• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Xã Dân Tiến sắp xếp từ: Các xã Bình Long, Phương Giao và Dân Tiến.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5584Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.920.0001.152.000691.000
5585Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.920.0001.152.000691.000
6055Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.950.0001.770.0001.062.000637.000
6608Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
6626Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
7609Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7628Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7643Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7651Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7652Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7696Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7728Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
7729Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
8291Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.070.0001.242.000745.000447.000
8292Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.070.0001.242.000745.000447.000
8616Thái Nguyên xã Dân TiếnTrục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8617Thái Nguyên xã Dân TiếnTrục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8892Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
8893Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
8900Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
8956Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
9793Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
9954Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phíaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10089Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phíaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10129Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phíaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000960.000576.000346.000
10937Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phíaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10938Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11330Thái Nguyên xã Dân TiếnTrục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11331Thái Nguyên xã Dân TiếnTrục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
12336Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phíaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
12935Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12936Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phíaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13705Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phíaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13706Thái Nguyên xã Dân TiếnĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
14253Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14254Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14255Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14268Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14269Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14270Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
15323Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15324Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15325Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15334Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15335Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15336Thái Nguyên xã Dân TiếnTỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15724Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3 Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng DongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15757Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4 Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp530.000318.000191.000114.000
15765Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4 Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp530.000318.000191.000114.000
15766Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4 Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp530.000318.000191.000114.000
16367Thái Nguyên xã Dân TiếnĐường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3 Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng DongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
16692Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp310.000186.000112.00067.000
16693Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp310.000186.000112.00067.000
16977Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp260.000156.00094.00056.000
16978Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp260.000156.00094.00056.000
17153Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000132.00079.00048.000
17154Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.000132.00079.00048.000
17168Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp220.000132.00079.00048.000
17169Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp220.000132.00079.00048.000
17344Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17345Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17420Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17421Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17428Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17429Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17431Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17547Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17548Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17573Thái Nguyên xã Dân TiếnCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
18165Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18212Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18223Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18254Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18404Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp50.00047.00044.0000
18676Thái Nguyên xã Dân TiếnToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp14.00011.0009.0000
4.9/5 - (934 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thượng Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.