Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Hòa Hội sắp xếp từ: Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình và Hòa Hội.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.671.000 | 2.836.000 | 2.268.000 | 1.815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.379.000 | 2.690.000 | 2.152.000 | 1.721.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.379.000 | 2.690.000 | 2.152.000 | 1.721.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.203.000 | 2.602.000 | 2.081.000 | 1.665.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.203.000 | 2.602.000 | 2.081.000 | 1.665.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.448.000 | 2.224.000 | 1.779.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.448.000 | 2.224.000 | 1.779.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 2.086.000 | 1.668.000 | 1.335.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.155.000 | 924 | 739 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.155.000 | 924 | 739 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.134.000 | 907 | 726 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.134.000 | 907 | 726 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 1.076.000 | 861 | 689 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.130.000 | 1.065.000 | 852 | 682 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.130.000 | 1.065.000 | 852 | 682 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.134.000 | 907 | 726 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 1.076.000 | 861 | 689 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.130.000 | 1.065.000 | 852 | 682 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.130.000 | 1.065.000 | 852 | 682 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.081.000 | 1.041.000 | 832 | 666 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.081.000 | 1.041.000 | 832 | 666 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827 | 661 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.081.000 | 1.041.000 | 832 | 666 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827 | 661 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.779.000 | 890 | 712 | 569 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.779.000 | 890 | 712 | 569 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 875 | 700 | 560 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 875 | 700 | 560 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.733.000 | 867 | 693 | 555 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 875 | 700 | 560 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 875 | 700 | 560 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.733.000 | 867 | 693 | 555 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 851 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838 | 670 | 536 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.668.000 | 834 | 667 | 534 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838 | 670 | 536 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.668.000 | 834 | 667 | 534 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 825 | 660 | 528 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.614.000 | 807 | 646 | 516 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799 | 639 | 511 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799 | 639 | 511 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.561.000 | 781 | 624 | 500 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.553.000 | 777 | 621 | 497 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.553.000 | 777 | 621 | 497 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729 | 583 | 466 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799 | 639 | 511 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799 | 639 | 511 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.561.000 | 781 | 624 | 500 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.553.000 | 777 | 621 | 497 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.553.000 | 777 | 621 | 497 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.334.000 | 667 | 534 | 427 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656 | 525 | 420 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656 | 525 | 420 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729 | 583 | 466 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636 | 508 | 407 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.251.000 | 626 | 500 | 400 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.334.000 | 667 | 534 | 427 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656 | 525 | 420 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656 | 525 | 420 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636 | 508 | 407 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.251.000 | 626 | 500 | 400 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 583 | 466 | 373 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 583 | 466 | 373 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547 | 437 | 350 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547 | 437 | 350 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543 | 434 | 347 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543 | 434 | 347 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 510 | 408 | 326 |


