Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk
Xã Đắk Liêng Sắp xếp từ: Các xã Buôn Tría, Buôn Triết, Đắk Liêng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Ja Tu Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Dren A Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 1 Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 3 Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yang Lá Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Đông Giang 2 Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Hưng Giang Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Lâm Trường Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi xã Đắk Phơi Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Hòa Bình Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút | Đất ở nông thôn | 270.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 430.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 450.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 950.000 | 300.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 450.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 330.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 850.000 | 270.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 750.000 | 300.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 550.000 | 250.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 | Đất ở nông thôn | 680.000 | 360.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Ja Tu Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Dren A Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 1 Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 3 Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yang Lá Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Đông Giang 2 Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Hưng Giang Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Lâm Trường Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi xã Đắk Phơi Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Hòa Bình Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Ja Tu Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Dren A Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 1 Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 3 Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yang Lá Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Đông Giang 2 Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Hưng Giang Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Lâm Trường Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi xã Đắk Phơi Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Hòa Bình Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) | Đất SX-KD nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 | Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Ja Tu Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung | Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Lach Rung Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) | Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng | Đất khoáng sản | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường buôn Mliêng Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 | Đất khoáng sản | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Dren A Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A | Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 1 Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 | Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Tung 3 Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yang Lá Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 | Đất khoáng sản | 144.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La | Đất khoáng sản | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi | Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi buôn Yuk La Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) | Đất khoáng sản | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi Mê Linh, Bến đò Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Đông Giang 2 Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Hưng Giang Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi thôn Lâm Trường Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường đi xã Đắk Phơi Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất khoáng sản | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 1 Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Đoàn Kết 2 Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Hòa Bình Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) | Đất khoáng sản | 100.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Mê Linh 2 Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút | Đất khoáng sản | 108.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Đường thôn Sơn Cường Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 | Đất khoáng sản | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) | Đất khoáng sản | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 | Đất khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Quốc lộ 27 Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi | Đất khoáng sản | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk | Đất khoáng sản | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch | Đất khoáng sản | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 | Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 | Đất khoáng sản | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) | Đất khoáng sản | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Liêng | Tỉnh lộ 687 Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 | Đất khoáng sản | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


