• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Đông Hiệp, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Đông Hiệp, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Đông Hiệp Sắp xếp từ: Xã Đông Thắng, Xuân Thắng, Đông Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
17444Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
17445Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000350.000350.0000
17446Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
17447Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
17448Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
17449Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000350.000350.0000
17450Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất ở nông thôn940.000350.000350.0000
17451Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất ở nông thôn800.000350.000350.0000
17452Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất ở nông thôn900.000350.000350.0000
17453Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
17454Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn1.600.000480.000350.0000
17455Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
17456Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất ở nông thôn1.100.000350.000350.0000
17457Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
17458Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
17459Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
17460Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
17461Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
17462Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.120.000350.000350.0000
17463Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
17464Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
17465Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất ở nông thôn752.000350.000350.0000
17466Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất ở nông thôn640.000350.000350.0000
17467Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất ở nông thôn720.000350.000350.0000
17468Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
17469Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn1.280.000384.000350.0000
17470Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất ở nông thôn1.120.000350.000350.0000
17471Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
17472Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
17473Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
17474Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
17475Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn440.000350.000350.0000
17476Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
17477Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn560.000350.000350.0000
17478Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
17479Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất ở nông thôn440.000350.000350.0000
17480Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất ở nông thôn376.000350.000350.0000
17481Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
17482Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất ở nông thôn360.000350.000350.0000
17483Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất ở nông thôn520.000350.000350.0000
17484Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
17485Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất ở nông thôn560.000350.000350.0000
17486Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất ở nông thôn440.000350.000350.0000
17487Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
17488Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
17489Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000350.000
17490Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
17491Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000280.000280.0000
17492Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
17493Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000280.0000
17494Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
17495Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000280.000280.0000
17496Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất TM-DV nông thôn752.000280.000280.0000
17497Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
17498Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
17499Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
17500Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000280.0000
17501Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000280.0000
17502Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất TM-DV nông thôn880.000280.000280.0000
17503Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
17504Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
17505Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
17506Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn352.000280.000280.0000
17507Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
17508Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn448.000280.000280.0000
17509Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
17510Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn352.000280.000280.0000
17511Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất TM-DV nông thôn300.800280.000280.0000
17512Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
17513Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
17514Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
17515Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn512.000280.000280.0000
17516Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất TM-DV nông thôn448.000280.000280.0000
17517Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất TM-DV nông thôn352.000280.000280.0000
17518Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
17519Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
17520Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000280.000
17521Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
17522Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn770.000245.000245.0000
17523Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
17524Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn980.000294.000245.0000
17525Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
17526Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn770.000245.000245.0000
17527Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất SX-KD nông thôn658.000245.000245.0000
17528Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
17529Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
17530Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
17531Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.120.000336.000245.0000
17532Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất SX-KD nông thôn980.000294.000245.0000
17533Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất SX-KD nông thôn770.000245.000245.0000
17534Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất SX-KD nông thôn630.000245.000245.0000
17535Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại -Đất SX-KD nông thôn560.000245.000245.0000
17536Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
17537Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn308.000245.000245.0000
17538Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
17539Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) - Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn392.000245.000245.0000
17540Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
17541Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp - Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn308.000245.000245.0000
17542Xã Đông HiệpĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)Đất SX-KD nông thôn263.200245.000245.0000
17543Xã Đông HiệpĐường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông HiệpĐất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
17544Xã Đông HiệpĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông ThắngĐất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
17545Xã Đông HiệpĐường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Giáp ranh xã Thới HưngĐất SX-KD nông thôn364.000245.000245.0000
17546Xã Đông HiệpKhu Chợ Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn448.000245.000245.0000
17547Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất SX-KD nông thôn392.000245.000245.0000
17548Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét -Đất SX-KD nông thôn308.000245.000245.0000
17549Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét -Đất SX-KD nông thôn252.000245.000245.0000
17550Xã Đông HiệpCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
17551Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000245.000
17552Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất trồng lúa90.00080.00000
17553Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
17554Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
17555Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
17556Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
17557Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
17558Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
17559Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
17560Xã Đông HiệpXã Đông Hiệp -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (902 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.