• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hiệp Hưng Sắp xếp từ: Thị trấn Cây Dương, xã Hiệp Hưng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18201Xã Hiệp HưngĐường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười HùngĐất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
18202Xã Hiệp HưngĐường số 22 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn3.872.0001.161.600774.4000
18203Xã Hiệp HưngĐường số 20 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn3.120.000936.000624.0000
18204Xã Hiệp HưngĐường số 23 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18205Xã Hiệp HưngĐường số 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18206Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18207Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18208Xã Hiệp HưngĐường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18209Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18210Xã Hiệp HưngĐường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18211Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18212Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18213Xã Hiệp HưngĐường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)Đất TM-DV nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18214Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựaĐất TM-DV nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18215Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18216Xã Hiệp HưngĐường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - Đường số 4Đất TM-DV nông thôn2.880.000864.000576.0000
18217Xã Hiệp HưngĐường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựaĐất TM-DV nông thôn2.880.000864.000576.0000
18218Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 (25 mét) -Đất TM-DV nông thôn4.240.0001.272.000848.0000
18219Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 10 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn4.028.0001.208.400805.6000
18220Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 23 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn4.028.0001.208.400805.6000
18221Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn4.028.0001.208.400805.6000
18222Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -Đất TM-DV nông thôn4.028.0001.208.400805.6000
18223Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -Đất TM-DV nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
18224Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.990.0001.197.000798.0000
18225Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.780.0001.134.000756.0000
18226Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.780.0001.134.000756.0000
18227Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.780.0001.134.000756.0000
18228Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.780.0001.134.000756.0000
18229Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn3.780.0001.134.000756.0000
18230Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh TâyĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
18231Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)Đất TM-DV nông thôn716.800240.000240.0000
18232Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3Đất TM-DV nông thôn1.164.800349.440240.0000
18233Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
18234Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18235Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)Đất TM-DV nông thôn883.200264.960240.0000
18236Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82Đất TM-DV nông thôn716.800240.000240.0000
18237Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước HưngĐất TM-DV nông thôn504.000240.000240.0000
18238Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18239Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường họcĐất TM-DV nông thôn1.088.000326.400240.0000
18240Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)Đất TM-DV nông thôn1.104.000331.200240.0000
18241Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18242Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18243Xã Hiệp HưngĐường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất TM-DV nông thôn1.408.000422.400281.6000
18244Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất TM-DV nông thôn1.408.000422.400281.6000
18245Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
18246Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18247Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đất TM-DV nông thôn1.152.000345.600240.0000
18248Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu BộĐất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
18249Xã Hiệp HưngĐường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22Đất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18250Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV nông thôn1.568.000470.400313.6000
18251Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000336.0000
18252Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4Đất TM-DV nông thôn1.568.000470.400313.6000
18253Xã Hiệp HưngĐường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22Đất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18254Xã Hiệp HưngĐường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
18255Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cưĐất TM-DV nông thôn563.200240.000240.0000
18256Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
18257Xã Hiệp HưngĐường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
18258Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi KiệmĐất TM-DV nông thôn406.000240.000240.0000
18259Xã Hiệp HưngĐường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười HùngĐất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
18260Xã Hiệp HưngĐường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn1.548.800464.640309.7600
18261Xã Hiệp HưngĐường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn1.248.000374.400249.6000
18262Xã Hiệp HưngĐường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
18263Xã Hiệp HưngĐường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
18264Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
18265Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
18266Xã Hiệp HưngĐường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18267Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18268Xã Hiệp HưngĐường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18269Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18270Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV nông thôn1.536.000460.800307.2000
18271Xã Hiệp HưngĐường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18272Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựaĐất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18273Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18274Xã Hiệp HưngĐường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4Đất TM-DV nông thôn1.152.000345.600240.0000
18275Xã Hiệp HưngĐường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựaĐất TM-DV nông thôn1.152.000345.600240.0000
18276Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.696.000508.800339.2000
18277Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.611.200483.360322.2400
18278Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.611.200483.360322.2400
18279Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.611.200483.360322.2400
18280Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -Đất TM-DV nông thôn1.611.200483.360322.2400
18281Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.680.000504.000336.0000
18282Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.596.000478.800319.2000
18283Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
18284Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
18285Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
18286Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
18287Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -Đất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
18288Xã Hiệp HưngXã Hiệp Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
18289Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh TâyĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
18290Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)Đất SX-KD nông thôn1.568.000470.400313.6000
18291Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3Đất SX-KD nông thôn2.548.000764.400509.6000
18292Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)Đất SX-KD nông thôn2.800.000840.000560.0000
18293Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn ChiaĐất SX-KD nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18294Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)Đất SX-KD nông thôn1.932.000579.600386.4000
18295Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82Đất SX-KD nông thôn1.568.000470.400313.6000
18296Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước HưngĐất SX-KD nông thôn1.103.000330.900220.6000
18297Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất SX-KD nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18298Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường họcĐất SX-KD nông thôn2.380.000714.000476.0000
18299Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)Đất SX-KD nông thôn2.415.000724.500483.0000
18300Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất SX-KD nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
17997Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh TâyĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
17998Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)Đất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
17999Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3Đất ở nông thôn3.640.0001.092.000728.0000
18000Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
18001Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18002Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)Đất ở nông thôn2.760.000828.000552.0000
18003Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82Đất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
18004Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước HưngĐất ở nông thôn1.575.000472.500315.0000
18005Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18006Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường họcĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18007Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)Đất ở nông thôn3.450.0001.035.000690.0000
18008Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18009Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở nông thôn4.250.0001.275.000850.0000
18010Xã Hiệp HưngĐường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
18011Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
18012Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất ở nông thôn3.750.0001.125.000750.0000
18013Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở nông thôn4.250.0001.275.000850.0000
18014Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18015Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu BộĐất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
18016Xã Hiệp HưngĐường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18017Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn4.900.0001.470.000980.0000
18018Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn5.250.0001.575.0001.050.0000
18019Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn4.900.0001.470.000980.0000
18020Xã Hiệp HưngĐường Võ Thị Tẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18021Xã Hiệp HưngĐường Trương Thị Hoa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất ở nông thôn3.750.0001.125.000750.0000
18022Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cưĐất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
18023Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.750.000525.000350.0000
18024Xã Hiệp HưngĐường vào khu Bờ Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ TràmĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
18025Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Ba (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi KiệmĐất ở nông thôn1.269.000380.700300.0000
18026Xã Hiệp HưngĐường ô tô về xã Hiệp Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười HùngĐất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
18027Xã Hiệp HưngĐường số 22 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn4.840.0001.452.000968.0000
18028Xã Hiệp HưngĐường số 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.900.0001.170.000780.0000
18029Xã Hiệp HưngĐường số 23 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn4.500.0001.350.000900.0000
18030Xã Hiệp HưngĐường số 25 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn4.500.0001.350.000900.0000
18031Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn4.500.0001.350.000900.0000
18032Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Thép (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
18033Xã Hiệp HưngĐường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18034Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18035Xã Hiệp HưngĐường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18036Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18037Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
18038Xã Hiệp HưngĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)Đất ở nông thôn4.250.0001.275.000850.0000
18039Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựaĐất ở nông thôn4.250.0001.275.000850.0000
18040Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Tư (Đường số 6) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1Đất ở nông thôn4.250.0001.275.000850.0000
18041Xã Hiệp HưngĐường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4Đất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18042Xã Hiệp HưngĐường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựaĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18043Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) -Đất ở nông thôn5.300.0001.590.0001.060.0000
18044Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) -Đất ở nông thôn5.035.0001.510.5001.007.0000
18045Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) -Đất ở nông thôn5.035.0001.510.5001.007.0000
18046Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) -Đất ở nông thôn5.035.0001.510.5001.007.0000
18047Xã Hiệp HưngKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -Đất ở nông thôn5.035.0001.510.5001.007.0000
18048Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -Đất ở nông thôn5.250.0001.575.0001.050.0000
18049Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -Đất ở nông thôn4.988.0001.496.400997.6000
18050Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -Đất ở nông thôn4.725.0001.417.500945.0000
18051Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -Đất ở nông thôn4.725.0001.417.500945.0000
18052Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -Đất ở nông thôn4.725.0001.417.500945.0000
18053Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -Đất ở nông thôn4.725.0001.417.500945.0000
18054Xã Hiệp HưngKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -Đất ở nông thôn4.725.0001.417.500945.0000
18055Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh TâyĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18056Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)Đất ở nông thôn1.792.000537.600358.4000
18057Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3Đất ở nông thôn2.912.000873.600582.4000
18058Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
18059Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18060Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)Đất ở nông thôn2.208.000662.400441.6000
18061Xã Hiệp HưngĐường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82Đất ở nông thôn1.792.000537.600358.4000
18062Xã Hiệp HưngĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước HưngĐất ở nông thôn1.260.000378.000300.0000
18063Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18064Xã Hiệp HưngĐường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường họcĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
18065Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)Đất ở nông thôn2.760.000828.000552.0000
18066Xã Hiệp HưngĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18067Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18068Xã Hiệp HưngĐường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn3.520.0001.056.000704.0000
18069Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị TẩuĐất ở nông thôn3.520.0001.056.000704.0000
18070Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
18071Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
18072Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đất ở nông thôn2.880.000864.000576.0000
18073Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu BộĐất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
18074Xã Hiệp HưngĐường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22Đất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18075Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn3.920.0001.176.000784.0000
18076Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
18077Xã Hiệp HưngĐường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.920.0001.176.000784.0000
18078Xã Hiệp HưngĐường Võ Thị Tẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22Đất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18079Xã Hiệp HưngĐường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
18080Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cưĐất ở nông thôn1.408.000422.400300.0000
18081Xã Hiệp HưngKhu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
18082Xã Hiệp HưngĐường vào khu Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ TràmĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
18083Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi KiệmĐất ở nông thôn1.015.200304.560300.0000
18084Xã Hiệp HưngĐường ô tô về xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười HùngĐất ở nông thôn864.000300.000300.0000
18085Xã Hiệp HưngĐường số 22 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn3.872.0001.161.600774.4000
18086Xã Hiệp HưngĐường số 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.120.000936.000624.0000
18087Xã Hiệp HưngĐường số 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18088Xã Hiệp HưngĐường số 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18089Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
18090Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Văn Thép (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
18091Xã Hiệp HưngĐường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18092Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18093Xã Hiệp HưngĐường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18094Xã Hiệp HưngĐường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18095Xã Hiệp HưngĐường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
18096Xã Hiệp HưngĐường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.