• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên

Xã Nam Hòa sắp xếp từ: Xã Cây Thị và Nam Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3730Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3742Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3748Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3940Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.640.0001.584.000950.000
3956Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.640.0001.584.000950.000
5250Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0002.040.0001.224.000734.000
5751Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
5809Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
6327Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác LạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6508Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác LạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6761Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.560.000936.000562.000
7388Thái Nguyên xã Nam HòaTrục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
7655Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7740Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7868Thái Nguyên xã Nam HòaTrục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
9035Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
9043Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
9138Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9238Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
10373Thái Nguyên xã Nam HòaTrục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10958Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10959Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10960Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10963Thái Nguyên xã Nam HòaTrục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11247Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
12022Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12081Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12119Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12144Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.190.000714.000428.000257.000
12862Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12863Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12925Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12945Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13036Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13037Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13039Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13796Thái Nguyên xã Nam HòaTrục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13804Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13805Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13806Thái Nguyên xã Nam HòaTrục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13807Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13922Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
15037Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15041Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15042Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15050Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15051Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15052Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15070Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15071Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15076Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15106Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15108Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15121Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15122Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15123Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15192Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15195Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15218Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15381Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15519Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15520Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15521Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15522Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông ThịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15541Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông ThịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15622Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15623Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15624Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15625Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15641Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15642Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại CauĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15643Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15644Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15649Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15650Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15651Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15652Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15669Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại CauĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15670Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15671Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15672Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15715Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15728Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15877Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15893Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
16141Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16142Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16144Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông ThịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16200Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16222Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16223Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16224Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16225Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông ThịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16237Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông ThịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16238Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16239Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16240Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16343Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
16346Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
16363Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
16391Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp380.000228.000137.00082.000
16392Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp380.000228.000137.00082.000
16493Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16622Thái Nguyên xã Nam HòaCác tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16642Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp340.000204.000122.00073.000
16948Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16949Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16961Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16962Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16995Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
16999Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17029Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17031Thái Nguyên xã Nam HòaCác đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
18041Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp74.00071.00068.0000
18170Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18178Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18184Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18319Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp55.00052.00049.0000
18660Thái Nguyên xã Nam HòaToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp20.00017.00014.0000
4.9/5 - (952 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Ea Bá, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Bá, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.