• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Long Hưng Sắp xếp từ: Xã Hưng Phú, xã Long Hưng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
20268Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ KhánhĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20269Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5Đất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
20270Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập ĐáĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20271Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20272Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20273Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
20274Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư LangĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20275Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Lang - Kênh Út CứngĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20276Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Út Cứng - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20277Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20278Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20279Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
20280Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân PhướcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20281Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20282Xã Long HưngĐường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn920.000300.000300.0000
20283Xã Long HưngĐường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
20284Xã Long HưngĐường huyện 86 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20285Xã Long HưngĐường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20286Xã Long HưngĐường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng AĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20287Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20288Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20289Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xãĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20290Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mạiĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
20291Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt HùngĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
20292Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5Đất ở nông thôn780.000300.000300.0000
20293Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
20294Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20295Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20296Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20297Xã Long HưngĐường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20298Xã Long HưngĐường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai CaoĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20299Xã Long HưngĐường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20300Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 1 -Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
20301Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 2, 3, 4 -Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
20302Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 5, 6 -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
20303Xã Long HưngĐường D3 - N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
20304Xã Long HưngĐường D1 - N3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long HưngĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
20305Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
20306Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt HồngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20307Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20308Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ KhánhĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20309Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20310Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập ĐáĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20311Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20312Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20313Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20314Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư LangĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20315Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Lang - Kênh Út CứngĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20316Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Út Cứng - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20317Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20318Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
20319Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20320Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân PhướcĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20321Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20322Xã Long HưngĐường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn736.000300.000300.0000
20323Xã Long HưngĐường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
20324Xã Long HưngĐường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20325Xã Long HưngĐường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20326Xã Long HưngĐường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng AĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20327Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20328Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20329Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xãĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20330Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mạiĐất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
20331Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt HùngĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
20332Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5Đất ở nông thôn624.000300.000300.0000
20333Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20334Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20335Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20336Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20337Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20338Xã Long HưngĐường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai CaoĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20339Xã Long HưngĐường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20340Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 1 -Đất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
20341Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 2, 3, 4 -Đất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
20342Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 5, 6 -Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
20343Xã Long HưngĐường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
20344Xã Long HưngĐường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long HưngĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
20345Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20346Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt HồngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20347Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20348Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ KhánhĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20349Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20350Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập ĐáĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20351Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20352Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20353Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20354Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư LangĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20355Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Lang - Kênh Út CứngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20356Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Út Cứng - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20357Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20358Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà ThờĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20359Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20360Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân PhướcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20361Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20362Xã Long HưngĐường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn368.000300.000300.0000
20363Xã Long HưngĐường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
20364Xã Long HưngĐường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20365Xã Long HưngĐường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20366Xã Long HưngĐường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng AĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20367Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai BáĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20368Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ KhánhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20369Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xãĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20370Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mạiĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20371Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt HùngĐất ở nông thôn340.000300.000300.0000
20372Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5Đất ở nông thôn312.000300.000300.0000
20373Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập ĐáĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20374Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20375Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20376Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20377Xã Long HưngĐường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka RêĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20378Xã Long HưngĐường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai CaoĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20379Xã Long HưngĐường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20380Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 1 -Đất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
20381Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 2, 3, 4 -Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
20382Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 5, 6 -Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20383Xã Long HưngĐường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20384Xã Long HưngĐường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long HưngĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
20385Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20386Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt HồngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20387Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20388Xã Long HưngXã Long Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
20389Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20390Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5Đất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
20391Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20392Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20393Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20394Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
20395Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư LangĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20396Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Lang - Kênh Út CứngĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20397Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Út Cứng - Kênh Ka RêĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20398Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai BáĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20399Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
20400Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
20401Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20402Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
20403Xã Long HưngĐường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn736.000240.000240.0000
20404Xã Long HưngĐường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
20405Xã Long HưngĐường huyện 86 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20406Xã Long HưngĐường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20407Xã Long HưngĐường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng AĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20408Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai BáĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20409Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20410Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xãĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20411Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mạiĐất TM-DV nông thôn1.760.000528.000352.0000
20412Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt HùngĐất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
20413Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5Đất TM-DV nông thôn624.000240.000240.0000
20414Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
20415Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20416Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20417Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
20418Xã Long HưngĐường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka RêĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20419Xã Long HưngĐường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai CaoĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20420Xã Long HưngĐường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20421Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 1 -Đất TM-DV nông thôn2.560.000768.000512.0000
20422Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 2, 3, 4 -Đất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
20423Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 5, 6 -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
20424Xã Long HưngĐường D3 - N6 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
20425Xã Long HưngĐường D1 - N3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long HưngĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
20426Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000Đất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
20427Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt HồngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20428Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20429Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
20430Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5Đất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
20431Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
20432Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20433Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20434Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20435Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư LangĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20436Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Lang - Kênh Út CứngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20437Xã Long HưngĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Út Cứng - Kênh Ka RêĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20438Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai BáĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
20439Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
20440Xã Long HưngĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20441Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20442Xã Long HưngĐường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20443Xã Long HưngĐường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn294.400240.000240.0000
20444Xã Long HưngĐường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
20445Xã Long HưngĐường huyện 86 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20446Xã Long HưngĐường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20447Xã Long HưngĐường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng AĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20448Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai BáĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20449Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20450Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xãĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20451Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mạiĐất TM-DV nông thôn704.000240.000240.0000
20452Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt HùngĐất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
20453Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5Đất TM-DV nông thôn249.600240.000240.0000
20454Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20455Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc BộĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20456Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh MiễuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20457Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín MùiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20458Xã Long HưngĐường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka RêĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20459Xã Long HưngĐường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai CaoĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20460Xã Long HưngĐường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20461Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 1 -Đất TM-DV nông thôn1.024.000307.200240.0000
20462Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 2, 3, 4 -Đất TM-DV nông thôn832.000249.600240.0000
20463Xã Long HưngTrung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 5, 6 -Đất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
20464Xã Long HưngĐường D3 - N6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
20465Xã Long HưngĐường D1 - N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long HưngĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
20466Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20467Xã Long HưngĐường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt HồngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.