• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hỏa Lựu Sắp xếp từ: Xã Tân Tiến, Hỏa Tiến, Hỏa Lựu.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18804Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất ở nông thôn5.050.0001.515.0001.010.0000
18805Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất ở nông thôn1.695.000508.500339.0000
18806Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
18807Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
18808Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất ở nông thôn1.140.000342.000300.0000
18809Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
18810Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18811Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
18812Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn2.750.000825.000550.0000
18813Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2 -Đất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
18814Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 -Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18815Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.880.000864.000576.0000
18816Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất ở nông thôn2.550.000765.000510.0000
18817Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
18818Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
18819Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất ở nông thôn625.000300.000300.0000
18820Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất ở nông thôn4.040.0001.212.000808.0000
18821Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất ở nông thôn1.356.000406.800300.0000
18822Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
18823Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18824Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất ở nông thôn912.000300.000300.0000
18825Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18826Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn704.000300.000300.0000
18827Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
18828Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
18829Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2 -Đất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
18830Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 -Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
18831Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn2.304.000691.200460.8000
18832Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
18833Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
18834Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18835Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
18836Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất ở nông thôn2.020.000606.000404.0000
18837Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất ở nông thôn678.000300.000300.0000
18838Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
18839Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
18840Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất ở nông thôn456.000300.000300.0000
18841Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18842Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn352.000300.000300.0000
18843Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18844Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
18845Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2 -Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
18846Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18847Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất ở nông thôn1.152.000345.600300.0000
18848Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất ở nông thôn1.020.000306.000300.0000
18849Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
18850Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18851Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18852Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
18853Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất TM-DV nông thôn4.040.0001.212.000808.0000
18854Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất TM-DV nông thôn1.356.000406.800271.2000
18855Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
18856Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
18857Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất TM-DV nông thôn912.000273.600240.0000
18858Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
18859Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất TM-DV nông thôn704.000240.000240.0000
18860Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
18861Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn2.200.000660.000440.0000
18862Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2 -Đất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
18863Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 -Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
18864Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất TM-DV nông thôn2.304.000691.200460.8000
18865Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất TM-DV nông thôn2.040.000612.000408.0000
18866Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000336.0000
18867Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
18868Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất TM-DV nông thôn500.000240.000240.0000
18869Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất TM-DV nông thôn1.616.000484.800323.2000
18870Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất TM-DV nông thôn542.400240.000240.0000
18871Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
18872Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
18873Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất TM-DV nông thôn364.800240.000240.0000
18874Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18875Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất TM-DV nông thôn281.600240.000240.0000
18876Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18877Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
18878Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2 -Đất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
18879Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 -Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
18880Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất TM-DV nông thôn921.600276.480240.0000
18881Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất TM-DV nông thôn816.000244.800240.0000
18882Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn672.000240.000240.0000
18883Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18884Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18885Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
18886Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất SX-KD nông thôn3.535.0001.060.500707.0000
18887Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất SX-KD nông thôn1.187.000356.100237.4000
18888Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
18889Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
18890Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất SX-KD nông thôn798.000239.400210.0000
18891Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
18892Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất SX-KD nông thôn616.000210.000210.0000
18893Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
18894Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất SX-KD nông thôn1.925.000577.500385.0000
18895Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2 -Đất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
18896Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 -Đất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
18897Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất SX-KD nông thôn2.016.000604.800403.2000
18898Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất SX-KD nông thôn1.785.000535.500357.0000
18899Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn1.470.000441.000294.0000
18900Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
18901Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất SX-KD nông thôn438.000210.000210.0000
18902Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái TưĐất SX-KD nông thôn1.414.000424.200282.8000
18903Xã Hỏa LựuĐường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn CòĐất SX-KD nông thôn474.800210.000210.0000
18904Xã Hỏa LựuĐường Giải Phóng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
18905Xã Hỏa LựuĐường Rạch Gốc (Kênh mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh ĐêĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
18906Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc HỏaĐất SX-KD nông thôn319.200210.000210.0000
18907Xã Hỏa LựuĐường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18908Xã Hỏa LựuĐường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất SX-KD nông thôn246.400210.000210.0000
18909Xã Hỏa LựuĐường Độc Lập (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18910Xã Hỏa LựuĐường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61CĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
18911Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2 -Đất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
18912Xã Hỏa LựuKhu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 -Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
18913Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61Đất SX-KD nông thôn806.400241.920210.0000
18914Xã Hỏa LựuQuốc lộ 61 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ)Đất SX-KD nông thôn714.000214.200210.0000
18915Xã Hỏa LựuKhu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn588.000210.000210.0000
18916Xã Hỏa LựuĐường Sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18917Xã Hỏa LựuĐường Hóc Hỏa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai TườngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18918Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
18919Xã Hỏa LựuCụm Công nghiệp kho tàng và bến bãi xã Tân Tiến Cả khu -Đất SX-KD1.078.000000
18920Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất trồng lúa140.000130.00000
18921Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất trồng cây hàng năm140.000130.00000
18922Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất nuôi trồng thủy sản140.000130.00000
18923Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất rừng sản xuất140.000130.00000
18924Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất rừng phòng hộ112.000104.00000
18925Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất rừng đặc dụng112.000104.00000
18926Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất trồng cây lâu năm180.000160.00000
18927Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác180.000160.00000
18928Xã Hỏa LựuXã Hỏa Lựu -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng năm 2026
Quy định về giá đất tính tiền sử dụng đất mới nhất
Quy định về giá đất tính tiền sử dụng đất mới nhất
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.