• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Cường Lợi, tỉnh Thái Nguyên

Xã Cường Lợi sắp xếp từ: Xã Văn Vũ và Cường Lợi.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
15800Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
15834Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
15969Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông ChươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
15985Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông ChươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
16002Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông ChươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
16008Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 1 Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông ChươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
16722Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16743Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 2 Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16792Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông CắmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16950Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16971Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
16972Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
17128Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo SliếcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17129Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17135Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo SliếcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17136Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17281Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.000120.00072.00043.000
17360Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông CắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17396Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 3 Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông CắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
17490Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp170.000102.00061.00037.000
17498Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
17499Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
17500Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 6 Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường LợiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
17501Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
17578Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Cống Thôm Bon → Cầu Nà KhưaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17608Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo SliếcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
17609Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
17610Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 4 Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo SliếcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
17611Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
17637Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.00078.00047.00028.000
17651Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17653Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò NimĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17665Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17675Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17697Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17716Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17776Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò NimĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.00066.00040.00024.000
17778Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.00066.00040.00024.000
17817Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17818Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17823Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17824Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông HồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17834Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17836Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17837Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17838Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17915Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Cống Thôm Bon → Cầu Nà KhưaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
17979Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.00048.00029.00017.000
17980Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm KhinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.00048.00029.00017.000
17997Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.00047.00028.00017.000
18002Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 8 Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.00047.00028.00017.000
18054Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò NimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
18064Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
18067Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò NimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
18071Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò NimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
18081Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 11 Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
18092Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà TàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.00042.00025.00015.000
18093Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa LưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.00042.00025.00015.000
18094Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi VạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.00042.00025.00015.000
18100Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau TrườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.00042.00025.00015.000
18153Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò NimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
18154Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
18157Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò NimĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
18158Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 9 Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
18226Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18227Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18228Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18229Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18257Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18261Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18262Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18263Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18274Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Các đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18279Thái Nguyên xã Cường LợiQuốc lộ 3B | Đoạn 10 Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18283Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18284Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18285Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18286Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18287Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18288Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18302Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Các đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18453Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm KhinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
18454Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
18477Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp45.00044.00043.0000
18503Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà TàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18504Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau TrườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18505Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa LưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18506Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi VạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18511Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà TàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18512Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa LưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18513Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi VạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18514Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18522Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa LưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18523Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi VạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18524Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau TrườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18525Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà TàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
18532Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp40.00039.00038.0000
18562Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp40.00039.00038.0000
18566Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp40.00039.00038.0000
18586Thái Nguyên xã Cường LợiTrục phụ | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.00022.00013.0008.000
18619Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp30.00029.00028.0000
18699Thái Nguyên xã Cường LợiToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp7.0006.0005.0000
4.8/5 - (973 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Yên Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Thịnh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.