Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
Xã Phan Ngọc Hiển sắp xếp từ: Thị trấn Rạch Gốc, xã Viên An Đông, một phần xã Tân Ân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Nguyễn Văn Cứng Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) → Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án) Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình → Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án) Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc → Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường 962 Ngã tư Trụ sở khóm 1 → Ngã tư Bưu Điện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 962 (nối dài) Đường số 11 → Đất ông Thua | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu Thu Phí → Cầu sắt củ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án) Đường số 6C → Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án) Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc → Đường Nguyễn Văn Cứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 6A Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 6B Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 2A Đường số 6 → Đường số 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 2B Đường số 6B → Đường số 6C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường 962 Ngã 4 Bưu điện → Đường 13/12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13/12 Ngã 4 Đường Hồ chí Minh → Cầu Kênh Ba mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Đường 13 tháng 12 → Đường số 11 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Cầu Lão Nhược → Cầu Nhưng Miên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Tuyến đường số 11 Đường Hồ Chí Minh → Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13/12 Cầu Kênh Ba mới → Bến phà sông Đường Kéo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Bông Văn Dĩa Cầu Rạch Gốc → Cầu Đầu Đước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường cấp VI Đường 13/12 (TT Văn hóa) → Cầu đường kéo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Đường 13/12 → Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Rạch Lùm → Đường 13 tháng 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường cấp VI Đường Hồ Chí Minh → Trạm Biên phòng Rạch Gốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Đường 13/12 → Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Rạch Lùm → Đường 13 tháng 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường cấp VI Đường Hồ Chí Minh → Trạm Biên phòng Rạch Gốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Đường số 11 → Cầu Công Dân Kiều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Đường 13/12 → Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Rạch Lùm → Đường 13 tháng 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường cấp VI Đường Hồ Chí Minh → Trạm Biên phòng Rạch Gốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Đường số 11 → Cầu Công Dân Kiều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông tuyến Nhà Bia Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) → Ngã ba vào chợ Nhưng Miên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ cấp VI Đồng Bằng Cầu Nhà Diệu → Cầu Rạch Gốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Công Dân Kiều → Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Cầu Nhưng Miên → Hết ranh Trường trung học cơ sở | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) → Cầu Rạch Lùm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Bông Văn Dĩa Cầu Cần Đước → Cầu Ông Định | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu Thu Phí → Cầu kênh Ngang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (Lộ giữa) Cầu Thu Phí → Kênh Ông Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Cầu Thu Phí → Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu Thu Phí → Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Cầu Lão Nhược → Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Năm Căn → Cầu Ông Như | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Kênh Hồ → Cầu So Đũa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu kênh Ngang → Hết ranh đất ông Tư Đậm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường bê tông Đường 13/12 → Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu Thu Phí → Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Cầu Lão Nhược → Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Năm Căn → Cầu Ông Như | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh Cầu Kênh Hồ → Cầu So Đũa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu kênh Ngang → Hết ranh đất ông Tư Đậm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đường bê tông Đường 13/12 → Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (Lộ giữa) Kênh Huế → Đầu lộ Trung tâm huyện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (Lộ giữa) Kênh Huế → Đầu lộ Trung tâm huyện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Hết ranh Trường trung học cơ sở → Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Kênh Huế → Vàm đầu đước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Kênh Huế → Vàm đầu đước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ Bê Tông Mé Sông Cầu Nhà Diệu → Cầu Dinh Hạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ Bê Tông Mé Sông Cầu Nhà Phiếu → Cầu Nhà Diệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cụm ngã ba So Đũa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ Bê Tông Cầu Rạch Gốc → Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông (Lộ giữa) Kênh Ông Nam → Kênh Huế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Kênh ông Nam → Kênh Huế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) → Kênh nước Lộn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc → Vàm Nhưng Miên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Vàm Biện Nhạn → Vàm Ông Miễu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc → Vàm Nhưng Miên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Vàm Biện Nhạn → Vàm Ông Miễu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông Vàm Xẻo Lá (Từ trụ điện vượt sông) → Hết ranh Trạm viễn thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Lộ bê tông mé sông Hết ranh trường Mẫu giáo → Vàm Đốc Neo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |


