Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên
Xã Cường Lợi sắp xếp từ: Xã Văn Vũ và Cường Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông Chương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông Chương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông Chương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông Chương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 78.000 | 47.000 | 28.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Quốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 44.000 | 43.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Trục phụ | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 29.000 | 28.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Cường Lợi | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 0 |


