thôn480.000360.000336.000288.000
30719Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa - Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đất SX-KD nông thôn384.000307.000269.000230.000
30720Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) - Đến ngã ba hội trường thôn Giang PhúĐất SX-KD nông thôn320.000256.000224.000192.000
30721Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34) - Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34)Đất SX-KD nông thôn960.000768.00000
30722Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28) - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất SX-KD nông thôn640.000000
30723Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Quán cơm Ngọc Tiên - Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang ThịnhĐất SX-KD nông thôn640.000512.000448.000384.000
30724Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28) - Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34)Đất SX-KD nông thôn480.000384.00000
30725Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52) - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất SX-KD nông thôn576.000320.00000
30726Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất SX-KD nông thôn416.000000
30727Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Ngã ba Phía Tây chợ - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29Đất SX-KD nông thôn384.000308.00000
30728Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đất SX-KD nông thôn628.000502.000440.0000
30729Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)Đất SX-KD nông thôn628.000502.00000
30730Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhĐất SX-KD nông thôn686.000440.000360.0000
30731Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Đất SX-KD nông thôn486.000388.00000
30732Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) - Ngã tư Tam Thuận - Tam BìnhĐất SX-KD nông thôn314.000251.000220.000188.000
30733Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải) - Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn)Đất SX-KD nông thôn160.000140.000120.0000
30734Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 206, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến ngã ba thửa đất số 141, TBĐ số 49Đất SX-KD nông thôn86.000000
30735Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến cầu 135 thôn Tam ThuậnĐất SX-KD nông thôn86.00080.00072.0000
30736Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 75, TBĐ số 34 (nhà ông Nguyễn Đăng Bốn) - Đến Ngã ba thửa đất số 110, TBĐ số 33 (ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát)Đất SX-KD nông thôn84.00080.00076.00072.000
30737Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi) - Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh)Đất SX-KD nông thôn95.00080.00076.00072.000
30738Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 06, TBĐ số 33 (nhà ông Trương Văn Hoa) - Đến hết ranh giới nhà thửa đất số 08, TBĐ số 23 (ông Nguyễn Khắc Quang)Đất SX-KD nông thôn80.00076.00072.0000
30739Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) - Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)Đất SX-KD nông thôn400.000320.000280.0000
30740Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) - Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)Đất SX-KD nông thôn171.000152.00000
30741Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 63 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 35 (đất nhà ông Đinh Văn Trang)Đất SX-KD nông thôn80.00076.00072.0000
30742Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)Đất SX-KD nông thôn400.000320.000280.000240.000
30743Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) - Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộĐất SX-KD nông thôn200.000160.000140.000120.000
30744Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam HợpĐất SX-KD nông thôn120.000112.000104.00096.000
30745Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐất SX-KD nông thôn80.00076.00074.00072.000
30746Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea BirĐất SX-KD nông thôn80.00076.00074.00072.000
30747Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliê YaĐất SX-KD nông thôn80.00076.00074.00072.000
30748Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã tư Tam Thịnh -Tam Hòa - Đến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7)Đất SX-KD nông thôn144.000132.000120.000112.000
30749Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Từ ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) - Đến Ngã ba ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 22 (nhà ông Nông Văn Tuyền)Đất SX-KD nông thôn80.00076.00074.00072.000
30750Xã Tam GiangĐường Trục chính (xã Cư Klông cũ) Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt) - Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công)Đất SX-KD nông thôn110.00080.00000
30751Xã Tam GiangTuyến đường chính thôn Giang Thọ Từ thửa đất số 596, TBĐ số 39 - Đến cầu sắt giáp xã Krông NăngĐất SX-KD nông thôn200.000160.000140.0000
30752Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Từ Cầu xi măng giáp xã Krông Năng - Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63)Đất SX-KD nông thôn480.000384.00000
30753Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Trụ sở nông trường Cao su (thửa đất số 11, TBĐ số 63) - Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông BúkĐất SX-KD nông thôn800.000000
30754Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới đất Công Ty Cao su Krông Búk - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng)Đất SX-KD nông thôn1.248.000600.000500.0000
30755Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 34 (vườn nhà ông Đặng) - Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương)Đất SX-KD nông thôn640.000512.000448.0000
30756Xã Tam GiangTuyến Quốc lộ 29 Ngã ba thôn Phước Lộc thửa đất số 24, TBĐ số 40 (Nhà ông Ngô Thời Thương) - Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp xã Phú Xuân)Đất SX-KD nông thôn512.000307.00000
30757Xã Tam GiangĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất SX-KD nông thôn72.000000
30758Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (thửa đất số 152, TBĐ số 73)Đất khoáng sản960.000768.000672.000576.000
30759Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68) - Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)Đất khoáng sản1.120.000896.00000
30760Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Phú Xuân (thửa đất số 24, TBĐ số 86)Đất khoáng sản800.000480.000360.0000
30761Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã tư Tam Thịnh Tam An (thửa đất số 48, TBĐ số 82) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 70 (nhà ông Trịnh Bá Giới)Đất khoáng sản544.000435.000381.000326.000
30762Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)Đất khoáng sản896.000480.000400.000320.000
30763Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 126, TBĐ số 12) - Cầu ngầm xã Dliê Ya (thửa đất số 42, TBĐ số 03)Đất khoáng sản544.000280.000240.000200.000
30764Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 163, TBĐ số 12) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 73, TBĐ số 13 (nhà ông Phài)Đất khoáng sản320.000280.000200.000160.000
30765Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) - Đến ngã ba đường đi Tam Lực - Tam LiênĐất khoáng sản576.000312.000240.000200.000
30766Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đầu thửa đất số 10, TBĐ số 70 (nhà ông Ngô Văn Bảo) - Ngã ba hết thửa đất số 82, TBĐ số 29 (nhà ông Vi Văn Giáo)Đất khoáng sản320.000256.000224.000192.000
30767Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba thửa đất số 102, TBĐ số 29 (nhà ông Lộc) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (thửa đất số 06, TBĐ số 21)Đất khoáng sản256.000205.000179.0000
30768Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68) - Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)Đất khoáng sản704.000000
30769Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Ngã ba đường vào buôn Trăp thửa đất số 34, TBĐ số 58 - Ngã ba Phân hiệu trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 249, TBĐ số 31)Đất khoáng sản320.000256.00000
30770Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ) - Hết ranh giới trung tâm chợĐất khoáng sản1.024.000600.00000
30771Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Hết ranh giới trung tâm chợ - Đến ngã tư trường TH Nguyễn Chí ThanhĐất khoáng sản916.000720.00000
30772Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Ea Tam cũ) Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) - Ngã tư Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Đất khoáng sản704.000448.00000
30773Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy) - Đến ranh giới hội trường thôn Giang HưngĐất khoáng sản704.000448.000360.0000
30774Xã Tam GiangĐường trục chính (xã Tam Giang) Từ ranh giới hội trường thôn Giang Hưng - Hết ranh giới xã (giáp xã Phú Xuân)Đất khoáng sản600.000480.000400.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1475 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.