• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Nhơn Mỹ Sắp xếp từ: Xã An Mỹ, Song Phụng, Nhơn Mỹ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
22401Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
22402Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
22403Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
22404Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
22405Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22406Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22407Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22408Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22409Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất SX-KD nông thôn294.000210.000210.0000
22410Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22411Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22412Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22413Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22414Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22415Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22416Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất SX-KD nông thôn266.000210.000210.0000
22417Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22418Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22419Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu CồnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22420Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22421Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22422Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22423Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22424Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22425Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22426Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22427Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22428Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22429Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
22430Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn274.400210.000210.0000
22431Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
22432Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất trồng lúa80.00070.00000
22433Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất trồng cây hàng năm80.00070.00000
22434Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất nuôi trồng thủy sản80.00070.00000
22435Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất rừng sản xuất80.00070.00000
22436Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất rừng phòng hộ64.00056.00000
22437Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất rừng đặc dụng64.00056.00000
22438Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất trồng cây lâu năm90.00080.00000
22439Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000
22440Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
22212Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
22213Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
22214Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
22215Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
22216Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
22217Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
22218Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
22219Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
22220Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
22221Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất ở nông thôn1.050.000315.000300.0000
22222Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
22223Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
22224Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
22225Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22226Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22227Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22228Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
22229Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất ở nông thôn490.000300.000300.0000
22230Xã Nhơn MỹĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất ở nông thôn490.000300.000300.0000
22231Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khém - Đầu CồnĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22232Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22233Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22234Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
22235Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22236Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22237Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
22238Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
22239Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
22240Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
22241Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
22242Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất ở nông thôn980.000300.000300.0000
22243Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
22244Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
22245Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
22246Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
22247Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
22248Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
22249Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
22250Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
22251Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
22252Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
22253Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
22254Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
22255Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
22256Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22257Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22258Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22259Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
22260Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất ở nông thôn392.000300.000300.0000
22261Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất ở nông thôn392.000300.000300.0000
22262Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khém - Đầu CồnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22263Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22264Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22265Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
22266Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22267Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22268Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
22269Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
22270Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
22271Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22272Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
22273Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất ở nông thôn784.000300.000300.0000
22274Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
22275Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất ở nông thôn672.000300.000300.0000
22276Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
22277Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
22278Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
22279Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22280Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22281Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22282Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22283Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất ở nông thôn420.000300.000300.0000
22284Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22285Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22286Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22287Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22288Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22289Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22290Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn380.000300.000300.0000
22291Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22292Xã Nhơn MỹĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22293Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khém - Đầu CồnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22294Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22295Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22296Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22297Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22298Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22299Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22300Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22301Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22302Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
22303Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất ở nông thôn672.000300.000300.0000
22304Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất ở nông thôn392.000300.000300.0000
22305Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
22306Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
22307Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
22308Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
22309Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
22310Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
22311Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
22312Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
22313Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
22314Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
22315Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất TM-DV nông thôn840.000252.000240.0000
22316Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
22317Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
22318Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
22319Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22320Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22321Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22322Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn760.000240.000240.0000
22323Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất TM-DV nông thôn392.000240.000240.0000
22324Xã Nhơn MỹĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất TM-DV nông thôn392.000240.000240.0000
22325Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém - Đầu CồnĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22326Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22327Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22328Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
22329Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22330Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22331Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
22332Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
22333Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
22334Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
22335Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
22336Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất TM-DV nông thôn784.000240.000240.0000
22337Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
22338Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
22339Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
22340Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
22341Xã Nhơn MỹĐường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)Đất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
22342Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22343Xã Nhơn MỹĐường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm LiêmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22344Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường TiềnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22345Xã Nhơn MỹĐường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22346Xã Nhơn MỹĐường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mớiĐất TM-DV nông thôn336.000240.000240.0000
22347Xã Nhơn MỹĐường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú ĐôngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22348Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh TắcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22349Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22350Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22351Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22352Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22353Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn304.000240.000240.0000
22354Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy BaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22355Xã Nhơn MỹĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai LépĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22356Xã Nhơn MỹTrục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu CồnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22357Xã Nhơn MỹĐường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu HáiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22358Xã Nhơn MỹĐường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22359Xã Nhơn MỹTuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song PhụngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22360Xã Nhơn MỹĐường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại NgãiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22361Xã Nhơn MỹĐường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch BầnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22362Xã Nhơn MỹĐường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập LớnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22363Xã Nhơn MỹĐường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch MọpĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22364Xã Nhơn MỹĐường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu ĐìnhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22365Xã Nhơn MỹĐường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An MỹĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
22366Xã Nhơn MỹKhu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -Đất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
22367Xã Nhơn MỹĐường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn MỹĐất TM-DV nông thôn313.600240.000240.0000
22368Xã Nhơn MỹXã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
22369Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2Đất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
22370Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch MọpĐất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
22371Xã Nhơn MỹQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập LớnĐất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1083 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.