Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên
Xã Nam Hòa sắp xếp từ: Xã Cây Thị và Nam Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 74.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 52.000 | 49.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nam Hòa | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 17.000 | 14.000 | 0 |


