Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên
Xã Ngân Sơn sắp xếp từ: Thị trấn Vân Tùng, xã Cốc Đán và Đức Vân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | 337.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | 337.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Các khu vực còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Các khu vực còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 5 Trường tiểu học Vân Tùng → Nhà ông Lương Văn Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 5 Trường tiểu học Vân Tùng → Nhà ông Lương Văn Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 6 Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 6 Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 6 Nhà ông Lương Văn Thành → Đường rẽ đi Cốc Đán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 690.000 | 414.000 | 248.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 7 Đường rẽ đi Cốc Đán → Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Các khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 3 Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Nà Phặc → Đường rẽ xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 9 Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 9 Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 3 Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 3 Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) → Đầu đường chánh HCM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 10 Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến → Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 8 Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) → Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 8 Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng) → Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 2 Đường rẽ xóm Cốc Lùng → Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục QL3 | Đoạn 2 Đường rẽ xóm Cốc Lùng → Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Đoạn 4 | Đoạn 10 Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến → Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng) | Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Khu vực trung tâm các xã cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ cổng thôn Nà Ngàn đến ngã ba rẽ vào Bản Xù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân | Từ nhà văn hóa thôn Khuẩi Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Các đường còn lại | Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ngân Sơn | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |


