• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Tài Văn Sắp xếp từ: Xã Viên An, xã Tài Văn.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
24343Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24344Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
24345Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24346Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
24347Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
24348Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24349Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24350Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
24351Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24352Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
24353Xã Tài VănĐường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
24354Xã Tài VănĐường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24355Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24356Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
24357Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
24358Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24359Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24360Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24361Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24362Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24363Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24364Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24365Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24366Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24367Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
24368Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
24369Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
24370Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
24371Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
24372Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24373Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
24374Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
24375Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24376Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24377Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24378Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24379Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24380Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24381Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24382Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24383Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24384Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24385Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24386Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24387Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24388Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24389Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24390Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24391Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn960.000300.000300.0000
24392Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
24393Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24394Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
24395Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
24396Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24397Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24398Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
24399Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24400Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24501Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
24502Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24503Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24504Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24505Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24506Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24507Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24508Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24509Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24510Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24511Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24512Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
24513Xã Tài VănXã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
24514Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất trồng lúa70.00060.00000
24515Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
24516Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
24517Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
24518Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
24519Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
24520Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
24521Xã Tài VănXã Tài Văn Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
24522Xã Tài VănXã Tài Văn -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000
24343Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
24344Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
24345Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24346Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
24347Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
24348Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24349Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24350Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
24351Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24352Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
24353Xã Tài VănĐường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
24354Xã Tài VănĐường huyện 31 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24355Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24356Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
24357Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
24358Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24359Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24360Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24361Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24362Xã Tài VănĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24363Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24364Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24365Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24366Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24367Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
24368Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
24369Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
24370Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
24371Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
24372Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24373Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
24374Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
24375Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24376Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24377Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
24378Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24379Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24380Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24381Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24382Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24383Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24384Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24385Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24386Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24387Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24388Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24389Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24390Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24391Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất ở nông thôn960.000300.000300.0000
24392Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
24393Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
24394Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
24395Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
24396Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24397Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
24398Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
24399Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24400Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24401Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24402Xã Tài VănĐường huyện 31 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24403Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
24404Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24405Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24406Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24407Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24408Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24409Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24410Xã Tài VănĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24411Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24412Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24413Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24414Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
24415Xã Tài VănXã Tài Văn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
24416Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
24417Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
24418Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
24419Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
24420Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
24421Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24422Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
24423Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
24424Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24425Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
24426Xã Tài VănĐường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
24427Xã Tài VănĐường huyện 31 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
24428Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24429Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
24430Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
24431Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24432Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24433Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24434Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24435Xã Tài VănĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24436Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24437Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24438Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24439Xã Tài VănĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Liếm - Cầu Tài CôngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24440Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)Đất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
24441Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) - Cầu Tài VănĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
24442Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Văn - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
24443Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn - Cầu Trà ĐứcĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
24444Xã Tài VănĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Đức - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
24445Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) - Hết ranh đất Cây xăng Châu KhoaĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24446Xã Tài VănĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
24447Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Thạnh - Cầu Bưng ChôngĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
24448Xã Tài VănĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bưng Chông - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24449Xã Tài VănĐường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24450Xã Tài VănĐường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934B - Cầu Trịnh SươngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24451Xã Tài VănĐường huyện 31 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trịnh Sương - Ranh Kênh Tiếp NhựtĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24452Xã Tài VănKhu vực chợ Tài Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
24453Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) - Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24454Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24455Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào ấp Bưng Chông - Hết ranh đất ông Trần Văn KhảiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24456Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài VănĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24457Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) - Đường đal vào ấp Bưng ChôngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24458Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tài Công - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24459Xã Tài VănĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) - Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24460Xã Tài VănĐường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24461Xã Tài VănĐường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tiếp Nhựt - Đường tỉnh 934BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
24462Xã Tài VănĐường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (970 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.