• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10145Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)Đất ở nông thôn1.090.000650.000490.000330.000
10146Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênĐất ở nông thôn1.460.000880.000660.000440.000
10147Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn TríĐất ở nông thôn1.700.0001.020.000770.000510.000
10148Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea RôngĐất ở nông thôn970.000580.000440.000290.000
10149Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản ĐônĐất ở nông thôn790.000470.000360.000240.000
10150Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea MarĐất ở nông thôn670.000400.000300.000200.000
10151Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk MinhĐất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
10152Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea SúpĐất ở nông thôn470.000280.000210.000140.000
10153Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)Đất ở nông thôn790.000470.000360.000240.000
10154Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn TríĐất ở nông thôn900.000540.000410.000270.000
10155Xã Buôn ĐônĐường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản ĐônĐất ở nông thôn535.000320.000240.000160.000
10156Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất ở nông thôn520.000310.000230.000160.000
10157Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất ở nông thôn600.000360.000250.000175.000
10158Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
10159Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ĐônĐất ở nông thôn330.000200.000150.0000
10160Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu trànĐất ở nông thôn370.000220.000170.0000
10161Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)Đất ở nông thôn520.000310.000230.000160.000
10162Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc giaĐất ở nông thôn330.000200.000150.0000
10163Xã Buôn ĐônĐường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng PhốkĐất ở nông thôn250.000150.00000
10164Xã Buôn ĐônĐường ngang Khu vực buôn Ea Rông B -Đất ở nông thôn535.000320.000240.000160.000
10165Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐất ở nông thôn445.000270.000200.000130.000
10166Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192Đất ở nông thôn400.000240.000180.0000
10167Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192Đất ở nông thôn390.000230.000180.0000
10168Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4AĐất ở nông thôn415.000250.000190.0000
10169Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192Đất ở nông thôn520.000310.000230.000160.000
10170Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194Đất ở nông thôn310.000190.000140.0000
10171Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)Đất ở nông thôn310.000190.000140.0000
10172Xã Buôn ĐônĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất ở nông thôn130.000000
10173Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)Đất TM-DV nông thôn436.000260.000196.000132.000
10174Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênĐất TM-DV nông thôn584.000352.000264.000176.000
10175Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn TríĐất TM-DV nông thôn680.000408.000308.000204.000
10176Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea RôngĐất TM-DV nông thôn388.000232.000176.000116.000
10177Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản ĐônĐất TM-DV nông thôn316.000188.000144.00096.000
10178Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea MarĐất TM-DV nông thôn268.000160.000120.00080.000
10179Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk MinhĐất TM-DV nông thôn224.000136.000100.00068.000
10180Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea SúpĐất TM-DV nông thôn188.000112.00084.00056.000
10181Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)Đất TM-DV nông thôn316.000188.000144.00096.000
10182Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn TríĐất TM-DV nông thôn360.000216.000164.000108.000
10183Xã Buôn ĐônĐường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản ĐônĐất TM-DV nông thôn214.000128.00096.00064.000
10184Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất TM-DV nông thôn208.000124.00092.00064.000
10185Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất TM-DV nông thôn240.000144.000100.00070.000
10186Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)Đất TM-DV nông thôn180.000108.00080.00056.000
10187Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ĐônĐất TM-DV nông thôn132.00080.00060.0000
10188Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu trànĐất TM-DV nông thôn148.00088.00068.0000
10189Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)Đất TM-DV nông thôn208.000124.00092.00064.000
10190Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc giaĐất TM-DV nông thôn132.00080.00060.0000
10191Xã Buôn ĐônĐường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng PhốkĐất TM-DV nông thôn100.00060.00000
10192Xã Buôn ĐônĐường ngang Khu vực buôn Ea Rông B -Đất TM-DV nông thôn214.000128.00096.00064.000
10193Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐất TM-DV nông thôn178.000108.00080.00052.000
10194Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192Đất TM-DV nông thôn160.00096.00072.0000
10195Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192Đất TM-DV nông thôn156.00092.00072.0000
10196Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4AĐất TM-DV nông thôn166.000100.00076.0000
10197Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192Đất TM-DV nông thôn208.000124.00092.00064.000
10198Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194Đất TM-DV nông thôn124.00076.00056.0000
10199Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)Đất TM-DV nông thôn124.00076.00056.0000
10200Xã Buôn ĐônĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất TM-DV nông thôn52.000000
10201Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)Đất SX-KD nông thôn436.000260.000196.000132.000
10202Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênĐất SX-KD nông thôn584.000352.000264.000176.000
10203Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn TríĐất SX-KD nông thôn680.000408.000308.000204.000
10204Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea RôngĐất SX-KD nông thôn388.000232.000176.000116.000
10205Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản ĐônĐất SX-KD nông thôn316.000188.000144.00096.000
10206Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea MarĐất SX-KD nông thôn268.000160.000120.00080.000
10207Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk MinhĐất SX-KD nông thôn224.000136.000100.00068.000
10208Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea SúpĐất SX-KD nông thôn188.000112.00084.00056.000
10209Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)Đất SX-KD nông thôn316.000188.000144.00096.000
10210Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn TríĐất SX-KD nông thôn360.000216.000164.000108.000
10211Xã Buôn ĐônĐường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản ĐônĐất SX-KD nông thôn214.000128.00096.00064.000
10212Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất SX-KD nông thôn208.000124.00092.00064.000
10213Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất SX-KD nông thôn240.000144.000100.00070.000
10214Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)Đất SX-KD nông thôn180.000108.00080.00056.000
10215Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ĐônĐất SX-KD nông thôn132.00080.00060.0000
10216Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu trànĐất SX-KD nông thôn148.00088.00068.0000
10217Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)Đất SX-KD nông thôn208.000124.00092.00064.000
10218Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc giaĐất SX-KD nông thôn132.00080.00060.0000
10219Xã Buôn ĐônĐường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng PhốkĐất SX-KD nông thôn100.00060.00000
10220Xã Buôn ĐônĐường ngang Khu vực buôn Ea Rông B -Đất SX-KD nông thôn214.000128.00096.00064.000
10221Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐất SX-KD nông thôn178.000108.00080.00052.000
10222Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192Đất SX-KD nông thôn160.00096.00072.0000
10223Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192Đất SX-KD nông thôn156.00092.00072.0000
10224Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4AĐất SX-KD nông thôn166.000100.00076.0000
10225Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192Đất SX-KD nông thôn208.000124.00092.00064.000
10226Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194Đất SX-KD nông thôn124.00076.00056.0000
10227Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)Đất SX-KD nông thôn124.00076.00056.0000
10228Xã Buôn ĐônĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất SX-KD nông thôn52.000000
10229Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)Đất khoáng sản436.000260.000196.000132.000
10230Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênĐất khoáng sản584.000352.000264.000176.000
10231Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn TríĐất khoáng sản680.000408.000308.000204.000
10232Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea RôngĐất khoáng sản388.000232.000176.000116.000
10233Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản ĐônĐất khoáng sản316.000188.000144.00096.000
10234Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea MarĐất khoáng sản268.000160.000120.00080.000
10235Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Mar - Đập Đăk MinhĐất khoáng sản224.000136.000100.00068.000
10236Xã Buôn ĐônTỉnh lộ 17 (1 cũ) Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea SúpĐất khoáng sản188.000112.00084.00056.000
10237Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)Đất khoáng sản316.000188.000144.00096.000
10238Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn TríĐất khoáng sản360.000216.000164.000108.000
10239Xã Buôn ĐônĐường ngang Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản ĐônĐất khoáng sản214.000128.00096.00064.000
10240Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất khoáng sản208.000124.00092.00064.000
10241Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Đất khoáng sản240.000144.000100.00070.000
10242Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)Đất khoáng sản180.000108.00080.00056.000
10243Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ĐônĐất khoáng sản132.00080.00060.0000
10244Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu trànĐất khoáng sản148.00088.00068.0000
10245Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)Đất khoáng sản208.000124.00092.00064.000
10246Xã Buôn ĐônĐường ngang Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc giaĐất khoáng sản132.00080.00060.0000
10247Xã Buôn ĐônĐường ngang Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng PhốkĐất khoáng sản100.00060.00000
10248Xã Buôn ĐônĐường ngang Khu vực buôn Ea Rông B -Đất khoáng sản214.000128.00096.00064.000
10249Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐất khoáng sản178.000108.00080.00052.000
10250Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192Đất khoáng sản160.00096.00072.0000
10251Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192Đất khoáng sản156.00092.00072.0000
10252Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4AĐất khoáng sản166.000100.00076.0000
10253Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192Đất khoáng sản208.000124.00092.00064.000
10254Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194Đất khoáng sản124.00076.00056.0000
10255Xã Buôn ĐônĐường giao thông Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)Đất khoáng sản124.00076.00056.0000
10256Xã Buôn ĐônĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất khoáng sản52.000000
10257Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất trồng lúa38.00027.00000
10258Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất trồng cây hàng năm25.000000
10259Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất trồng cây lâu năm41.000000
10260Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất rừng sản xuất24.000000
10261Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất rừng phòng hộ12.000000
10262Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất rừng đặc dụng12.000000
10263Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất nuôi trồng thủy sản24.000000
10264Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn -Đất nông nghiệp khác12.500000
10265Xã Buôn ĐônXã Buôn Đôn Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác45.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1003 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.