Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên
Xã Chợ Rã sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Rã, xã Thượng Giáo và Địa Linh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 8 Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 9 Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 8 Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 8 Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 9 Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 9 Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 1 Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 2 Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 5 Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 7 Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 1 Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 5 Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 6 Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 3 Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | 480.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | 480.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | 441.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | 441.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 1 Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 10 Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 11 Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 2 Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258 Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 10 Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 11 Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 2 Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258 Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 1 Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 7 Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 5 Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 1 Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 2 Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 5 Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 1 Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 2 Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 1 Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 5 Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 5 Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 6 Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 6 Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 3 Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 3 Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 3 Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 3 Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 6 Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh → Cống 1 thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 1 Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | 246.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 1 Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | 246.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 10 Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 11 Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 2 Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258 Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 2 Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258 Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 10 Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 11 Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 7 Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 7 Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 348.000 | 209.000 | 125.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 348.000 | 209.000 | 125.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 2 Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 3 Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 2 Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 3 Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 6 Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 6 Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 6 Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 9 Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường 258 | Đoạn 9 Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Rã | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 9.000 | 8.000 | 0 |


