Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau
Xã Đá Bạc sắp xếp từ: Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), xã Khánh Bình Tây Bắc, một phần xã Trần Hợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Trụ sở UBND xã → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng → Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20L | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Ranh đất ông Lê Tấn Đạt → Hết ranh đất bà Mười Thị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 → Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Trụ sở UBND xã → Hết ranh đất ông Năm Thạnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) → Đường ống dẫn khí PM3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi → Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi → Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi → Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc → Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình → Cầu Co Xáng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu Co Xáng → Cầu về Vồ Dơi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã → Đường ống dẫn khí PM3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Ranh đất ông Hồ Trung Trực → Trụ sở Trung tâm văn hoá xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Từ ranh đất bà Lê Kim Chi → Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt □ → Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20M | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 20N | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng → Hết ranh đất ông Trần Văn Sai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 23B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa → Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến □ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn → Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc → Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý → Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng - Co Xáng Khu thực nghiệm (Hướng Đông) → Cống T19 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép Trạm Quản Lý Đê Điều → Đất ông Trần Văn Vũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm → Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 23C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh → Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh → Đầu Kênh 16 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn → Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông → Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Các lộ bê tông thuộc dự án | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Ranh Mai Vũ Tâm → Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót → Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 → Hết ranh đất Trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước → Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót → Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 → Hết ranh đất Trường THCS | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước → Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm → Ngã tư tuyến 88 - 21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút → Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22N | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới → Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến trong đê Quốc Phòng Đất bà Trần Thị Tám → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ cầu Co Xáng → Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân → Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai → Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22M | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 23D | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 → Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh → Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh → Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới → Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20N | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 → Đầu kênh Tám Kệnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A → Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh → Cống kênh Mới Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 → Cầu Cơi 6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới → Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới → Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20N | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 → Đầu kênh Tám Kệnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A → Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Văn Chênh → Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 20D | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc → Lô 22L | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam → Lô 22A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng → Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Đá Bạc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |


