Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Xã Định Hóa sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Chu và các xã Phúc Chu, Bảo Linh, Đồng Thịnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.340.000 | 2.004.000 | 1.202.000 | 721.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Giáp xã Bình Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |


