Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Nhơn Mỹ Sắp xếp từ: Xã An Mỹ, Song Phụng, Nhơn Mỹ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 274.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất ở nông thôn | 490.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất ở nông thôn | 490.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 980.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 784.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 252.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 313.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


