Bảng giá đất xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Phú Giáo sắp xếp từ: Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình và một phần xã Tam Lập.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG 19/5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG 19/5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8) ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 HÙNG VƯƠNG → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HÙNG VƯƠNG ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VÕ THỊ SÁU ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 ĐT.741 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 HÙNG VƯƠNG → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HÙNG VƯƠNG ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VÕ THỊ SÁU ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÀ HUYỆN THANH QUAN ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 ĐT.741 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÙI THỊ XUÂN TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 30/4 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÀ HUYỆN THANH QUAN ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÙI THỊ XUÂN TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 30/4 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HAI BÀ TRƯNG ĐƯỜNG 18/9 → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8) BỐ MUA → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HAI BÀ TRƯNG ĐƯỜNG 18/9 → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8) BỐ MUA → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NHÁNH LÊ VĂN TÁM LÊ VĂN TÁM → ĐƯỜNG 18/9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | LÊ VĂN TÁM BÙI THỊ XUÂN → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CỐNG NƯỚC VÀNG → UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | CÔNG CHÚA NGỌC HÂN ĐT.741 (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → QUANG TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BỐ MUA CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → BẾN SẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI) BỐ MUA → QUANG TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN 13 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU) ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9) ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9) CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | PHƯỚC TIẾN ĐT.741 → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BẾN SẠN ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | PHAN BỘI CHÂU ĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | PHAN CHU TRINH ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | CÔNG CHÚA NGỌC HÂN QUANG TRUNG → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | PHAN CHU TRINH ĐT.741 → BỐ MUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | CÔNG CHÚA NGỌC HÂN QUANG TRUNG → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠN BẾN SẠN → NHÀ ÔNG 2 THỚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) ĐT.741 (NHÀ THỜ AN BÌNH) → NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BẾN SẠN BỐ MUA → ĐH - 501 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÀU AO ĐT.741 → ĐỘC LẬP (NGÃ 3 CẦU LỄ TRANG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | CẦN LỐ ĐT.741 → SUỐI BẢY KIẾT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 1/5 ĐT.741 → CẦN LỐ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ NHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 3/2 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | KIM ĐỒNG ĐỘC LẬP → GIÁP NHÀ ÔNG THƯỞNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | KIM ĐỒNG ĐỘC LẬP → GIÁP NHÀ ÔNG THƯỞNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8) ĐT.741 → BỐ MUA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 HÙNG VƯƠNG → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HÙNG VƯƠNG ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VÕ THỊ SÁU ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 ĐT.741 → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 41.260M → 41.658M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 43.000M → 43.381M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 45.510M → 46.576M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 48.338M → 48.593M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.503 ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.504 ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ) ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 HÙNG VƯƠNG → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | HÙNG VƯƠNG ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VINH SƠN ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | VÕ THỊ SÁU ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 18/9 ĐT.741 → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 41.260M → 41.658M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 43.000M → 43.381M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 45.510M → 46.576M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐT.741 CŨ 48.338M → 48.593M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.503 ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.504 ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 30/4 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÙI THỊ XUÂN TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÀ HUYỆN THANH QUAN ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 30/4 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÙI THỊ XUÂN TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÀ HUYỆN THANH QUAN ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) ĐT.741 → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TÀ LÁCH (ĐƯỜNG ĐI MỎ ĐÁ BECAMEX) ĐH.502 (XÃ AN BÌNH CŨ) → BẾN TÀ LÁCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO SÂN BAY → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9 THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐƯỜNG 30/4 TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo | BÙI THỊ XUÂN TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |


