• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng

Xã Kiến Thụy sắp xếp từ: Thị trấn Núi Đối, các xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Thuận Thiên, Hữu Bằng và một phần xã Kiến Hưng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1042Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
1043Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
1290Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp AnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
2009Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu ĐenĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2010Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Ngã ba Bến xe → Cống MớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2011Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2012Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2013Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống Đối → Cống bệnh việnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2014Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2015Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối PlazaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2881Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống bệnh viện → Ngã tư Tam KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.0009.360.0007.800.0006.240.000
3145Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3146Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3147Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy HươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3148Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 404 Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3149Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3259Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0008.640.0007.200.0005.760.000
3389Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
3434Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà DìuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0008.160.0006.800.0005.440.000
3702Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
3703Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
3960Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông NhưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
3961Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
3962Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
3980Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
4231Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp AnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
4280Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
4281Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò GạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
4489Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xeĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4490Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân LaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4491Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xeĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4567Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xeĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4568Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân LaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4569Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xeĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4646Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
4647Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
4648Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông LạngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
5112Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
5113Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 362 Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
5147Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5148Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5149Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã KiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5150Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 406 Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5151Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông DânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5152Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm nonĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5153Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông ThốnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
5453Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối PlazaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5461Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống Đối → Cống bệnh việnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5462Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5463Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5464Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5465Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu ĐenĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5466Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Ngã ba Bến xe → Cống MớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5586Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất KhẩuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
5587Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.000000
5588Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
5589Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy HươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
5662Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp AnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
6156Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6157Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6158Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6159Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông LụcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6160Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6161Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6163Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6170Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6572Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Kim Đới 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6573Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6574Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6575Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất KhẩuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6645Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống bệnh viện → Ngã tư Tam KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.020.0004.212.0003.510.0002.808.000
6800Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối PlazaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6801Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu ĐenĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6802Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Ngã ba Bến xe → Cống MớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6803Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6804Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6805Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống Đối → Cống bệnh việnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6806Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6807Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
7056Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0004.080.0003.400.0002.720.000
7057Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0004.080.0003.400.0002.720.000
7156Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 404 Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7157Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7158Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy HươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7159Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7161Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7186Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 404 Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7187Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7188Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy HươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7189Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7191Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7271Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận ThiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.000000
7272Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0004.020.0003.350.0002.680.000
7387Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân LaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.480.0003.890.0003.240.0002.590.000
7394Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7395Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông BẩyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7396Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng MầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7397Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà KhiềuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7398Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7399Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định BốnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7400Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nướcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7401Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông ĐiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7402Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây VôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7403Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận ThiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7404Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Núi Đối Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi ĐốiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7405Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7406Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7407Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7408Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
7409Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Hữu Bằng Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7410Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Hữu Bằng Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7411Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Hữu Bằng Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7412Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7413Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7414Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông KèĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
7492Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
7722Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà DìuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.120.0003.670.0003.060.0002.450.000
7907Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
7909Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
7910Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
8197Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
8199Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8200Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8201Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8202Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông ĐiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8203Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà MâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8204Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà PhậuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8205Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống QuếĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8206Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
8207Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
8208Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8209Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất KhẩuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8269Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8270Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8305Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Cống bệnh viện → Ngã tư Tam KiệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.460.0003.276.0002.730.0002.184.000
8453Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông NhưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8454Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8455Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8456Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8781Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8782Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 404 Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8784Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 361 Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8785Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8786Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 363 Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy HươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8898Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân LaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
8899Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thụy Hương Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
8900Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò GạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
9057Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9262Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
9317Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Tam KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9318Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9319Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà bà Lương → Nhà ông CảnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9320Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Hữu Bằng Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9321Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi ĐốiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9322Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
9323Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9324Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng LanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9325Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9326Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
9341Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà DìuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.760.0002.860.0002.380.0001.900.000
9416Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
9417Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
9418Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông LạngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
9939Hải Phòng xã Kiến ThụyKhu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
9998Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông DânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
9999Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm nonĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10000Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông ThốnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10001Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10002Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 métĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10003Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã KiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10004Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 406 Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
10084Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông NhưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10085Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10086Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10087Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10213Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường 407 Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông NhưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10214Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10215Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục thôn khu vực Núi Đối Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10216Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường trục xã khu vực Thụy Hương Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10264Hải Phòng xã Kiến ThụyCác khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng Khu tái định cư Kim Đới 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.160.000000
10486Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông ĐươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10487Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm: Ngõ 70 Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao TrạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10488Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn HuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10489Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông ThảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10490Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10491Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông ThựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10492Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10493Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10494Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10495Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông KhiếtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10496Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà NhớnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10497Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông DượcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10498Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy LuynhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10499Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông KhuêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10500Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan UẩnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10501Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10502Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà ThểĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10503Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10504Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10505Hải Phòng xã Kiến ThụyĐường ngõ xóm Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (984 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.