Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông | Đất ở nông thôn | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn | Đất ở nông thôn | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar | Đất ở nông thôn | 670.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp | Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) | Đất ở nông thôn | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn | Đất ở nông thôn | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 175.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn | Đất ở nông thôn | 370.000 | 220.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia | Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Khu vực buôn Ea Rông B - | Đất ở nông thôn | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đất ở nông thôn | 445.000 | 270.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | Đất ở nông thôn | 415.000 | 250.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | Đất ở nông thôn | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) | Đất TM-DV nông thôn | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông | Đất TM-DV nông thôn | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar | Đất TM-DV nông thôn | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp | Đất TM-DV nông thôn | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn | Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Khu vực buôn Ea Rông B - | Đất TM-DV nông thôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đất TM-DV nông thôn | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 92.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | Đất TM-DV nông thôn | 166.000 | 100.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | Đất TM-DV nông thôn | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | Đất TM-DV nông thôn | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) | Đất SX-KD nông thôn | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông | Đất SX-KD nông thôn | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar | Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp | Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) | Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn | Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Khu vực buôn Ea Rông B - | Đất SX-KD nông thôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 92.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | Đất SX-KD nông thôn | 166.000 | 100.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) | Đất khoáng sản | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất khoáng sản | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí | Đất khoáng sản | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông | Đất khoáng sản | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn | Đất khoáng sản | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar | Đất khoáng sản | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh | Đất khoáng sản | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Xã Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp | Đất khoáng sản | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) | Đất khoáng sản | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí | Đất khoáng sản | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn | Đất khoáng sản | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất khoáng sản | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) | Đất khoáng sản | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Đất khoáng sản | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn | Đất khoáng sản | 148.000 | 88.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) | Đất khoáng sản | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia | Đất khoáng sản | 132.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk | Đất khoáng sản | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường ngang Khu vực buôn Ea Rông B - | Đất khoáng sản | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đất khoáng sản | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 | Đất khoáng sản | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 | Đất khoáng sản | 156.000 | 92.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | Đất khoáng sản | 166.000 | 100.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | Đất khoáng sản | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | Đất khoáng sản | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | Đất khoáng sản | 124.000 | 76.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất trồng lúa | 38.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn - | Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Buôn Đôn | Xã Buôn Đôn Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


