Bảng giá đất xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ô Loan Sắp xếp từ: Các xã An Hiệp, An Hòa Hải, An Cư.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn QL1 (Phước Lương) - Đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Chùa Phước Đồng - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Đường xung quanh xóm gõ - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Trường tiểu học - Gò Giam | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ) | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường. | Đất ở nông thôn | 2.415.000 | 1.365.000 | 840.000 | 525.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Thường - Nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | Đất ở nông thôn | 2.205.000 | 1.365.000 | 840.000 | 525.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649 | Đất ở nông thôn | 2.205.000 | 1.365.000 | 840.000 | 525.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 | Đất ở nông thôn | 2.205.000 | 1.365.000 | 840.000 | 525.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | 840.000 | 525.000 | 420.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | 315.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | 315.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba thôn Nhơn Hội - Lăng Ông thôn Nhơn Hội | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 945.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa | Đất ở nông thôn | 945.000 | 735.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ | Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 945.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 945.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Phong Phú Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Phong Phú Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 1, rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 2, rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 3, 5 rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 4 rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 6 rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng > 16m - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 10m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 1 (rộng 10,5m) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 4 (rộng 18m) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường D3 (rộng 10,5m) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Tân Định Đường số 1 và số 2 rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Tân Định Đường số 3 rộng 4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 10m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 8m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 3 rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 2 rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 1 rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 2, 3 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường D1, Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường D2, Đường N3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư đồng Cây Dông - | Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 3, 6 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Cù Lao Mái Nhà - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đầu thôn Phước Lương (phía nam) - Đường đi Đồng Cháy | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 720.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp An Mỹ - Phía Bắc cầu Chùa Hang | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 520.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649 | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũ Phú Xuân - An Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang Quốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan Quốc lộ 1 - Cầu đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Cụm công nghiệp Tam Giang Đường rộng 16m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Cụm công nghiệp Tam Giang Đường rộng 14m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Đường từ nhà thờ Đồng Cháy đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương Nhà thờ Đồng Cháy - Giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 đi Phước Hậu Giáp QL 1 - Cầu Cây Gạo thôn Phong Phú | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 đi Phước Hậu Cầu Cây Gạo - Ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ĐT 649 đến chợ thôn Xuân Hòa Đường ĐT 649 - Chợ thôn Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Tuyến đường ĐH36 từ cầu sắt đến giáp xã An Hòa Hải cũ Đường ĐH36 từ cầu sắt - Giáp xã An Hòa Hải cũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Đường liên xã Ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - Đường dẫn phía Nam cầu Long Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Ô Loan | Đường liên xã Phía Bắc cầu Long Phú - Ngã ba đường đi xóm Đá | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn QL1 - Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - Trường Môm cũ (nhà ông Lực) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Trường Môm cũ (nhà ông Lực) - Ngã ba Xóm Chuối | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn QL1 (Phước Lương) - Đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Đường sắt - Nhà thờ Đồng Cháy | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cổng trường mầm non thôn Tân Long - Cống ông Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cống ông Thượng - Cống nhà ông Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cống nhà ông Nghi - Giáp đường ven đầm | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - Chùa Phước Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Chùa Phước Đồng - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - Nhà ông Đỗ Minh Đệ | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Đỗ Minh Đệ - Ngã ba nhà ông Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Thàng - Giáp ranh xã An Hiệp cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Đường xung quanh xóm gõ - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Trường tiểu học - Gò Giam | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - Hết khu dân cư Hòa Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - Trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà ông Phùng Vàng - Giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch cũ) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - Cổng chào thôn Phú Thường. | Đất TM-DV nông thôn | 970.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Thường - Nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Nhà tiền hiền thôn Phú Thường - Giáp đường ĐT 649 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - Giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 550.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - Cuối đường thôn Diêm Hội | Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 340.000 | 210.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - Giáp ranh giới xã An Hiệp cũ (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 340.000 | 210.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - Hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 340.000 | 210.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã ba thôn Nhơn Hội - Lăng Ông thôn Nhơn Hội | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Ngã 3 thôn Đồng Môn - Khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - Nhà ông Lành thôn Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Khu dân cư Tân Quy - Phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ | Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Các đường liên thôn Giáp khu TĐC Phước Đồng - Cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Phong Phú Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Phong Phú Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 1, rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 2, rộng 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 3, 5 rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 4 rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Hòa Thạnh Đường số 6 rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng > 16m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) Đường rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 1 (rộng 10,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường số 4 (rộng 18m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) Đường D3 (rộng 10,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Tân Định Đường số 1 và số 2 rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu dân cư Tân Định Đường số 3 rộng 4m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 8m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân Đường rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 3 rộng 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 2 rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Đồng Gia Điền Đường số 1 rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 2, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư Gò Điều Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư thôn Phú Tân 2: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường N1 - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường D1, Đường N2 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Khu tái định cư xã An Hiệp cũ Đường D2, Đường N3 - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư đồng Cây Dông - | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 3, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Tái định cư Đồng Cây Gạo Đường số 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Cù Lao Mái Nhà - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Hiệp cũ - Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - Đỉnh dốc Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đỉnh Dốc Chùa - Giáp ranh giới thôn Phước Lương | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đầu thôn Phước Lương (phía nam) - Đường đi Đồng Cháy | Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 720.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Đường đi Đồng Cháy - Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Hòa Hải cũ - Giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - Giáp ranh xã An Cư cũ | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Giáp An Mỹ - Phía Bắc cầu Chùa Hang | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Ô Loan | Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Chùa Hang - Giáp ranh xã An Hiệp cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Giáp An Mỹ - Phía bắc chợ Diêm Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Đường phía bắc chợ Diêm Hội - Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - Trường Mầm non An Hải | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường ĐT 649 Trường Mầm non An Hải - Phía nam cầu An Hải | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 520.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ QL 1 - Hết phân trường TH Tuy Dương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ An Hiệp cũ đi An Lĩnh cũ Phân trường TH Tuy Dương - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Quốc lộ 1 - Cầu Suối Ré | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Cầu Suối Ré - Giáp đường ĐT 649 | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Đường ĐT 649 - Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - Cổng chào thôn Hội Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh cũ Phú Xuân - An Lĩnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang Quốc lộ 1 - Cổng Cụm công nghiệp Tam Giang | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan Quốc lộ 1 - Cầu đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 290.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan Cầu đường sắt - Giáp ranh xã An Cư cũ | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ô Loan | Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


