Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng
Xã Đường An sắp xếp từ: Một phần các xã Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương và một phần xã Thái Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Quốc lộ 38 mới Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Quốc lộ 38 cũ Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Quốc lộ 38 mới Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 392 Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Quốc lộ 38 mới Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 4.050.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Đường An | Quốc lộ 38 cũ Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Đường An | Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.260.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.050.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Đường An | Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 800 | 750 | 720 |


