Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Long Hưng Sắp xếp từ: Xã Hưng Phú, xã Long Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 920.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 86 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 1 - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 2, 3, 4 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Dãy Khu phố 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D3 - N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D1 - N3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 736.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 624.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 1 - | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 2, 3, 4 - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Dãy Khu phố 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 368.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 86 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5 | Đất ở nông thôn | 312.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 1 - | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 2, 3, 4 - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Dãy Khu phố 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D3 - N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D1 - N3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Xã Long Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 86 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 2, 3, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Dãy Khu phố 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D3 - N6 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D1 - N3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ Phước | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng - Cầu Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1 Tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1 Tháng 5 - Cầu Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Bá | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua Nhà Văn hóa xã - Cầu vượt Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 87B - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 294.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 85 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Kênh Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 86 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Cầu vượt Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Kênh Hai Bá | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu qua UBND xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1 Tháng 5 | Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 1 Tháng 5 - Kênh Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 87B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Kênh Hai Cao | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường huyện 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Cao - Giáp ranh xã Mỹ Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 2, 3, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 249.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Trung tâm Thương mại Long Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Dãy Khu phố 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D3 - N6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường D1 - N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết đất Chợ Long Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh 1.000 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Long Hưng | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 1.000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


