Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Hỏa Lựu Sắp xếp từ: Xã Tân Tiến, Hỏa Tiến, Hỏa Lựu.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 5.050.000 | 1.515.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất ở nông thôn | 1.695.000 | 508.500 | 339.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 342.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 765.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất ở nông thôn | 625.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 4.040.000 | 1.212.000 | 808.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất ở nông thôn | 1.356.000 | 406.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất ở nông thôn | 912.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 704.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 606.000 | 404.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất ở nông thôn | 678.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất ở nông thôn | 456.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 352.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 306.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 4.040.000 | 1.212.000 | 808.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất TM-DV nông thôn | 1.356.000 | 406.800 | 271.200 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 273.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.616.000 | 484.800 | 323.200 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất TM-DV nông thôn | 542.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất TM-DV nông thôn | 364.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 281.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 276.480 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 244.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 3.535.000 | 1.060.500 | 707.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất SX-KD nông thôn | 1.187.000 | 356.100 | 237.400 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 239.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 577.500 | 385.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 535.500 | 357.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Gốc - Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.414.000 | 424.200 | 282.800 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Cầu Vườn Cò | Đất SX-KD nông thôn | 474.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Giải Phóng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vườn Cò - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Đê | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Hốc Hỏa | Đất SX-KD nông thôn | 319.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hốc Hỏa - Đường Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh 5 - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 246.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Độc Lập (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Quốc lộ 61C | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Thanh - Quốc lộ 61 | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 241.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Bến phà Cái Tư (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 214.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, số 2, số 3, số 4 - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 (cũ) - Đường Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Đường Hóc Hỏa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hóc Hỏa - Cầu Hai Tường | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Hỏa Lựu | Cụm Công nghiệp kho tàng và bến bãi xã Tân Tiến Cả khu - | Đất SX-KD | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất trồng lúa | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


