Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
Xã Phú Lương sắp xếp từ: Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên, xã Yên Lạc và Động Đạt.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5 Km89 + 900 (Cầu Trắng) → Km91 +215 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6 Km91 +215 → Km92 + 650 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6 Km91 +215 → Km92 + 650 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7 Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4 Km89 + 400 → Km89 + 900 (Cầu Trắng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7 Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Km85 + 660 → Cầu Thủy Tinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5 Km89 + 900 (Cầu Trắng) → Km91 +215 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 5 Km89 + 900 (Cầu Trắng) → Km91 +215 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8 Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6 Km91 +215 → Km92 + 650 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6 Km91 +215 → Km92 + 650 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 6 Km91 +215 → Km92 + 650 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các Khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các Khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7 Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4 Km89 + 400 → Km89 + 900 (Cầu Trắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 7 Km92 + 650 → Km93 + 200 (hết đỉnh dốc Hạ Mã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 4 Km89 + 400 → Km89 + 900 (Cầu Trắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Km85 + 660 → Cầu Thủy Tinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8 Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8 Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Cầu Thủy Tinh → Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 8 Km93 + 200 → Km95 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9 Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các Khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1 QL3 → hết đất Trường Tiểu học Đu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km83 +300 → Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 đến cổng Trung đoàn 677 QL3 → Cổng Trung đoàn 677 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ QL3 → Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ QL3 → Cổng Huyện đội Phú Lương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ QL3 → Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ QL3 → Cổng Huyện đội Phú Lương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 đến cổng Trung đoàn 677 QL3 → Cổng Trung đoàn 677 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ QL3 → Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ QL3 → Cổng Huyện đội Phú Lương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An QL3 → (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1 QL3 → (+) 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 → Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 9 Km95 + 900 → Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) → Hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1 QL3 → hết đất Trường Tiểu học Đu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương → Đường Đu - Yên Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 2 (+) 200m → Đầu cầu Làng Cọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m đi dốc Ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An QL3 → (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc QL3 → Đến đường Đu - Yên Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông QL3 → Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (đường vào Nhà máy nước) → Hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông QL3 → Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An QL3 → (+) 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1 QL3 → (+) 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 6 Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m → Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 3 Giáp đất thị trấn Đu cũ → Km3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 780) → Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1 QL3 → (+) 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 230) → Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông QL3 (Km92 + 400) → đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông QL3 → Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đoạn 1 QL3 → (+) 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương) → (+) 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An QL3 → Nhà văn hóa xóm Thái An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 2 hết đất Trường Tiểu học Đu → (+) 150m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội QL3 (đền Đuổm) → (+) 300m đi xóm Đồng Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) QL3 → (+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) QL3 → Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ QL3 → Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ QL3 → (+) 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m QL3 → Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương | Đoạn 1 QL3 → Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) QL3 → (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) QL3 → (+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) QL3 → Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1 QL3 → Cầu Lồng Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Các tuyến đường khác trong Khu dân cư | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) QL3 → (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) QL3 → (+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3 | Đoạn 1 QL3 → Cầu Lồng Bồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Quốc lộ 3 | Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) QL3 → Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đường từ QL3 (Km91 + 850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3) → Hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh QL3 (Km92 + 600) → Khu dân cư Dương Tự Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km93 + 100_ rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) QL3 (Km93+ 100) → rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 1 QL3 → (+) 130m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1 QL3 (đền Đuổm) → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Đồng Chằm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng QL3 → NVH xóm Đồng Niêng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đường từ QL3 (Km93 + 100_ rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) QL3 (Km93+ 100) → rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 30 Đoạn 1 QL3 → (+) 130m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ QL3 (Km88+50) → xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) QL3 → Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 (+) 300m đi dốc Ông Thọ → Hết địa bàn xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 3 Đầu cầu Làng Cọ → Đoạn đấu nối Gốc Bàng - Làng Hin | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Ngã ba sau huyện ủy cũ → hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc | Đoạn 2 Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương → Đường Đu - Yên Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng) Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | Đường từ QL3 đi Bãi Bông QL3 → Bãi Bông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương | Đường quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km87 + 900 → Km88 + 700 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1 Km87 + 900 → Km88 + 700 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Lương | Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 3 Km1 + 300 → hết đất xã Phú Lương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |


