Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp
Xã Mỹ Thiện Sắp xếp từ: Các xã Hòa Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Thiện.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 861 Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Đường Củi Lớn - Công an xã Mỹ Thiện | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Công an xã Mỹ Thiện - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng) - Giáp ranh xã Hậu Mỹ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đoạn giáp Đường huyện 82 Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ - Kênh 6 Bằng Lăng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 20 Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 5 Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Giữa Huyện ấp 4 Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Tây Kênh 6 Bằng Lăng Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Đường củi lớn Đường tỉnh 863 - Đường tỉnh 869 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Trung Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu vực 2 - Xã Mỹ Thiên - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 861 Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Đường Củi Lớn - Công an xã Mỹ Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Công an xã Mỹ Thiện - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng) - Giáp ranh xã Hậu Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đoạn giáp Đường huyện 82 Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ - Kênh 6 Bằng Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 20 Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 5 Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Giữa Huyện ấp 4 Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Tây Kênh 6 Bằng Lăng Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Đường củi lớn Đường tỉnh 863 - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Trung Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu vực 2 - Xã Mỹ Thiên - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 861 Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Cầu Đường Củi Lớn - Công an xã Mỹ Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường tỉnh 863 Công an xã Mỹ Thiện - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 77 Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng) - Giáp ranh xã Hậu Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Tân Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đoạn giáp Đường huyện 82 Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ - Kênh 6 Bằng Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 20 Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Kênh 5 Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Giữa Huyện ấp 4 Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Tây Kênh 6 Bằng Lăng Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Đường Đông Đường củi lớn Đường tỉnh 863 - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu dân cư Mỹ Trung Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Khu vực 2 - Xã Mỹ Thiên - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Mỹ Thiện | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thiện Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


