• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Trang, tỉnh Đắk Lắk

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19484Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19485Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea KrôngĐất ở nông thôn130.00080.00066.00065.000
19486Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19487Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Đất ở nông thôn150.000100.00072.00065.000
19488Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19489Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Đất ở nông thôn120.00078.00066.00065.000
19490Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đất ở nông thôn135.00082.00068.00065.000
19491Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19492Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)Đất ở nông thôn120.00078.00066.00065.000
19493Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Đất ở nông thôn120.00078.00066.00065.000
19494Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19495Xã Ea TrangĐường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)Đất ở nông thôn100.00070.00066.00065.000
19496Xã Ea TrangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy -Đất ở nông thôn65.000000
19497Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19498Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea KrôngĐất TM-DV nông thôn52.00032.00026.00026.000
19499Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19500Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Đất TM-DV nông thôn60.00040.00029.00026.000
19501Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19502Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Đất TM-DV nông thôn48.00031.00026.00026.000
19503Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đất TM-DV nông thôn54.00033.00027.00026.000
19504Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19505Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)Đất TM-DV nông thôn48.00031.00026.00026.000
19506Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Đất TM-DV nông thôn48.00031.00026.00026.000
19507Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19508Xã Ea TrangĐường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)Đất TM-DV nông thôn40.00028.00026.00026.000
19509Xã Ea TrangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy -Đất TM-DV nông thôn26.000000
19510Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19511Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea KrôngĐất SX-KD nông thôn52.00032.00026.00026.000
19512Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19513Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Đất SX-KD nông thôn60.00040.00029.00026.000
19514Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19515Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Đất SX-KD nông thôn48.00031.00026.00026.000
19516Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đất SX-KD nông thôn54.00033.00027.00026.000
19517Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19518Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)Đất SX-KD nông thôn48.00031.00026.00026.000
19519Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Đất SX-KD nông thôn48.00031.00026.00026.000
19520Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19521Xã Ea TrangĐường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)Đất SX-KD nông thôn40.00028.00026.00026.000
19522Xã Ea TrangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy -Đất SX-KD nông thôn26.000000
19523Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19524Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea KrôngĐất khoáng sản52.00032.00026.00026.000
19525Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19526Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Đất khoáng sản60.00040.00029.00026.000
19527Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19528Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Đất khoáng sản48.00031.00026.00026.000
19529Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đất khoáng sản54.00033.00027.00026.000
19530Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19531Xã Ea TrangQuốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)Đất khoáng sản48.00031.00026.00026.000
19532Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Đất khoáng sản48.00031.00026.00026.000
19533Xã Ea TrangĐường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19534Xã Ea TrangĐường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)Đất khoáng sản40.00028.00026.00026.000
19535Xã Ea TrangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy -Đất khoáng sản26.000000
19536Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất trồng lúa25.00022.00000
19537Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất trồng cây hàng năm20.000000
19538Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất trồng cây lâu năm25.000000
19539Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất rừng sản xuất12.000000
19540Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất rừng phòng hộ6.000000
19541Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất rừng đặc dụng6.000000
19542Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất nuôi trồng thủy sản20.000000
19543Xã Ea TrangXã Ea Trang -Đất nông nghiệp khác10.000000
19544Xã Ea TrangXã Ea Trang Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác28.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (976 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.