Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
Xã Phú Thịnh sắp xếp từ: Các xã Bản Ngoại, Phú Cường và Phú Thịnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) → Nhà văn hóa xóm Bán Luông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 2 Giáp đất xã Na Mao cũ → Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 3 Tỉnh lộ 264 → Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 4 Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) → Km Số 6 (nhà Ông Chư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh → Cầu Phú Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 2 Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh → Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 2 Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh → Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na Quýt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 384.000 | 230.000 | 138.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 384.000 | 230.000 | 138.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 372.000 | 223.000 | 134.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 4 Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) → Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 312.000 | 187.000 | 112.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na Quýt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4 Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5 Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4 Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5 Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Tuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 222.000 | 133.000 | 80.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 222.000 | 133.000 | 80.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phú Thịnh | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 27.000 | 24.000 | 21.000 | 0 |


