• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Đông Phước Sắp xếp từ: Thị trấn Cái Tắc, xã Đông Thạnh, xã Đông Phước A.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
17701Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn5.292.0001.587.6001.058.4000
17702Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất SX-KD nông thôn5.292.0001.587.6001.058.4000
17703Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất SX-KD nông thôn6.720.0002.016.0001.344.0000
17704Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất SX-KD nông thôn3.149.000944.700629.8000
17705Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn2.450.000735.000490.0000
17706Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000350.0000
17707Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất SX-KD nông thôn4.648.0001.394.400929.6000
17708Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất SX-KD nông thôn4.116.0001.234.800823.2000
17709Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất SX-KD nông thôn4.838.0001.451.400967.6000
17710Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất SX-KD nông thôn4.704.0001.411.200940.8000
17711Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất SX-KD nông thôn4.704.0001.411.200940.8000
17712Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất SX-KD nông thôn1.260.000378.000350.0000
17713Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000350.0000
17714Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000350.0000
17715Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
17716Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất SX-KD nông thôn1.050.000350.000350.0000
17717Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn2.450.000735.000490.0000
17718Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất SX-KD nông thôn1.304.000391.200350.0000
17719Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn2.835.000850.500567.0000
17720Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn2.625.000787.500525.0000
17721Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất SX-KD nông thôn2.835.000850.500567.0000
17722Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.400.000420.000350.0000
17723Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất SX-KD nông thôn1.540.000462.000350.0000
17724Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000350.0000
17725Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000350.0000
17726Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất SX-KD nông thôn1.478.400443.520350.0000
17727Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất SX-KD nông thôn2.634.400790.320526.8800
17728Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn2.116.800635.040423.3600
17729Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất SX-KD nông thôn2.116.800635.040423.3600
17730Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất SX-KD nông thôn2.688.000806.400537.6000
17731Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất SX-KD nông thôn1.259.600377.880350.0000
17732Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn980.000350.000350.0000
17733Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất SX-KD nông thôn672.000350.000350.0000
17734Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất SX-KD nông thôn1.859.200557.760371.8400
17735Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất SX-KD nông thôn1.646.400493.920350.0000
17736Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất SX-KD nông thôn1.935.200580.560387.0400
17737Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất SX-KD nông thôn1.881.600564.480376.3200
17738Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất SX-KD nông thôn1.881.600564.480376.3200
17739Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất SX-KD nông thôn504.000350.000350.0000
17740Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất SX-KD nông thôn672.000350.000350.0000
17741Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn672.000350.000350.0000
17742Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
17743Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất SX-KD nông thôn420.000350.000350.0000
17744Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn980.000350.000350.0000
17745Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất SX-KD nông thôn521.600350.000350.0000
17746Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.134.000350.000350.0000
17747Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.050.000350.000350.0000
17748Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất SX-KD nông thôn1.134.000350.000350.0000
17749Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn560.000350.000350.0000
17750Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất SX-KD nông thôn616.000350.000350.0000
17751Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất SX-KD nông thôn504.000350.000350.0000
17752Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn672.000350.000350.0000
17753Xã Đông PhướcXã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD đô thị000350.000
17754Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất trồng lúa200.000180.00000
17755Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất trồng cây hàng năm200.000180.00000
17756Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất nuôi trồng thủy sản200.000180.00000
17757Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất rừng sản xuất200.000180.00000
17758Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất rừng phòng hộ160.000144.00000
17759Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất rừng đặc dụng160.000144.00000
17760Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất trồng cây lâu năm210.000190.00000
17761Xã Đông PhướcXã Đông Phước Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác210.000190.00000
17762Xã Đông PhướcXã Đông Phước -Đất nông nghiệp khác200.000180.00000
17561Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn5.280.0001.584.0001.056.0000
17562Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất ở nông thôn9.408.0002.822.4001.881.6000
17563Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn7.560.0002.268.0001.512.0000
17564Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất ở nông thôn7.560.0002.268.0001.512.0000
17565Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất ở nông thôn9.600.0002.880.0001.920.0000
17566Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất ở nông thôn4.499.0001.349.700899.8000
17567Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
17568Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất ở nông thôn2.400.000720.000500.0000
17569Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất ở nông thôn6.640.0001.992.0001.328.0000
17570Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất ở nông thôn5.880.0001.764.0001.176.0000
17571Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất ở nông thôn6.912.0002.073.6001.382.4000
17572Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất ở nông thôn6.720.0002.016.0001.344.0000
17573Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn6.720.0002.016.0001.344.0000
17574Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất ở nông thôn1.800.000540.000500.0000
17575Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất ở nông thôn2.400.000720.000500.0000
17576Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn2.400.000720.000500.0000
17577Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
17578Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất ở nông thôn1.500.000500.000500.0000
17579Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
17580Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.863.000558.900500.0000
17581Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn4.050.0001.215.000810.0000
17582Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.750.0001.125.000750.0000
17583Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất ở nông thôn4.050.0001.215.000810.0000
17584Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
17585Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn2.200.000660.000500.0000
17586Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất ở nông thôn1.800.000540.000500.0000
17587Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn2.400.000720.000500.0000
17588Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn4.224.0001.267.200844.8000
17589Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất ở nông thôn7.526.4002.257.9201.505.2800
17590Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn6.048.0001.814.4001.209.6000
17591Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất ở nông thôn6.048.0001.814.4001.209.6000
17592Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất ở nông thôn7.680.0002.304.0001.536.0000
17593Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất ở nông thôn3.599.2001.079.760719.8400
17594Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
17595Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất ở nông thôn1.920.000576.000500.0000
17596Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất ở nông thôn5.312.0001.593.6001.062.4000
17597Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất ở nông thôn4.704.0001.411.200940.8000
17598Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất ở nông thôn5.529.6001.658.8801.105.9200
17599Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất ở nông thôn5.376.0001.612.8001.075.2000
17600Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn5.376.0001.612.8001.075.2000
17601Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất ở nông thôn1.440.000500.000500.0000
17602Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất ở nông thôn1.920.000576.000500.0000
17603Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn1.920.000576.000500.0000
17604Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
17605Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất ở nông thôn1.200.000500.000500.0000
17606Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
17607Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn1.490.400500.000500.0000
17608Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn3.240.000972.000648.0000
17609Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
17610Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất ở nông thôn3.240.000972.000648.0000
17611Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.600.000500.000500.0000
17612Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn1.760.000528.000500.0000
17613Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất ở nông thôn1.440.000500.000500.0000
17614Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.920.000576.000500.0000
17615Xã Đông PhướcXã Đông Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) -Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
17616Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn2.112.000633.600500.0000
17617Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất ở nông thôn3.763.2001.128.960752.6400
17618Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn3.024.000907.200604.8000
17619Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất ở nông thôn3.024.000907.200604.8000
17620Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
17621Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất ở nông thôn1.799.600539.880500.0000
17622Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn1.400.000500.000500.0000
17623Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất ở nông thôn960.000500.000500.0000
17624Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất ở nông thôn2.656.000796.800531.2000
17625Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất ở nông thôn2.352.000705.600500.0000
17626Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất ở nông thôn2.764.800829.440552.9600
17627Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất ở nông thôn2.688.000806.400537.6000
17628Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn2.688.000806.400537.6000
17629Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất ở nông thôn720.000500.000500.0000
17630Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất ở nông thôn960.000500.000500.0000
17631Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn960.000500.000500.0000
17632Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
17633Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất ở nông thôn600.000500.000500.0000
17634Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn1.400.000500.000500.0000
17635Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất ở nông thôn745.200500.000500.0000
17636Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.620.000500.000500.0000
17637Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.500.000500.000500.0000
17638Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất ở nông thôn1.620.000500.000500.0000
17639Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn800.000500.000500.0000
17640Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất ở nông thôn880.000500.000500.0000
17641Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất ở nông thôn720.000500.000500.0000
17642Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn960.000500.000500.0000
17643Xã Đông PhướcXã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000500.000
17644Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn4.224.0001.267.200844.8000
17645Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất TM-DV nông thôn7.526.0002.257.8001.505.2000
17646Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn6.048.0001.814.4001.209.6000
17647Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất TM-DV nông thôn6.048.0001.814.4001.209.6000
17648Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất TM-DV nông thôn7.680.0002.304.0001.536.0000
17649Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất TM-DV nông thôn3.599.0001.079.700719.8000
17650Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn2.800.000840.000560.0000
17651Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000400.0000
17652Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất TM-DV nông thôn5.312.0001.593.6001.062.4000
17653Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất TM-DV nông thôn4.704.0001.411.200940.8000
17654Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất TM-DV nông thôn5.530.0001.659.0001.106.0000
17655Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất TM-DV nông thôn5.376.0001.612.8001.075.2000
17656Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất TM-DV nông thôn5.376.0001.612.8001.075.2000
17657Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất TM-DV nông thôn1.440.000432.000400.0000
17658Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000400.0000
17659Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000400.0000
17660Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
17661Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất TM-DV nông thôn1.200.000400.000400.0000
17662Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn2.800.000840.000560.0000
17663Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn1.490.000447.000400.0000
17664Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn3.240.000972.000648.0000
17665Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn3.000.000900.000600.0000
17666Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất TM-DV nông thôn3.240.000972.000648.0000
17667Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000400.0000
17668Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất TM-DV nông thôn1.760.000528.000400.0000
17669Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000400.0000
17670Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000400.0000
17671Xã Đông PhướcQuốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn1.689.600506.880400.0000
17672Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất TM-DV nông thôn3.010.400903.120602.0800
17673Xã Đông PhướcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn2.419.200725.760483.8400
17674Xã Đông PhướcĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất TM-DV nông thôn2.419.200725.760483.8400
17675Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất TM-DV nông thôn3.072.000921.600614.4000
17676Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái RăngĐất TM-DV nông thôn1.439.600431.880400.0000
17677Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn1.120.000400.000400.0000
17678Xã Đông PhướcĐường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)Đất TM-DV nông thôn768.000400.000400.0000
17679Xã Đông PhướcĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba LángĐất TM-DV nông thôn2.124.800637.440424.9600
17680Xã Đông PhướcĐường Đỗ Trạng Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)Đất TM-DV nông thôn1.881.600564.480400.0000
17681Xã Đông PhướcĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất TM-DV nông thôn2.212.000663.600442.4000
17682Xã Đông PhướcĐường nội bộ Chợ Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất TM-DV nông thôn2.150.400645.120430.0800
17683Xã Đông PhướcĐường Chùa Khmer (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất TM-DV nông thôn2.150.400645.120430.0800
17684Xã Đông PhướcĐường cặp sông Cái Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới)Đất TM-DV nông thôn576.000400.000400.0000
17685Xã Đông PhướcĐường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông HoạchĐất TM-DV nông thôn768.000400.000400.0000
17686Xã Đông PhướcLộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn768.000400.000400.0000
17687Xã Đông PhướcĐường dẫn cầu Ông Hoạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông PhướcĐất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
17688Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa MiĐất TM-DV nông thôn480.000400.000400.0000
17689Xã Đông PhướcĐường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn1.120.000400.000400.0000
17690Xã Đông PhướcTuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn596.000400.000400.0000
17691Xã Đông PhướcKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.296.000400.000400.0000
17692Xã Đông PhướcKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.200.000400.000400.0000
17693Xã Đông PhướcKhu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất TM-DV nông thôn1.296.000400.000400.0000
17694Xã Đông PhướcĐường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn640.000400.000400.0000
17695Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả BảoĐất TM-DV nông thôn704.000400.000400.0000
17696Xã Đông PhướcTuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch ChùaĐất TM-DV nông thôn576.000400.000400.0000
17697Xã Đông PhướcĐường vào Khu tập thể Cầu Đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn768.000400.000400.0000
17698Xã Đông PhướcXã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000400.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Gành Hào, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Gành Hào, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.