Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp
Xã Hội Cư Sắp xếp từ: Các xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), An Cư, Hậu Thành, Hậu Mỹ Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Giáp xã Mỹ Thành | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường cao tốc xã Hội Cư | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hội Cư | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 UBND xã Hội Cư - Đường huyện 71 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 - Cầu thông Lưu 2 | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Cầu thông Lưu 2 - Cầu Kênh Cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) - Chợ Giồng | Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu | Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường tỉnh 864 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Ngã ba Đường tỉnh 864 - Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Quốc lộ 1 - Cầu cây Sung | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Cầu cây Sung - Đường huyện 71 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) - Đường tỉnh 869 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Bình Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình), - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Vận Chuyển Nông sản Cầu Mã Voi - Đường tỉnh 869 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường lộ Trâm Bầu Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Cây Sung - Kênh Mới Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Mới Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Chùa Phước Long Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Bắc Chủ Vinh Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Kháng Chiến Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Khu vực 2 - Xã An Cư - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Giáp xã Mỹ Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường cao tốc xã Hội Cư | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hội Cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 UBND xã Hội Cư - Đường huyện 71 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 - Cầu thông Lưu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Cầu thông Lưu 2 - Cầu Kênh Cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) - Chợ Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường tỉnh 864 | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Ngã ba Đường tỉnh 864 - Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Quốc lộ 1 - Cầu cây Sung | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Cầu cây Sung - Đường huyện 71 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Bình Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình), - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Vận Chuyển Nông sản Cầu Mã Voi - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường lộ Trâm Bầu Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Cây Sung - Kênh Mới Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Mới Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Chùa Phước Long Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Bắc Chủ Vinh Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Kháng Chiến Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Khu vực 2 - Xã An Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Giáp xã Mỹ Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường cao tốc xã Hội Cư | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hội Cư | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 UBND xã Hội Cư - Đường huyện 71 | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 869 Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 - Cầu thông Lưu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường tỉnh 863 Cầu thông Lưu 2 - Cầu Kênh Cũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) - Chợ Giồng | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường tỉnh 864 | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71B (Cái Thia) Ngã ba Đường tỉnh 864 - Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Quốc lộ 1 - Cầu cây Sung | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) Cầu cây Sung - Đường huyện 71 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Bình Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình), - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Vận Chuyển Nông sản Cầu Mã Voi - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường lộ Trâm Bầu Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Cây Sung - Kênh Mới Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Mới Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Chùa Phước Long Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Bắc Chủ Vinh Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Kênh Kháng Chiến Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Khu vực 2 - Xã An Cư - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Cư | Xã Hội Cư Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Hội Cư | Vị trí 6 - Xã Hội Cư Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


