Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 9, thành phố Hà Nội.
Xã Hoài Đức sắp xếp từ: Thị trấn Trạm Trôi, các xã Di Trạch, Đức Giang, Đức Thượng, một phần của phường Tây Tựu và xã Tân Lập, phần còn lại của xã Kim Chung (huyện Hoài Đức).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.276.000 | 41.062.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.674.000 | 40.057.000 | 29.631.000 | 26.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.071.000 | 39.735.000 | 29.430.000 | 26.646.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.007.000 | 39.735.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.663.000 | 38.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.771.000 | 36.214.000 | 27.078.000 | 25.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.746.000 | 36.214.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.304.000 | 34.678.000 | 25.910.000 | 24.037.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.347.000 | 32.604.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.056.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.222.000 | 27.426.000 | 21.597.000 | 19.810.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.222.000 | 27.426.000 | 17.419.000 | 16.001.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.414.000 | 26.343.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.638.000 | 25.862.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.638.000 | 24.734.000 | 19.337.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Tuyến đường N12 Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.483.000 | 24.032.000 | 18.836.000 | 17.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ven đê Tả Đáy Bên Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.217.000 | 26.779.000 | 21.356.000 | 19.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 18.836.000 | 16.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.449.000 | 23.455.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.602.000 | 22.823.000 | 17.712.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.933.000 | 22.372.000 | 17.419.000 | 16.001.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ven đê Tả Đáy Bên Bãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.933.000 | 24.289.000 | 19.409.000 | 17.642.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.967.000 | 22.084.000 | 17.201.000 | 15.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.967.000 | 22.084.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Chùa Tổng Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.658.000 | 22.442.000 | 17.642.000 | 16.189.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Nguyễn Viết Thứ Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Văn Sơn Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.235.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Liên Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.167.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.185.000 | 13.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.779.000 | 18.735.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.571.000 | 18.141.000 | 14.186.000 | 12.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.286.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường An Thái Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.552.000 | 17.265.000 | 13.360.000 | 12.193.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lại Yên Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.467.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Thượng Ốc Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lý Đàm Nghiên Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.289.000 | 12.667.000 | 11.268.000 | 10.188.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.215.000 | 16.833.000 | 12.878.000 | 11.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Đào Trực Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Côn Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.749.000 | 15.679.000 | 11.947.000 | 10.978.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Tiền Lệ Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.925.000 | 14.647.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.657.000 | 12.808.000 | 7.326.000 | 6.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.759.000 | 12.251.000 | 7.007.000 | 5.901.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.316.000 | 12.877.000 | 10.516.000 | 8.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.316.000 | 12.555.000 | 9.014.000 | 8.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.003.000 | 13.205.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.532.000 | 13.741.000 | 10.625.000 | 9.786.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.476.000 | 12.317.000 | 10.059.000 | 8.383.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phương Quan Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.141.000 | 13.603.000 | 10.512.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.963.000 | 11.310.000 | 6.487.000 | 5.475.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.417.000 | 12.352.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.626.000 | 12.586.000 | 9.786.000 | 9.204.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.428.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.799.000 | 10.938.000 | 8.755.000 | 8.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.751.000 | 10.917.000 | 8.699.000 | 6.884.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 10.261.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.825.000 | 9.631.000 | 7.720.000 | 7.132.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.773.000 | 7.920.000 | 4.740.000 | 3.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 8.741.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 8.741.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.218.000 | 7.576.000 | 4.533.000 | 3.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.764.000 | 5.832.000 | 5.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.750.000 | 8.166.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.402.000 | 8.296.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.085.000 | 7.648.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.770.000 | 7.638.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 5.422.000 | 4.535.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.059.000 | 6.940.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 6.554.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Ô Diên Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.238.000 | 6.836.000 | 5.449.000 | 4.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.144.000 | 8.756.000 | 6.573.000 | 5.915.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.104.000 | 7.166.000 | 5.752.000 | 5.349.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 6.737.000 | 4.684.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.853.000 | 6.196.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.853.000 | 6.463.000 | 4.545.000 | 4.048.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.813.000 | 6.345.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 5.761.000 | 4.511.000 | 3.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lý Đàm Nghiên Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.161.000 | 5.304.000 | 3.808.000 | 3.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.160.000 | 6.574.000 | 6.036.000 | 5.030.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Liên Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.335.000 | 3.110.000 | 2.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Nguyễn Viết Thứ Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.698.000 | 5.542.000 | 4.311.000 | 3.593.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.525.000 | 5.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Tuyến đường N12 Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.557.000 | 5.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.348.000 | 5.144.000 | 4.028.000 | 3.375.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Lại Yên Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Chùa Tổng Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.998.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Thượng Ốc Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.057.000 | 5.152.000 | 3.952.000 | 3.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 5.130.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.943.000 | 5.030.000 | 3.944.000 | 3.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.854.000 | 4.729.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.718.000 | 6.410.000 | 5.443.000 | 4.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ĐH05 Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Đào Trực Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ven đê Tả Đáy Bên Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.394.000 | 4.797.000 | 2.991.000 | 2.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 3.602.000 | 3.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường An Thái Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.358.000 | 5.051.000 | 4.389.000 | 3.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phương Quan Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.240.000 | 4.743.000 | 2.964.000 | 2.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.018.000 | 5.788.000 | 4.684.000 | 4.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường ven đê Tả Đáy Bên Bãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.988.000 | 4.551.000 | 2.836.000 | 2.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.419.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 4.053.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường Hồng Thái Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 9 | Đường đê Sông Hồng Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 |


