Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Lĩnh Toại, tỉnh Thanh Hóa
Xã Lĩnh Toại sắp xếp từ: Xã Hà Hải, Hà Châu, Thái Lai, Lĩnh Toại.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu Trung tâm Đô Thị Gũ (31ha) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 01 đến lô 16 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 01 đến lô 16 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 17 đến lô 26 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường trước làng Nga Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đê sông Hoạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông Thôn (giáp đê sông Lèn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên Thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên Thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú cũ đến giáp xã Hà Hải cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 01 đến lô 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường sau làng Nga Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ Cổng làng Độ Thôn đến Đình làng Độ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai cũ đến nhà ông Tỵ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 17 đến lô 26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 01 đến lô 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ lô 17 đến lô 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Lĩnh Toại | Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |


