Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình sắp xếp từ: Xã Khánh Bình Đông, xã Khánh Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội → Sông Ông Đốc (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm → Sông Ông Đốc (02 bờ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) → Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội → Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội → Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Ngã ba Bảy Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Ngã ba Bảy Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân → Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) → Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch → Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) → Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông) Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) → Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) → Giáp ranh xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) → Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong → Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực → Hết ranh đất Trường Tiểu học IV | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đất ông Trần Thanh Phong → Ranh đất ông Võ Duy Nghi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Trần Văn Tiển → Hết ranh đất UBND xã quản lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài → Ranh đất ông Kiều Văn Phát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Trần Văn Út | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp → Giáp xã Khánh Bình cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) → Giáp kênh Bà Kẹo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) → Giáp kênh Bà Kẹo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) → Hết ranh đất ông Trần Văn So | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Kiểm Lâm Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm → Ranh đất bà Phạm Thị Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Phía Tây Xóm Nhà Ngói Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) → Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) → Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý → Hết ranh đất bà Danh Thị Án | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý → Hết ranh đất bà Danh Thị Án | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý → Hết ranh đất bà Danh Thị Án | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Cơi Tư 14 Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn → Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Cơi Tư 14 Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn → Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Già Dông Ranh đất trường tiểu học 3 → Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Ranh đất ông Trần Tứ → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành → Giáp ranh xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây kênh 1/5 Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) → Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo → Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba) → Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) → Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) → Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Bình | Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |


