Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Kly Sắp xếp từ: Xã Krông Búk, xã Ea Kly.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Kly | Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) - | Đất ở nông thôn | 3.672.000 | 1.224.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 550.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn thôn 9A Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A | Đất ở nông thôn | 870.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A | Đất ở nông thôn | 3.672.000 | 1.224.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn | Đất ở nông thôn | 1.295.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 | Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 | Đất ở nông thôn | 707.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) - | Đất ở nông thôn | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Khu vực sau chợ - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê | Đất ở nông thôn | 3.465.000 | 700.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 650.000 | 450.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 1.080.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krai Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Búk Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Pắc Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 | Đất ở nông thôn | 850.000 | 550.000 | 450.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Mbê Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước | Đất ở nông thôn | 750.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A | Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C | Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 4 Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa | Đất ở nông thôn | 819.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 6 B Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B | Đất ở nông thôn | 585.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 | Đất ở nông thôn | 864.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Ea Kly | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 691.000 | 220.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn thôn 9A Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A | Đất TM-DV nông thôn | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A | Đất TM-DV nông thôn | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn | Đất TM-DV nông thôn | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 | Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 | Đất TM-DV nông thôn | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Khu vực sau chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) | Đất TM-DV nông thôn | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krai Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Búk Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Pắc Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Mbê Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A | Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 4 Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 6 B Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B | Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 | Đất TM-DV nông thôn | 346.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 691.000 | 220.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn thôn 9A Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 259.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A | Đất SX-KD nông thôn | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn | Đất SX-KD nông thôn | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 | Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 | Đất SX-KD nông thôn | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 | Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Khu vực sau chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê | Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) | Đất SX-KD nông thôn | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krai Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Búk Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Pắc Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Mbê Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A | Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 4 Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 328.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 6 B Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 | Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) - | Đất khoáng sản | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 | Đất khoáng sản | 691.000 | 220.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên thôn thôn 9A Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A | Đất khoáng sản | 600.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô | Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A | Đất khoáng sản | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A | Đất khoáng sản | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê | Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 | Đất khoáng sản | 864.000 | 259.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A | Đất khoáng sản | 1.469.000 | 490.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn | Đất khoáng sản | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 | Đất khoáng sản | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 | Đất khoáng sản | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 | Đất khoáng sản | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 | Đất khoáng sản | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đường từ km 49 đi thôn 6 Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 | Đất khoáng sản | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) - | Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Khu vực sau chợ - | Đất khoáng sản | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê | Đất khoáng sản | 1.386.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) | Đất khoáng sản | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Quốc lộ 26 Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar | Đất khoáng sản | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krai Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Búk Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Krông Pắc Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 | Đất khoáng sản | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính buôn Mbê Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước | Đất khoáng sản | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) | Đất khoáng sản | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A | Đất khoáng sản | 404.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 10 A Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C | Đất khoáng sản | 340.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 4 Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa | Đất khoáng sản | 328.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 6 B Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B | Đất khoáng sản | 234.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn 8 A Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 | Đất khoáng sản | 346.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 | Đất khoáng sản | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Ea Kly | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất trồng lúa | 66.000 | 54.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 52.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 66.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 26.000 | 23.500 | 0 |
| Xã Ea Kly | Xã Ea Kly Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 83.000 | 73.000 | 62.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


