• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên

Xã Phú Thịnh sắp xếp từ: Các xã Bản Ngoại, Phú Cường và Phú Thịnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2595Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
4164Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4186Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4240Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp xã La Bằng → Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
6550Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.650.000990.000594.000
8448Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8449Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8566Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8567Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8624Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8625Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8798Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.930.0001.158.000695.000417.000
8803Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.930.0001.158.000695.000417.000
8831Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.0001.140.000684.000410.000
9014Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
9020Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
9051Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 3 Cầu Phú Minh → Ngã ba Phú MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
9575Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.0001.020.000612.000367.000
9958Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10093Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10133Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10319Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) → Nhà văn hóa xóm Bán LuôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
11283Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11284Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11449Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11465Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11467Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11527Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11529Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
11556Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐoạn 5 | Đoạn 6 Km 8 + 300M → Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.330.000798.000479.000287.000
12051Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 2 Giáp đất xã Na Mao cũ → Bờ Sông Công, xã Phú cường cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12052Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 3 Tỉnh lộ 264 → Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12053Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 4 Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) → Km Số 6 (nhà Ông Chư)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12054Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh → Cầu Phú MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12200Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12254Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12292Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12308Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ) → Ngã tư xóm Phố xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12349Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12493Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12605Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12633Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
13593Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13699Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13829Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13900Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13937Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14001Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14069Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
14114Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp960.000576.000346.000207.000
14115Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp960.000576.000346.000207.000
14116Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp950.000570.000342.000205.000
14127Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 2 Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh → Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14173Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14175Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 2 Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh → Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
15002Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na QuýtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15003Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15004Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15005Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15101Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15104Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15165Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15250Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp680.000408.000245.000147.000
15251Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp680.000408.000245.000147.000
15252Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000408.000245.000147.000
15253Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000408.000245.000147.000
15254Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp670.000402.000241.000145.000
15261Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp670.000402.000241.000145.000
15285Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15298Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15299Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15300Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15301Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15307Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp640.000384.000230.000138.000
15308Thái Nguyên xã Phú ThịnhTỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp640.000384.000230.000138.000
15420Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp620.000372.000223.000134.000
15421Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15422Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15712Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 4 Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) → Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15776Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp520.000312.000187.000112.000
15921Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na QuýtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15922Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15923Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức LươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15924Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
16035Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16036Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16037Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16038Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16039Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16040Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4 Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân QuyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16041Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5 Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16051Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16052Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16053Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16054Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4 Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân QuyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16055Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5 Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng NinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16056Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16057Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La BằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16058Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
16097Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.000270.000162.00097.000
16106Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000264.000158.00095.000
16107Thái Nguyên xã Phú ThịnhTuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp440.000264.000158.00095.000
16186Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16210Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16211Thái Nguyên xã Phú ThịnhĐường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 1 Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng → Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16332Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16340Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
16399Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp370.000222.000133.00080.000
16400Thái Nguyên xã Phú ThịnhTrục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 6 Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1 → Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp370.000222.000133.00080.000
16552Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16595Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16661Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000192.000115.00069.000
16676Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp320.000192.000115.00069.000
16680Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000192.000115.00069.000
16927Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ < 2mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
17023Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17026Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17027Thái Nguyên xã Phú ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
18028Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18117Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp67.00064.00061.0000
18126Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp67.00064.00061.0000
18383Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp52.00049.00046.0000
18394Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp52.00049.00046.0000
18630Thái Nguyên xã Phú ThịnhToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp27.00024.00021.0000
4.8/5 - (1091 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thanh Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.