Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau
Xã Ninh Thạnh Lợi sắp xếp từ: Xã Ninh Thạnh Lợi A, xã Ninh Thạnh Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) → - Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn → Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Từ ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) → Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Từ giáp ranh đất Nguyễn Thị Lạc → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến nội bộ xã Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp ranh đất ông Phạm Xu Ly ) → Đến ngã ba giáp đất ông Bảy Đạm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ giáp ranh đất ông Ngô Thanh Hiền → Đến giáp ranh đất ông Tăng Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi) → Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên) Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên) Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) → Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2) → Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) → Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2) → Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây → Đến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Quách Văn Nam → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Luận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Quách Văn Nam → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Luận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo ), ấp KosThum → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo ), ấp KosThum → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông → Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo ) ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông → Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo ) ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ cầu Bùng Binh → Đến hết ranh đất ông Ngô Thanh Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Thừa → Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh) → Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa) Từ hết ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo) → Đến hết ranh đất ông Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân đất ông Lâm Hoàng Vinh → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Phước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 6000 (ấp Chủ Chọt – Thống Nhất) Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt → Đến giáp ranh đất ông Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Từ ranh đất Bưu điện Nhà Lầu 1 → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Lầu ) Bờ Bắc từ ranh đất ông Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1 → Đến hết ranh đất Trường TH Trần Kim Túc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây) Từ ranh đất ông Lê Văn Liếu → Đến giáp ranh đất ông Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt → Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Loan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Từ ranh đất ông Quách Kía → Đến cầu Giác Đạo (nhà ông Tăng Bạch ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui) Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Thinh → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum) Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây ) → Đến giáp ranh đất ông Tăng Bình, ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum) Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông ) → Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Cây Méc Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự → Đến giáp ranh đất Bà Ly kênh Cai Giảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Cây Méc Từ đất ông Nguyễn Văn Út → Đến ranh đất bà Nguyễn Bé Năm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum) Từ hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc → Đến giáp ranh đất ông Danh Mộ, ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) Bờ Bắc từ đất ông Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum) Bờ Đông từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp ranh đất Chùa KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) Bờ Nam từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Tây Từ giáp ranh đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây Méc → Đến hết ranh đất ông Quách Há gần kênh Xã Sang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) ờ Tây từ ranh đất ông Trần Văn Múa giáp kênh Xã Sang → Đến hết ra đất ông Đặng Hữu Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Cai Giảng Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Thành ấp Cây Méc → Đến giáp ranh đất ông Trần văn Việt, ấp Cai Giảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng) Từ đất ông Nguyễn Văn Tạo, ấp Xẻo Gừa (bờ đông) → Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu, ấp Xẻo Dừng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng) Từ đất ông Trần Thanh Hoá (bờ tây) → Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ đông) , ấp Xẻo Gừa → Đến ranh đất ông Trương Văn Chính, ấp Xẻo Dừng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng) Từ ranh đất bà Đào Ngọc Thu (bờ tây) → Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng) Từ đất ông Ba Em (đầu kênh) → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối Kênh giáp lộ Vành đai) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum) Bờ Nam Từ hết ranh đất ông Trần Quốc Thống, ấp Ngô Kim → Đến cầu 10000 (nhà Huế Cỏn ), ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ hết ranh đất ông Trương Quang Ba, ấp Ngô Kim → Đến giáp ranh đất bà Trần Mỹ Án (cầu kênh Ranh ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Hai Phi (ấp Ngô Kim hai bên) Từ ranh đất ông Lâm Văn On, ấp Ngô Kim → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Vui, ấp Xẻo Gừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui) Từ đất ông Nguyễn Văn Nghĩa → Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa → Đến hết ranh đất bà 6 Sài (cầu Bùng Binh ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa Từ ranh đất Miểu bà Chúa Xứ → Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa Từ ranh đất bà Ngô Thị Ten → Đến hết ranh đất ông Trần văn Kiệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao) Từ đất ông Phạm Văn Hậu → Đến giáp đất ông Danh Đạm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 7000(ấp Chủ Chọt – Thống Nhất) Từ giáp ranh đất ông Trần Văn Thiên, ấp Chủ Chọt → Đến giáp ranh đất ông Trần văn Quanh, ấp Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Lầu ) Bờ Nam từ ranh đất ông Lê Văn Đinh, ấp Chủ Chọt → Đến giáp ranh đất ông Trương Quang Tư, ấp Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 11000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Từ ranh đất ông Mai Thanh Phong, ấp Nhà Lầu 1 → Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây) Từ ranh đất ông Lại Văn Vô → Đến hết ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 13000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây) Từ ranh đất ông Huỳnh Vạng → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 9000 (ấp Nhà Lầu 1 – Thống Nhất) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ni → Đến giáp ranh đất ông Danh Phi Rum, ấp Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 7000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Lương Văn Ngọt → Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Thương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất Miểu Bà → Đến hết ranh đất ông Võ Thanh Nghiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Lê Văn Ly → Đến hết ranh đất ông Võ Văn Liêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1 → Đến hết ranh đát ông Trần Văn Sự | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh ông Tà (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Út, ấp Nhà Lầu 1 → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Bà Quơ Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Trinh → Đến hết ranh đất ông Võ Văn Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Trần Văn Á → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Thạnh Lợi | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


