• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 12, thành phố Hà Nội.

Xã Phúc Lộc sắp xếp từ: Các xã Nam Hà, Sen Phương, Vân Phúc, Võng Xuyên và Xuân Đình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 12Phạm Ngũ LãoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.443.00037.256.00023.110.00017.932.000
2Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.443.00037.256.00023.110.00017.932.000
3Hà Nội Khu Vực 12Phạm Hồng TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.034.00032.336.00020.007.00015.540.000
4Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.842.00032.802.00020.308.00015.769.000
5Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm KýĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.371.00029.947.00018.488.00014.342.000
6Hà Nội Khu Vực 12Nguyễn Thái HọcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.362.00029.938.00018.488.00014.342.000
7Hà Nội Khu Vực 12Lê Quý ĐônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.362.00029.938.00018.488.00014.393.000
8Hà Nội Khu Vực 12Hoàng DiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.276.00028.532.00017.696.00013.779.000
9Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu MỗĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.300.00027.862.00017.240.00013.401.000
10Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.920.00026.262.00016.253.00012.626.000
11Hà Nội Khu Vực 12Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.619.00024.812.00000
12Hà Nội Khu Vực 12Phó Đức ChínhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.512.00024.733.00015.278.00011.891.000
13Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Đồi DềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00024.812.00000
14Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00022.293.00013.769.00010.800.000
15Hà Nội Khu Vực 12Thuần NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.636.00021.692.00013.140.00010.254.000
16Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.070.00014.894.00011.573.000
17Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.153.00014.966.00011.609.000
18Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.153.00014.966.00011.609.000
19Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phốĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.278.00024.153.00014.955.00011.653.000
20Hà Nội Khu Vực 12Phan Chu TrinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.449.00020.162.00012.399.0009.690.000
21Hà Nội Khu Vực 12Lê LaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.446.00020.162.00012.399.0009.690.000
22Hà Nội Khu Vực 12Phùng HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.442.00020.162.00012.399.0009.690.000
23Hà Nội Khu Vực 12Đốc NgữĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.442.00020.162.00012.399.0009.690.000
24Hà Nội Khu Vực 12Đinh Tiên HoàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.408.00020.162.00012.399.0009.690.000
25Hà Nội Khu Vực 12Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.112.00019.238.00011.808.0009.249.000
26Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.100.00019.238.00011.885.0009.249.000
27Hà Nội Khu Vực 12Cầu TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.077.00018.546.00011.460.0008.944.000
28Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.544.00020.047.00014.503.00013.327.000
29Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.228.00017.772.00010.888.0008.478.000
30Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.049.00017.902.00010.991.0008.625.000
31Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.026.00017.902.00011.968.00011.056.000
32Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.026.00017.902.00011.056.0008.625.000
33Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Sơn LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.397.00016.106.00000
34Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố GạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.378.00017.965.00013.062.00012.084.000
35Hà Nội Khu Vực 12Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.378.00017.965.00013.062.00012.084.000
36Hà Nội Khu Vực 12Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.313.00016.106.00010.003.0007.752.000
37Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phốĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.716.00014.957.0009.249.0007.200.000
38Hà Nội Khu Vực 12Phạm Ngũ LãoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.650.00014.948.0008.412.0007.361.000
39Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.650.00014.948.0008.412.0007.361.000
40Hà Nội Khu Vực 12Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00016.447.00012.084.00011.121.000
41Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Thuần NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.957.00014.536.00000
42Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.795.00015.622.00011.470.00010.601.000
43Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng ThiệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.003.00015.104.00011.771.00010.850.000
44Hà Nội Khu Vực 12Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị ThủyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.987.00013.878.0008.568.0006.675.000
45Hà Nội Khu Vực 12Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.658.00015.622.00011.514.00010.601.000
46Hà Nội Khu Vực 12Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.308.00015.315.00011.249.00010.376.000
47Hà Nội Khu Vực 12Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.298.00013.382.0008.305.0006.452.000
48Hà Nội Khu Vực 12Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.298.00013.382.0008.305.0006.452.000
49Hà Nội Khu Vực 12Trần Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.238.00013.382.0008.305.0006.452.000
50Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
51Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
52Hà Nội Khu Vực 12Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
53Hà Nội Khu Vực 12Đường Phúc Hòa - Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
54Hà Nội Khu Vực 12Đường tránh Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.823.00013.071.0008.110.0006.311.000
55Hà Nội Khu Vực 12Phạm Hồng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.666.00012.981.0007.854.0006.393.000
56Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.254.00010.746.0008.139.0007.356.000
57Hà Nội Khu Vực 12Sơn LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.254.00010.188.0007.779.0007.175.000
58Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.065.00012.731.0009.563.0008.719.000
59Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.004.00010.571.0006.528.0005.135.000
60Hà Nội Khu Vực 12Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân KhanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.629.00012.264.0007.577.0005.923.000
61Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.624.00012.264.0007.577.0005.923.000
62Hà Nội Khu Vực 12Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.476.00013.437.00010.571.0009.763.000
63Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.965.00010.607.0007.898.0007.297.000
64Hà Nội Khu Vực 12Phố Tiền HuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.956.00011.921.0008.232.0007.515.000
65Hà Nội Khu Vực 12Cổng ÔĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00012.490.0009.806.0009.044.000
66Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00013.071.00010.303.0009.464.000
67Hà Nội Khu Vực 12Phú Nhi Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00011.130.0006.914.0005.389.000
68Hà Nội Khu Vực 12Vân GiaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.848.00011.917.0008.221.0007.549.000
69Hà Nội Khu Vực 12Phố Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù SaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.836.00011.920.0008.222.0007.549.000
70Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.802.00010.798.0006.216.0005.788.000
71Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm KýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
72Hà Nội Khu Vực 12Nguyễn Thái HọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
73Hà Nội Khu Vực 12Lê Quý ĐônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
74Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 421 Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.832.00011.572.0008.498.0007.898.000
75Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.812.00010.437.0006.606.0005.888.000
76Hà Nội Khu Vực 12Đường vào xóm Minh Tân Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.00011.842.0008.833.0008.088.000
77Hà Nội Khu Vực 12Đường xóm Mỏ Gang Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ GangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.00011.842.0008.833.0008.088.000
78Hà Nội Khu Vực 12Đường cụm 1 Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.0007.417.0005.414.0005.005.000
79Hà Nội Khu Vực 12Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
80Hà Nội Khu Vực 12Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
81Hà Nội Khu Vực 12Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
82Hà Nội Khu Vực 12Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.0009.230.0006.850.0006.394.000
83Hà Nội Khu Vực 12Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.0009.230.0006.850.0006.394.000
84Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
85Hà Nội Khu Vực 12Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.572.0008.498.0007.898.000
86Hà Nội Khu Vực 12Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
87Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
88Hà Nội Khu Vực 12Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
89Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 21 Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.269.00011.394.0009.007.0008.305.000
90Hà Nội Khu Vực 12Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối haiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.912.0009.809.0006.067.0004.690.000
91Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
92Hà Nội Khu Vực 12Phạm Ngũ LãoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
93Hà Nội Khu Vực 12Hoàng DiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.323.0009.454.0005.983.0005.334.000
94Hà Nội Khu Vực 12Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng ThiệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.0007.553.0006.004.0005.543.000
95Hà Nội Khu Vực 12Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.00010.706.0008.446.0007.752.000
96Hà Nội Khu Vực 12Trạng TrìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.0009.324.0005.804.0004.470.000
97Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu MỗĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.987.0009.233.0005.843.0005.209.000
98Hà Nội Khu Vực 12Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
99Hà Nội Khu Vực 12Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.00010.313.0008.139.0007.545.000
100Hà Nội Khu Vực 12Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tôĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
101Hà Nội Khu Vực 12Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.225.0009.938.0007.826.0007.200.000
102Hà Nội Khu Vực 12Khu đô thị Thiên MãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.225.0009.938.00000
103Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.203.0008.717.0005.516.0004.918.000
104Hà Nội Khu Vực 12Phạm Hồng TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.723.0008.398.0005.253.0004.276.000
105Hà Nội Khu Vực 12Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.630.0009.560.0007.545.0006.998.000
106Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Đồi DềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.00000
107Hà Nội Khu Vực 12Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.00000
108Hà Nội Khu Vực 12Phó Đức ChínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.0005.187.0004.626.000
109Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.383.0007.386.0004.674.0004.168.000
110Hà Nội Khu Vực 12Hữu NghịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.035.0004.949.0003.849.000
111Hà Nội Khu Vực 12Mỹ Trung Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.035.0004.949.0003.849.000
112Hà Nội Khu Vực 12Đền VàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.681.0006.914.0006.381.000
113Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.218.0008.035.00000
114Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
115Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
116Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
117Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.677.0007.708.0004.877.0004.349.000
118Hà Nội Khu Vực 12Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.630.0008.991.0007.084.0006.548.000
119Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.133.0008.068.0006.330.0005.881.000
120Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.130.0008.068.0006.330.0005.881.000
121Hà Nội Khu Vực 12Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục QuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.094.0008.063.0006.359.0005.866.000
122Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.021.0008.486.0006.700.0006.197.000
123Hà Nội Khu Vực 12Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.833.0008.758.0006.333.0005.896.000
124Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm KýĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
125Hà Nội Khu Vực 12Nguyễn Thái HọcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
126Hà Nội Khu Vực 12Lê Quý ĐônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
127Hà Nội Khu Vực 12Phùng HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
128Hà Nội Khu Vực 12Đinh Tiên HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
129Hà Nội Khu Vực 12Đốc NgữĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
130Hà Nội Khu Vực 12Phan Chu TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
131Hà Nội Khu Vực 12Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
132Hà Nội Khu Vực 12Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.683.0007.553.0006.004.0005.544.000
133Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.623.0006.351.0004.021.0003.585.000
134Hà Nội Khu Vực 12Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.623.0006.351.0004.021.0003.585.000
135Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố GạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.554.0007.405.0005.882.0005.475.000
136Hà Nội Khu Vực 12Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.411.0006.213.0004.064.0003.623.000
137Hà Nội Khu Vực 12Cầu TrìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.287.0006.131.0003.879.0003.458.000
138Hà Nội Khu Vực 12Hoàng DiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.266.0006.117.0004.002.0003.568.000
139Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu MỗĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.049.0005.973.0003.909.0003.485.000
140Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.022.0007.211.0005.267.0004.879.000
141Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.951.0005.909.0003.739.0003.334.000
142Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.951.0005.909.0003.739.0003.334.000
143Hà Nội Khu Vực 12Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.869.0007.089.0005.159.0004.786.000
144Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.543.0005.639.0003.689.0003.290.000
145Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Sơn LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.00000
146Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.0003.365.0003.000.000
147Hà Nội Khu Vực 12Bùi Thị XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.0003.365.0003.000.000
148Hà Nội Khu Vực 12Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.046.0006.433.0004.697.0004.348.000
149Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Đồi DềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.00000
150Hà Nội Khu Vực 12Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.00000
151Hà Nội Khu Vực 12Phó Đức ChínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.0003.471.0003.095.000
152Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.033.0005.986.0004.700.0004.328.000
153Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.013.0004.779.0003.128.0002.787.000
154Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
155Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
156Hà Nội Khu Vực 12Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
157Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.496.0004.949.0003.132.0002.792.000
158Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố GạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.420.0005.526.0004.068.0003.386.000
159Hà Nội Khu Vực 12Thuần NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.274.0004.801.0003.039.0002.710.000
160Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Thuần NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.274.0004.801.00000
161Hà Nội Khu Vực 12Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phốĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.950.0004.588.0003.001.0002.676.000
162Hà Nội Khu Vực 12Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị ThủyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.938.0004.580.0002.899.0002.583.000
163Hà Nội Khu Vực 12Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.719.0005.072.0003.742.0003.119.000
164Hà Nội Khu Vực 12Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
165Hà Nội Khu Vực 12Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
166Hà Nội Khu Vực 12Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
167Hà Nội Khu Vực 12Đinh Tiên HoàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
168Hà Nội Khu Vực 12Đốc NgữĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
169Hà Nội Khu Vực 12Phùng HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
170Hà Nội Khu Vực 12Phan Chu TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
171Hà Nội Khu Vực 12Lê LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
172Hà Nội Khu Vực 12Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.226.0004.109.0002.689.0002.398.000
173Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.226.0004.109.0002.689.0002.398.000
174Hà Nội Khu Vực 12Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân KhanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.154.0004.062.0002.570.0002.293.000
175Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.154.0004.062.0002.570.0002.293.000
176Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.601.0003.702.0003.418.000
177Hà Nội Khu Vực 12Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.632.0003.418.0002.848.000
178Hà Nội Khu Vực 12Cầu TrìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.009.0003.967.0002.594.0002.313.000
179Hà Nội Khu Vực 12Phú Nhi Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.910.0003.694.0002.338.0001.820.000
180Hà Nội Khu Vực 12Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.441.0003.255.0002.713.000
181Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.441.0003.526.0003.255.000
182Hà Nội Khu Vực 12Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.792.0003.823.0002.501.0002.230.000
183Hà Nội Khu Vực 12Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.792.0003.823.0002.501.0002.230.000
184Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
185Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
186Hà Nội Khu Vực 12Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
187Hà Nội Khu Vực 12Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.550.0004.218.0003.350.0003.092.000
188Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.371.0003.546.0002.244.0001.745.000
189Hà Nội Khu Vực 12Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.280.0003.149.0002.354.0001.974.000
190Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Sơn LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.00000
191Hà Nội Khu Vực 12Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.0002.251.0002.008.000
192Hà Nội Khu Vực 12Bùi Thị XuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.0002.251.0002.008.000
193Hà Nội Khu Vực 12Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.198.0003.873.0003.144.0002.894.000
194Hà Nội Khu Vực 12Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối haiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.923.0003.250.0002.057.0001.601.000
195Hà Nội Khu Vực 12Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phốĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.850.0003.202.0002.094.0001.867.000
196Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố GạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0003.575.0002.722.0002.266.000
197Hà Nội Khu Vực 12Đường tỉnh lộ 418 Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.768.0003.626.0002.835.0002.658.000
198Hà Nội Khu Vực 12Thuần NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.707.0003.106.0001.877.0001.673.000
199Hà Nội Khu Vực 12Khu nhà ở Thuần NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.707.0003.106.00000
200Hà Nội Khu Vực 12Trạng TrìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0003.102.0001.963.0001.527.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (900 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.