Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk
Xã Hòa Mỹ Sắp xếp từ: Xã Hòa Mỹ Đông, xã Hòa Mỹ Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.155.000 | 630.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích | Đất ở nông thôn | 1.365.000 | 790.000 | 470.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu | Đất ở nông thôn | 780.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen | Đất ở nông thôn | 456.000 | 336.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú UBND xã - Cầu Khui | Đất ở nông thôn | 960.000 | 720.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú | Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường bờ kênh N4 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 225.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ | Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222 Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222 | Đất ở nông thôn | 570.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải | Đất ở nông thôn | 570.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông | Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích | Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 135.000 | 90.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần | Đất ở nông thôn | 405.000 | 300.000 | 165.000 | 135.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) Đường D1 - | Đất ở nông thôn | 1.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 1.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m - | Đất ở nông thôn | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 460.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 320.000 | 190.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu | Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú UBND xã - Cầu Khui | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 290.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 20.000 | 17.500 | 16.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.500 | 10.000 | 7.500 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 20.000 | 17.500 | 16.000 |
| Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


